Thứ Tư, ngày 24 tháng 2 năm 2010

Công văn 745/TCHQ-KTTT ngày 08/02/2010

Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức giá mặt hàng quản lý rủi ro về giá.

Chi tiết văn bản này đang được cập nhật.

Mời bạn quay lại sau, cảm ơn!

Công văn 6499/TCHQ-KTTT ngày 29/10/2009

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
---------------------
Số: 6499/TCHQ-KTTT
V/v: vướng mắc thực hiện công văn 5931/TCHQ-KTTT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2009


Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh, thành phố


Ngày 02/10/2009 Tổng cục Hải quan đã ban hành danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và mức giá kèm theo công văn số 5931/TCHQ-KTTT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/10/2009. Tuy nhiên, trong quá trình ban hành đã phát sinh một số lỗi do sơ suất trong khâu rà soát dẫn đến các Cục Hải quan địa phương có thể hiểu và thực hiện không thống nhất. Trên cơ sở kết quả rà soát, Tổng cục Hải quan hướng dẫn như sau:
1/ Về danh mục:
- Bổ sung mặt hàng kính an toàn dùng trong xây dựng theo mã HS (7007) vào Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro.
- Bổ sung mặt hàng vải theo mã HS (5801), (5802) vào Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro.
2/ Về mức giá:
- Huỷ bỏ dòng 513 vì có sự trùng lặp về tên hàng so với dòng 515; dòng 1556 vì không có mức giá kèm theo.
- Sửa đổi tên hàng dòng 273 như sau: Xe ôtô du lịch mới 100%, hiệu Lexus RX450H loại 5 chỗ dung tích 3.500cc, do Nhật sản xuất năm 2009.
- Sửa đổi năm sản xuất của dòng 600 như sau: Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Laceti, dung tích 1.600cc, số tự động do Hàn Quốc sản xuất năm 2009.
- Bổ sung tính năng dòng 603 như sau: Xe ôtô du lịch đã qua sử dụng loại 5 chỗ hiệu Daewoo Laceti, dung tích 1.598cc, số tự động do Hàn Quốc sản xuất năm 2008.
3/ Các nội dung khác được thực hiện theo đúng qui định tại công văn số 5931/TCHQ-KTTT ngày 02/10/2009.
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố biết và thực hiện./.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Văn Cẩn

Công văn 5931/TCHQ-KTTT ngày 02/10/2009

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
Số: 5931/TCHQ-KTTT
V/v ban hành danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá & dữ liệu kèm theo Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2009

Kính gửi: Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố
Để phục vụ tốt công tác quản lý giá tính thuế, ngăn chặn và hạn chế các hiện tượng gian lận thương mại đồng thời sử dụng thống nhất thông tin dữ liệu giá có độ tin cậy cao trong công tác kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá, xử lý đối với các trường hợp khai báo trị giá không phù hợp với giá thực tế phải thanh toán.
- Căn cứ Điều 6 Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ quy định về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá;
- Căn cứ điểm b.1 khoản 1 mục I phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền xây dựng, công bố, hướng dẫn thực hiện danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá;
- Căn cứ Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.
Tổng cục Hải quan ban hành, hướng dẫn sử dụng kèm theo công văn này “Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và mức giá kiểm tra kèm theo”, cụ thể như sau:
1. Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và mức giá kiểm tra kèm theo là một bộ phận trong cơ sở dữ liệu giá được sử dụng để:
- So sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của doanh nghiệp, xác định dấu hiệu nghi vấn và thực hiện tham vấn theo quy định;
- Phân loại, đánh giá mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu giá có sẵn trên chương trình GTT22.
2. Các mức giá kèm theo trong danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá được xây dựng trên cơ sở tổng hợp, phân tích từ các nguồn thông tin sau:
- Trị giá khai báo của doanh nghiệp theo trình tự & các phương pháp xác định trị giá tính thuế quy định tại Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ đã được cơ quan Hải quan chấp nhận làm trị giá tính thuế, nhưng không sử dụng trị giá khai báo của những lô hàng nghi ngờ, chưa được xử lý.
- Trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định khi bác bỏ trị giá khai báo theo trình tự và các phương pháp xác định trị giá tính thuế quy định tại Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ.
- Thông tin khác có liên quan đến trị giá do cơ quan hải quan thu thập được như: Giá bán trên thị trường, giá do các nhà sản xuất trong nước cung cấp, giá do nhà xuất khẩu cung cấp, …
3. Phương pháp kiểm tra: So sánh trị giá khai báo hoặc trị giá khai báo sau khi trừ đi khoản chiết khấu, giảm giá (đối với trường hợp nhập khẩu có yếu tố chiết khấu, giảm giá) của lô hàng nhập khẩu với mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu giá này, nếu trị giá khai báo hoặc trị giá khai báo sau khi trừ đi khoản chiết khấu, giảm giá thấp hơn thì xác định dấu hiệu nghi vấn trên hệ thống GTT22 (đánh dấu đỏ) đồng thời thực hiện việc tham vấn theo đúng quy định tại phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn tham vấn, xác định trị giá.
Trường hợp không tìm được hàng hóa giống hệt, tương tự theo quy định để so sánh, kiểm tra trị giá khai báo thì áp dụng linh hoạt, mở rộng hơn khái niệm hàng hóa giống hệt, tương tự quy định tại điểm b.3.6 khoản 3 mục I Phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính.
4. Trình tự sử dụng các nguồn dữ liệu khi xác định trị giá: Nguồn dữ liệu được sử dụng để xác định trị giá sau khi bác bỏ trị giá khai báo phải thực hiện theo đúng quy định tại khoản b mục 3 phần II Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các dữ liệu được sử dụng để xác định trị giá phải là những dữ liệu đã được kiểm tra, xác định mức độ tin cậy. Cụ thể:
- Dữ liệu về trị giá khai báo của doanh nghiệp đã được cơ quan Hải quan chấp nhận làm trị giá tính thuế có mức giá khai báo bằng hoặc cao hơn mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu mặt hàng quản lý rủi ro về giá.
- Dữ liệu về trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định sau khi bác bỏ trị giá khai báo có mức giá xác định bằng hoặc cao hơn mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu mặt hàng quản lý rủi ro về giá.
- Các dữ liệu về trị giá khai báo của doanh nghiệp hoặc trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định có mức giá thấp hơn mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu mặt hàng quản lý rủi ro về giá chỉ được sử dụng để tham khảo trong quá trình kiểm tra, tham vấn, không sử dụng làm dữ liệu xác định trị giá.
- Nghiêm cấm sử dụng các mức giá có trong danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá để xác định trị giá hoặc áp giá tính thuế.
5. Giao Cục trưởng Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố:
- Rà soát, loại bỏ những mặt hàng thuộc danh mục mặt hàng trọng điểm của đơn vị nhưng đã được quy định tại danh mục quản lý rủi ro ban hành kèm theo công văn này
- Tổ chức thu thập, phân tích và tổng hợp các nguồn thông tin, đề xuất mức giá xây dựng bổ sung đối với các mặt hàng thuộc danh mục quản lý rủi ro nhưng chưa được quy định mức giá cụ thể khi có hàng thực nhập, báo cáo về Tổng cục theo mẫu “Báo cáo xây dựng dữ liệu giá những mặt hàng quản lý rủi ro” ban hành kèm theo Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Đề xuất, kiến nghị sửa đổi tên hàng, mức giá có trong danh mục dữ liệu quản lý rủi ro về giá khi có sự biến động tăng, giảm trên 10% theo mẫu “Báo cáo đề xuất điều chỉnh các mức giá trong danh mục quản lý rủi ro về giá” ban hành kèm theo Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
6. Công văn này thay thế công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008; công văn số: 6322/TCHQ-KTTT ngày 08/12/2008; công văn số: 894/TCHQ-KTTT ngày 20/02/2009; công văn số 3128/TCHQ-KTTT ngày 01/6/2009; công văn số: 4777/TCHQ-KTTT ngày 12/8/2009, áp dụng kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2009.
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các Tỉnh thành phố biết và triển khai thực hiện.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Vụ Chính sách thuế (BTC);
- Vụ Pháp chế (BTC);
- Các Vụ, Cục thuộc cơ quan Tổng cục;
- Lưu: VT, KTTT (25). KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Cẩn

DANH MỤC
MẶT HÀNG QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ
(Ban hành kèm theo công văn số 5931/TCHQ-KTTT ngày 02 tháng 10 năm 2009)
1. Ô tô các loại thuộc mã số: 8702, 8703, 8704, 8705;
2. Xe máy thuộc mã số 8711;
3. Máy điều hòa nhiệt độ thuộc mã số: 8415;
4. Máy giặt thuộc mã số: 8450;
5. Tủ lạnh thuộc mã số: 8418;
6. Máy nổ, động cơ thuộc mã số: 8407, 8408;
7. Bếp ga thuộc mã số 7321;
8. Sắt thép các loại thuộc mã số: 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7228;
9. Kính xây dựng thuộc mã số: 7004, 7025, 7006, 7008, 7016;
10. Vải các loại thuộc mã số: 5007, 5111, 5112, 5113, 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 5309, 5310, 5311, 5407, 5408, 5512, 5513, 5514, 5515, 5516 và toàn bộ chương 60.
11. Rượu, bia các loại thuộc mã số: 2203, 2204, 2205, 2206, 2207, 2208.

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------
MỨC GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO DANH MỤC MẶT HÀNG QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ
(Ban hành kèm theo công văn số 5931/TCHQ-KTTT ngày 02 tháng 10 năm 2009)
STT Mã hàng TÊN HÀNG NHÃN HIỆU MODEL NĂM SẢN XUẤT XUẤT XỨ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIÁ (USD)
1 I. Xe ôtô chở người từ 16 chỗ trở xuống
2 1. Hiệu ACURA
3 1.1. Xe mới 100%
4 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2009, dung tích 3.664cc ACURA MDX 2009 Canada Chiếc 37,000.00
5 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc ACURA MDX 2008 Canada Chiếc 33,000.00
6 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc ACURA MDX 2007 Canada Chiếc 31,000.00
7 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc ACURA SPORT 2008 Canada Chiếc 35,000.00
8 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc ACURA SPORT 2007 Canada Chiếc 33,000.00
9 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX TECH, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc ACURA TECH 2008 Canada Chiếc 34,500.00
10 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX TECH, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc ACURA TECH 2007 Canada Chiếc 32,000.00
11 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA RDX, do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc ACURA RDX 2007 Canada Chiếc 28,000.00
12 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA RDX, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc ACURA RDX 2007 Mỹ Chiếc 26,000.00
13 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA TSX, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc ACURA TSX 2007 Nhật Chiếc 22,000.00
14 1.2. Xe đã qua sử dụng
15 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu ACURA MDX, 3.664cc Canada sản xuất 2007 ACURA MDX 2007 Canada Chiếc 28,000.00
16 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu ACURA MDX, 3.664cc Canada sản xuất 2006 ACURA MDX 2006 Canada Chiếc 26,000.00
17 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu ACURA MDX, do Canada sản xuất 2004, dung tích 3.471cc ACURA MDX 2004 Canada Chiếc 20,000.00
18 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu ACURA MDX, do Mỹ sản xuất 2004, dung tích 3.471cc ACURA MDX 2004 Mỹ Chiếc 19,500.00
19 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất 2008, dung tích 3.664cc ACURA SPORT 2008 Canada Chiếc 34,000.00
20 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu Acura MDX Sport, Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.464cc ACURA SPORT 2007 Canada Chiếc 30,000.00
21 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất 2007, dung tích 3.700cc ACURA TECH 2007 Canada Chiếc 29,500.00
22 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu Acura MDX Tech, Canada sản xuất năm 2006, dung tích 3.664cc ACURA TECH 2006 Canada Chiếc 26,000.00
23 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA RDX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc ACURA RDX 2007 Mỹ Chiếc 22,000.00
24 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA RDX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.300cc ACURA RDX 2006 Mỹ Chiếc 19,500.00
25 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA TSX, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc ACURA TSX 2006 Nhật Chiếc 17,000.00
26 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA TLS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc ACURA TLS 2007 Mỹ Chiếc 30,400.00
27 8703 Ôtô du lịch hiệu ACURA TL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc ACURA TL 2008 Mỹ Chiếc 28,500.00
28 2. Hiệu AUDI
29 2.1. Xe mới 100%
30 8703 Xe ôtô du lịch hiệu AUDI A8, dung tích 4.2 TFSI do Đức sản xuất năm 2009 AUDI A8 2009 Đức Chiếc 55,732**
31 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A8 do Đức sx năm 2008, dt 4.200 cc AUDI A8 2008 Đức Chiếc 60,000.00
32 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A8L SAL QUATTRO do Đức sx năm 2008, dt 4.200 cc AUDI 18L-4.2 SAL QUATTRO 2008 Đức Chiếc 64,000.00
33 8703 Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A6, dung tích 2.0 TFSI do Đức sản xuất năm 2009 AUDI A6-TFSI 2009 Đức Chiếc 24,467**
34 8703 Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A6, dung tích 2.8 TFSI do Đức sản xuất năm 2009 AUDI A6-TFSI 2009 Đức Chiếc 30,726**
35 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A5 QUATTRO do Đức sx năm 2008, dt 3.200 cc AUDI A5-QUATTRO 2008 Đức Chiếc 29,500.00
36 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A4 – Cabriolet Quattro SE do Đức sx năm 2009, dt 1.984 cc AUDI AUDI A4-Cabriolet Quattro 2009 Đức Chiếc 25,500.00
37 8703 Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A4, dung tích 1.8 TFSI do Đức sản xuất năm 2009 AUDI A4-TFSI 2009 Đức Chiếc 17,927**
38 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI Q5 - do Đức sx năm 2008, dt .988 cc AUDI AUDI Q5- 1.988 2008 Đức Chiếc 25,500.00
39 8703 Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 3.6 QUATTRO Premium, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.597cc AUDI Q7-3.6 QUATTRO 2008 Đức Chiếc 39,000.00
40 8703 Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 3.6 QUATTRO, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.597cc AUDI Q7-3.6 QUATTRO 2007 Đức Chiếc 36,000.00
41 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.600cc AUDI Q7 3.6 2008 Đức Chiếc 36,000.00
42 8703 Xe ôtô du lịch hiệu AUDI Q7, dung tích 4.2 TFSI do Đức sản xuất năm 2009 AUDI Q7-4.2 TFSI 2009 Đức Chiếc 38,450**
43 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO, do Đức SX năm 2008, dt 4.200 cc AUDI Q7 4.2 QUATTRO 2008 Đức Chiếc 52,000.00
44 8703 Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.163cc AUDI Q7 QUATTRO 4.2 2007 Đức Chiếc 45,000.00
45 8703 Xe ô tô du lịch 7 chỗ hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO do Slovakia sx năm 2008, dt 4.200 cc AUDI Q7 4.2 QUATTRO 2008 Slovakia Chiếc 50,000.00
46 8703 Ôtô du lịch hiệu AUDI TT QUATTRO loại, 2 chỗ ngồi do Hungary sản xuất năm 2007, dung tích 3.200cc AUDI TT 3.2 QUATTRO 2007 Hungary Chiếc 33,000.00
47 2.2. Xe đã qua sử dụng
48 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI R8 do Đức sx năm 2007, dt 4.200 cc AUDI R8 2007 Đức Chiếc 70,000.00
49 8703 Xe ô tô du lịch 2 chỗ hiệu AUDI TT do Hungary sx năm 2009, dt 2.000 cc AUDI TT 2009 Hungary Chiếc 25,000.00
50 8703 Xe ô tô du lịch 2 chỗ hiệu AUDI TT do Hungary sx năm 2007, dt 2.000 cc AUDI TT 2007 Hungary Chiếc 21,000.00
51 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI TTC do Hungary sx năm 2008, dt 2.000 cc AUDI TTC 2008 Hungary Chiếc 23,300.00
52 8703 Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A5 do Đức sx năm 2008, dt 3.197 cc AUDI A5 2008 Đức Chiếc 26,500.00
53 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2008, dt 2.000 cc AUDI A4 2008 Đức Chiếc 21,800.00
54 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2005, dt 1.800 cc AUDI A4-1.8 2005 Đức Chiếc 15,200.00
55 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2006, dt 1.800 cc AUDI A4-1.8 2006 Đức Chiếc 16,800.00
56 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Audi A6 dung tích 2.393cc, Đức sản xuất 2006 AUDI A6 2006 Đức Chiếc 20,000.00
57 8703 Xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Audi A6 dung tích 3.200cc, Đức sản xuất 2005 AUDI A6 2005 Đức Chiếc 18,700.00
58 8703 Xe ô tô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.600cc AUDI Q7 3.6 2008 Đức Chiếc 34,000.00
59 8703 Xe ô tô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc AUDI Q7 3.6 2007 Đức Chiếc 31,000.00
60 8703 Xe ô tô du lịch 7 chỗ ngồi hiệu Audi Q7 dung tích 3.597cc Đức sản xuất 2006 AUDI Q7 3.6 2006 Đức Chiếc 27,000.00
61 8703 Xe ô tô du lịch 07 chỗ, hiệu AUDI Q7, 4.163cc, Đức sản xuất 2008 AUDI Q7 4.2 2008 Đức Chiếc 41,800.00
62 8703 Xe ô tô du lịch 07 chỗ, hiệu AUDI Q7 QUATRO, 4.163cc, Đức sản xuất 2008 AUDI Q7 4.2 QUATRO 2008 Đức Chiếc 46,000.00
63 8703 Xe ô tô du lịch 06 chỗ, hiệu AUDI Q7, 4.163cc, Đức sản xuất 2007 AUDI Q7 4.2 2007 Đức Chiếc 38,000.00
64 8703 Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu Audi Q7, do Đức xuất năm 2006, dung tích 4.163cc AUDI Q7 4.2 2006 Đức Chiếc 32,000.00
65 8703 Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu Audi Q7 QUATRO, do Slovakia xuất năm 2008, dung tích 4.163cc AUDI Q7 4.2 QUATRO 2008 Slovakia Chiếc 45,000.00
66 3. Hiệu BENTLEY
67 3.1. Xe mới
68 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008 BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR 2008 Anh Chiếc 154,000.00
69 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur Speed dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008 BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR SPEED 2008 Anh Chiếc 170,000.00
70 3.1. Xe đã qua sử dụng
71 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008 BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR 2008 Anh Chiếc 150,000.00
72 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu BENTLEY CONTINENTAL, do Anh sản xuất 2006, dung tích 6.000cc BENTLEY CONTINENTAL 2006 Anh Chiếc 144,600.00
73 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur Speed dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008 BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR SPEED 2008 Anh Chiếc 162,000.00
74 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BENTLEY ARNAGE loại 5 chỗ ngồi do Anh sản xuất năm 2006, dung tích 6.800cc BENTLEY ARNAGE 2006 Anh Chiếc 164,500.00
75 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BENTLEY Continental GT loại 4 chỗ ngồi do Anh sản xuất năm 2006, dung tích 5.998cc BENTLEY CONTINENTAL GT 2004 Anh Chiếc 105,000.00
76 4. Hiệu BMW
77 4.1. Xe mới 100%
78 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 320i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 1.995cc BMW 320i 2008 Đức Chiếc 26,400.00
79 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 320i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 1.995cc BMW 320i 2007 Đức Chiếc 25,000.00
80 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 2.497cc BMW 325i 2009 Đức Chiếc 40,000.00
81 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.497cc BMW 325i 2008 Đức Chiếc 31,000.00
82 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.497cc BMW 325i 2007 Đức Chiếc 29,000.00
83 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu BMW 328i do Đức sx năm 2008, dt 2.996cc BMW 328i 2008 Đức Chiếc 33,600.00
84 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 328i loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc BMW 328i 2007 Đức Chiếc 31,500.00
85 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 523i loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.497cc BMW 523i 2008 Đức Chiếc 35,000.00
86 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc BMW 525i 2007 Đức Chiếc 33,000.00
87 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW 530i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc BMW 530i 2008 Đức Chiếc 43,000.00
88 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW 530i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc BMW 530i 2007 Đức Chiếc 40,000.00
89 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW 535i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc BMW 535i 2007 Đức Chiếc 45,000.00
90 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW 630i CABRIO, loại 4 chỗ do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc BMW 630i 2008 Đức Chiếc 58,000.00
91 8703 Xe ôtô 5 chỗ BMW 730Li, dung tích 2.996cc do Đức sản xuất 2008 BMW 730Li 2008 Đức Chiếc 63,000.00
92 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 730Li, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc BMW 730Li 2007 Đức Chiếc 60,000.00
93 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 740Li, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 4.395cc BMW 740Li 2009 Đức Chiếc 64,800.00
94 8703 Xe ôtô 5 chỗ BMW 750Li, dung tích 4.799cc do Đức sản xuất 2008 BMW 750Li 2008 Đức Chiếc 84,000.00
95 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 750Li, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.800cc BMW 750Li 2007 Đức Chiếc 75,000.00
96 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 750Li, do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 4.400cc BMW 750Li 2009 Đức Chiếc 73,000.00
97 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 760Li, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.972cc BMW 760Li 2007 Đức Chiếc 96,000.00
98 8703 Xe ôtô 5 chỗ BMW X5, dung tích 3.000cc do Mỹ sản xuất năm 2008 BMW X5 3.0 2008 Mỹ Chiếc 50,000.00
99 8703 Xe ôtô 5 chỗ BMW X5, dung tích 3.000cc do Đức sản xuất năm 2008 BMW X5 3.0 2008 Đức Chiếc 56,000.00
100 8703 Ô tô du lịch hiệu BMW X5 3.0, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc BMW X5 3.0 2007 Đức Chiếc 50,000.00
101 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu BMW X5 do Đức sx năm 2008, dt 4.800cc BMW X5 4.8 2008 Đức Chiếc 82,000.00
102 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 2.979cc BMW X6 3.0 2008 Đức Chiếc 60,000.00
103 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Mỹ sx năm 2008, dt 2.979cc BMW X6 3.0 2008 Mỹ Chiếc 55,000.00
104 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Mỹ sx năm 2009, dt 2.979cc BMW X6 3.0 2009 Mỹ Chiếc 57,000.00
105 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 4.395cc BMW X6 4.4 2008 Đức Chiếc 65,000.00
106 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 5.000cc BMW X6 5.0 2008 Đức Chiếc 70,000.00
107 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW ALPINA B7, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.398cc BMW ALPINA B7 2007 Đức Chiếc 95,000.00
108 8703 Xe ôtô 5 chỗ BMW M6, dung tích 5.000cc, do Đức sản xuất 2007 BMW M6 2007 Đức Chiếc 74,000.00
109 8703 Xe ôtô 2 chỗ BMW Z4, dung tích 2.996cc do Đức sản xuất 2008 BMW Z4 2008 Đức Chiếc 32,000.00
110 4.2. Xe đã qua sử dụng
111 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 2.996cc BMW 325i 2005 Đức Chiếc 20,000.00
112 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 328i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc BMW 328i 2006 Đức Chiếc 28,365.00
113 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 328i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc BMW 328i 2007 Đức Chiếc 30,500.00
114 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu BMW 520i, dung tích 2.171cc, do Đức sản xuất năm 2004 BMW 520i 2004 Đức Chiếc 17,000.00
115 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu BMW 523i, dung tích 2.497cc, do Đức sản xuất năm 2005 BMW 523i 2005 Đức Chiếc 24,000.00
116 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc BMW 525i 2006 Mỹ Chiếc 27,500.00
117 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 2.500cc BMW 525i 2005 Mỹ Chiếc 25,500.00
118 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 2.494cc BMW 525i 2004 Đức Chiếc 21,500.00
119 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi, hiệu BMW 530i, dung tích 3.0lít, Đức sản xuất năm 2006 BMW 530i 2006 Đức Chiếc 29,000.00
120 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu BMW 530i, dung tích 2979cc, sản xuất năm 2004 BMW 530i 2004 Đức Chiếc 22,300.00
121 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 535i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc BMW 535i 2007 Đức Chiếc 36,000.00
122 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu BMW 740LI dung tích xi lanh 4.000cc, sản xuất 2006 BMW 740LI 2006 Đức Chiếc 35,000.00
123 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 745LI, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 4.398cc BMW 745LI 2004 Đức Chiếc 30,000.00
124 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 750LI, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 4.398cc BMW 750LI 2008 Đức Chiếc 59,500.00
125 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 760Li, loại 05 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 5.972cc BMW 760Li 2005 Đức Chiếc 62,000.00
126 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW X3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 2.500cc BMW X3 2006 Đức Chiếc 22,000.00
127 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW X3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 2.500cc BMW X3 2004 Đức Chiếc 18,000.00
128 8703 Xe ôtô du lịch hiệu BMW X5, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc BMW X5 2007 Mỹ Chiếc 40,000.00
129 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6, do Mỹ sx năm 2008, dt 2.979cc BMW X6 3.0 2008 Mỹ Chiếc 50,000.00
130 8703 Xe ôtô du lịch 04 chỗ, hiệu BMW 630CI, dung tích 2.996cc, sản xuất năm 2007 BMW 630CI 2007 Đức Chiếc 38,069.00
131 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 645 CI, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 4.500cc BMW 645 CI 2004 Đức Chiếc 35,500.00
132 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 650i, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 4.800cc BMW 650i 2006 Mỹ Chiếc 48,500.00
133 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu BMW 650Ci Convertible, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 4.800cc BMW 650Ci 2008 Mỹ Chiếc 55,000.00
134 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW 650I CONVERTIBLE, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 4.800cc BMW 650i 2005 Đức Chiếc 50,000.00
135 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW M6, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.999cc BMW M6 2007 Đức Chiếc 66,600.00
136 8703 Ôtô du lịch hiệu BMW M3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.000cc BMW M3 2007 Đức Chiếc 43,500.00
137 5. Hiệu CADILLAC mới 100%
138 8703 Ôtô du lịch hiệu CADILLAC CTS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 3.600cc CADILLAC CTS 2009 Mỹ Chiếc 28,000.00
139 8703 Ôtô du lịch hiệu CADILLAC CTS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.605cc CADILLAC CTS 2007 Mỹ Chiếc 26,000.00
140 8703 Ôtô du lịch 8 chỗ hiệu CADILLAC ESCALADE ESV, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 6.200cc CADILLAC ESCALADE ESV 2007 Mỹ Chiếc 45,600.00
141 6. Hiệu CHEVROLET mới 100%
142 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu CHEVROLET COBALT LS do Mỹ sx năm 2007, dt 2.200cc CHEVROLET COBALT LS 2007 Mỹ Chiếc 12,777.00
143 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu CHEVROLET EXPRESS, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5.300cc CHEVROLET EXPRESS 2007 Mỹ Chiếc 24,000.00
144 7. Hiệu CHRYSLER mới 100%
145 8703 Ôtô du lịch hiệu CHRYSLER PT CRUISER, loại 5 chỗ ngồi do Mexico sản xuất năm 2007, dung tích 2.429cc CHRYSLER PT CRUISER 2007 Mexico Chiếc 12,000.00
146 8703 Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300 Touring, dung tích 3.500cc, năm sản xuất 2007, xuất xứ Mỹ CHRYSLER 300 Touring 2007 Mỹ Chiếc 26,000.00
147 8703 Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300C, dung tích 5.700cc, năm sản xuất 2009, xuất xứ Mỹ CHRYSLER 300C 2009 Mỹ Chiếc 30,000.00
148 8703 Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300LX, dung tích 3.700cc, năm sản xuất 2008, xuất xứ Canada CHRYSLER 300LX 2008 Canada Chiếc 20,000.00
149 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu CHRYSLER 300 LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007 CHRYSLER 300 LTD 2007 Mỹ Chiếc 24,500.00
150 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu CHRYSLER TOWN & COUNTRY TOURING ED do Mỹ sx năm 2008, dt 3.800cc V6 CHRYSLER TOWN & COUNTRY TOURING ED 2008 Mỹ Chiếc 27,000.00
151 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu CHRYSLER TOWN & COUNTRY LTD Rtus53 do Mỹ sx năm 2008, dt 4.000cc V6 CHRYSLER TOWN & COUNTRY LTD 2008 Mỹ Chiếc 28,900.00
152 8703 Xe ôtô lưu động 7 chỗ hiệu COACHHOUSE PLATINUM 261xl do Mỹ sx năm 2007, dt 6.800cc COACHHOUSE PLATINUM 2007 Mỹ Chiếc 121,500.00
153 8. Hiệu DAIHATSU mới 100%
154 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu DAIHATSU TERIOS 4DW động cơ xăng, 2 cầu do Indonesia sx năm 2008, dt 1.495cc DAIHATSU TERIOS 2008 Indonesia Chiếc 8,000.00
155 9. Hiệu DODGE mới 100%
156 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu DODGE CALIBER SE dung tích 2.000cc do Mỹ sản xuất 2008 DODGE CALIBER SE 2008 Mỹ Chiếc 12,500.00
157 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu DODGE GRAND CARAVAN SXT, do Mỹ sx năm 2008, dt 4.000cc V6 DODGE GRAND CARAVAN SXT 2008 Mỹ Chiếc 23,250.00
158 10. Hiệu FORD mới 100%
159 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EDGE LTD dung tích 3.500cc do Canada sản xuất 2007 FORD EDGE LTD 2007 Canada Chiếc 24,000.00
160 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD ESCAPE XLT dung tích 2.300cc do Mỹ sản xuất 2007 FORD ESCAPE XLT 2007 Mỹ Chiếc 17,000.00
161 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EXPLORER dung tích 4.000cc do Mỹ sản xuất 2007 FORD EXPLORER 2007 Mỹ Chiếc 27,500.00
162 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu FORD MUSTANG, dung tích 4.000cc, Model 2008, Mỹ sản xuất 2008 FORD MUSTANG 2008 Mỹ Chiếc 20,900.00
163 11. Hiệu FERRARI đã qua sử dụng
164 8703 Xe ôtô 02 chỗ hiệu Ferrari dung tích 6.000cc do Italia sản xuất năm 2006 FERRARI 2006 Italy Chiếc 170,000.00
165 12. Hiệu FIAT
166 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu FIAT BRAVO DYNAMIC dung tích 1.400cc do Italy sản xuất năm 2009 FIAT BRAVO DYNAMIC 2009 Italy Chiếc 19,500.00
167 13. Hiệu HONDA
168 13.1. Xe mới 100%
169 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD LXP, do Mỹ-Nhật sx năm 2008, dt 2.354cc HONDA ACCORD LXP 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 19,500.00
170 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD, do Đài Loan sx năm 2009, dt 2.354cc HONDA ACCORD 2009 Đài Loan Chiếc 15,500.00
171 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD, do Đài Loan sx năm 2009, dt 1.999cc HONDA ACCORD 2009 Đài Loan Chiếc 12,500.00
172 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD EX, do Mỹ - Nhật sx năm 2008, dt 2.354cc HONDA ACCORD EX 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 19,500.00
173 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.354cc HONDA ACCORD EX 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 19,000.00
174 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EXL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc HONDA ACCORD EXL 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 20,400.00
175 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc HONDA ACCORD EX 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 20,425.00
176 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD EXL, do Mỹ - Nhật sx năm 2008, dt 3.500cc HONDA ACCORD EXL 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 21,500.00
177 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EXL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc HONDA ACCORD EXL 2007 Mỹ Chiếc 19,500.00
178 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Đài Loan sản xuất 2009 HONDA CIVIC 2009 Đài Loan Chiếc 12,000.00
179 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Mỹ, Canada sản xuất 2007 HONDA CIVIC 2007 Mỹ, Canada Chiếc 12,850.00
180 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Mỹ sản xuất 2008 HONDA CIVIC 2008 Mỹ Chiếc 15,000.00
181 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.300cc, 5 chỗ, Mỹ sản xuất 2009 HONDA CIVIC 2009 Mỹ Chiếc 13,500.00
182 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Jazz, dung tích 1.500cc, Nhật sản xuất 2008 HONDA JAZZ 2008 Nhật Chiếc 13,500.00
183 8703 Ôtô du lịch hiệu Honda Insight LX, dung tích 1.300cc, Nhật sản xuất 2009 HONDA INSIGHT – LX 2009 Nhật Chiếc 15,000.00
184 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất 2007, dung tích 2.000cc HONDA CR-V EX 2007 Đài Loan Chiếc 12,500.00
185 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất 2007, dung tích 2.400cc HONDA CR-V EX 2007 Đài Loan Chiếc 13,700.00
186 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc HONDA CR-V EX 2008 Mỹ Chiếc 19,000.00
187 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Mexico sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc HONDA CR-V EX 2008 Mexico Chiếc 19,000.00
188 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX L, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 2.354cc HONDA CR-V EX L 2009 Mỹ Chiếc 19,500.00
189 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX L, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 2.354cc HONDA CR-V EX L 2008 Nhật Chiếc 19,500.00
190 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc HONDA CR-V EX 2007 Nhật Chiếc 19,000.00
191 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA ELEMENT SC, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.354cc HONDA ELEMENT SC 2007 Nhật Chiếc 17,300.00
192 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA FIT SPORT EXT, do Nhật sx năm 2008, dt 1.500cc HONDA FIT SPORT EXT 2008 Nhật Chiếc 12,500.00
193 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA FIT, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 1.500cc HONDA FIT 2007 Nhật Chiếc 11,300.00
194 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA FIT, loại 5 chỗ ngồi, do Đài Loan sản xuất năm 2009, dung tích 1.500cc HONDA FIT 2009 Đài Loan Chiếc 9,500.00
195 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey EX-L dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất năm 2008 HONDA Odyssey EX-L 2008 Mỹ Chiếc 28,000.00
196 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu Honda Odyssey EX dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2007 HONDA Odyssey EX 2007 Mỹ Chiếc 26,000.00
197 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey Touring dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2008 HONDA Odyssey Touring 2008 Mỹ Chiếc 29,000.00
198 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA PILOT EXL, loại 8 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc HONDA PILOT EXL 2007 Mỹ Chiếc 31,000.00
199 13.2. Xe đã qua sử dụng
200 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc HONDA ACCORD 2006 Mỹ Chiếc 14,400.00
201 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 2.400cc HONDA ACCORD 2004 Mỹ Chiếc 10,000.00
202 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi, hiệu HONDA FIT, dung tích 1.456cc, Nhật sản xuất 2006 HONDA FIT 2006 Nhật Chiếc 9,300.00
203 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ODYSSEY, loại 8 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc HONDA ODYSSEY 2005 Canada Chiếc 16,000.00
204 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA ODYSSEY, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc HONDA ODYSSEY 2005 Mỹ Chiếc 17,000.00
205 8703 Ôtô du lịch hiệu HONDA PILOT EXL, loại 8 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc HONDA PILOT EXL 2005 Mỹ Chiếc 16,000.00
206 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA PILOT EX dung tích 3.500cc, Mỹ sản xuất 2005 HONDA PILOT EX 2005 Mỹ Chiếc 15,500.00
207 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA CIVIC HYBYRD dung tích 1.300cc, Mỹ sản xuất 2007 HONDA CIVIC 2007 Mỹ Chiếc 14,500.00
208 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA CIVIC dung tích 1.800cc, Canada sản xuất 2006 HONDA CIVIC 2006 Canada Chiếc 13,500.00
209 14. Hiệu Hummer mới 100%
210 14.1. Xe mới 100%
211 8703 Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H2 dung tích 6.200cc do Mỹ sản xuất 2007 Hummer H2 2007 Mỹ Chiếc 39,000.00
212 8703 Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H3 dung tích 3.659cc do Mỹ sản xuất 2008 Hummer H3 2008 Mỹ Chiếc 24,000.00
213 14.2. Xe đã qua sử dụng
214 8703 Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H2 dung tích 6.000cc do Mỹ sản xuất 2005 Hummer H2 2005 Mỹ Chiếc 30,511.00
215 15. Hiệu LANDROVER mới 100%
216 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Freelader dung tích 3.192cc do Anh sản xuất năm 2008 Landrover Freelader 2008 Anh Chiếc 21,500.00
217 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu Landrover Discovery dung tích 4.394cc do Anh sản xuất năm 2008 Landrover Discovery 2008 Anh Chiếc 32,000.00
218 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range rover HSE dung tích 4.394cc do Anh sản xuất năm 2008 Landrover Range Rover HSE 2008 Anh Chiếc 45,000.00
219 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range Supercharged V8 dung tích 4.197cc do Anh sản xuất năm 2008 Landrover Range Rover Supercharged 2008 Anh Chiếc 45,000.00
220 16. Hiệu LEXUS
221 16.1. Xe mới 100%
222 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc LEXUS ES350 2008 Nhật Chiếc 26,500.00
223 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS GS350 2007 Nhật Chiếc 32,500.00
224 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 3.500cc LEXUS GS350 2009 Nhật Chiếc 34,000.00
225 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.700cc LEXUS GX470 2008 Nhật-Mỹ Chiếc 36,000.00
226 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc LEXUS GX470 2007 Nhật Chiếc 33,000.00
227 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.608cc LEXUS LS460 2007 Nhật Chiếc 47,000.00
228 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2008 LEXUS LS460L 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 52,000.00
229 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu LEXUS LS600HL, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.969cc LEXUS LS600HL 2008 Nhật Chiếc 78,000.00
230 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu LEXUS LS600HL, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.969cc LEXUS LS600HL 2007 Nhật Chiếc 76,000.00
231 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS LX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc LEXUS LX470 2007 Nhật Chiếc 48,000.00
232 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc, sản xuất 2008 LEXUS LX570 2008 Nhật Chiếc 60,000.00
233 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu LEXUS IS250 C, do Nhật sx năm 2009, dt 2.500cc LEXUS IS250 C 2009 Nhật Chiếc 30,000.00
234 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu LEXUS IS250, do Nhật sx năm 2009, dt 2.500cc LEXUS IS250 2009 Nhật Chiếc 30,000.00
235 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu LEXUS IS250, do Nhật sx năm 2008, dt 2.500cc LEXUS IS250 2008 Nhật Chiếc 25,000.00
236 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS250, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.500cc LEXUS IS250 2007 Nhật Chiếc 23,500.00
237 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS IS350 2007 Nhật Chiếc 27,500.00
238 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Mỹ - Canada - Nhật sản xuất 2009 LEXUS RX350 2009 Mỹ-Nhật-Canada Chiếc 31,000.00
239 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Mỹ - Canada - Nhật sản xuất 2008 LEXUS RX350 2008 Mỹ-Nhật-Canada Chiếc 30,000.00
240 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX 350 loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật-Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS RX350 2007 Mỹ-Nhật-Canada Chiếc 28,500.00
241 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX400H, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.311cc LEXUS RX400H 2007 Nhật Chiếc 31,000.00
242 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS SC430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất 2008 LEXUS SC430 2008 Nhật Chiếc 45,000.00
243 16.2. Xe đã qua sử dụng
244 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS ES350 2007 Mỹ Chiếc 23,500.00
245 8703 Xe ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 3.500cc LEXUS ES350 2006 Nhật Chiếc 21,600.00
246 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES330, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2005, dung tích 3.300cc LEXUS ES330 2005 Nhật Chiếc 15,000.00
247 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES330, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2004, dung tích 3.300cc LEXUS ES330 2004 Nhật Chiếc 14,000.00
248 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Lexus GS300 dung tích xi lanh 3.000cc do Nhật sản xuất 2006 LEXUS GS300 2006 Nhật Chiếc 23,000.00
249 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc LEXUS GS350 2008 Nhật Chiếc 30,000.00
250 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS GS350 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 27,500.00
251 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2006 dung tích 3.500cc LEXUS GS350 2006 Mỹ-Nhật Chiếc 25,000.00
252 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.700cc LEXUS GX470 2008 Nhật-Mỹ Chiếc 32,500.00
253 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS GX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc LEXUS GX470 2006 Nhật Chiếc 27,500.00
254 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus GX470, dung tích 4664cc do Nhật sản xuất năm 2005 LEXUS GX470 2005 Nhật Chiếc 25,000.00
255 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus GX470, dung tích 4.664cc do Nhật sản xuất năm 2004 LEXUS GX470 2004 Nhật Chiếc 22,500.00
256 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus LS 430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất năm 2004 LEXUS LS430 2004 Nhật Chiếc 25,000.00
257 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus LS 430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất năm 2005 LEXUS LS430 2005 Nhật Chiếc 28,000.00
258 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS LS460, do Nhật sản xuất 2006, dung tích 4.600cc LEXUS LS460 2006 Nhật Chiếc 38,000.00
259 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS LS460, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 4.600cc LEXUS LS460 2007 Nhật Chiếc 42,000.00
260 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2008 LEXUS LS460L 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 49,500.00
261 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2007 LEXUS LS460L 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 44,500.00
262 8703 Xe ôtô du lịch hiệu LEXUS LX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc LEXUS LX470 2006 Nhật Chiếc 38,500.00
263 8703 Xe ôtô 8 chỗ ngồi hiệu LEXUS LX470, do Nhật sản xuất 2005, dung tích 4.700cc LEXUS LX470 2005 Nhật Chiếc 35,600.00
264 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc sản xuất 2009 LEXUS LX570 2009 Nhật Chiếc 59,500.00
265 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc sản xuất 2008 LEXUS LX570 2008 Nhật Chiếc 59,000.00
266 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LX570, dung tích 5,7 lít, Nhật sản xuất 2007 LEXUS LX570 2007 Nhật Chiếc 53,500.00
267 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS600HL, dung tích 5,000cc, Nhật sản xuất 2008 LEXUS LS600HL 2008 Nhật Chiếc 76,000.00
268 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS600HL, dung tích 5,000cc, Nhật sản xuất 2007 LEXUS LS600HL 2007 Nhật Chiếc 70,000.00
269 8703 Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS400H, dung tích 3.311cc, Mỹ sản xuất 2008 LEXUS LS400H 2008 Mỹ Chiếc 30,000.00
270 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2006 LEXUS RX330 2006 Canada Chiếc 22,000.00
271 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2004 LEXUS RX330 2004 Canada Chiếc 20,000.00
272 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2005 LEXUS RX330 2005 Canada Chiếc 21,000.00
273 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX450h, dung tích 3.500cc, do Nhật sản xuất năm 2009 LEXUS RX450H 2009 Nhật Chiếc 33,500.00
274 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX 350 loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật – Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc LEXUS RX350 2007 Mỹ-Nhật-Canada Chiếc 26,000.00
275 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 3.500cc LEXUS RX350 2006 Nhật Chiếc 23,500.00
276 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX400H, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.311cc LEXUS RX400H 2007 Nhật Chiếc 27,000.00
277 8703 Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS250, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 2.500cc LEXUS IS250 2006 Nhật Chiếc 19,500.00
278 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS SC430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất 2007 LEXUS SC430 2007 Nhật Chiếc 36,000.00
279 17. Hiệu LINCOLN mới 100%
280 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu LINCOLN NAVIGATOR dung tích 5.400cc do Mỹ sản xuất 2007 LINCOLN NAVIGATOR 2007 Mỹ Chiếc 45,000.00
281 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LINCOLN MKX dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2008 LINCOLN MKX 2008 Mỹ Chiếc 30,000.00
282 18. Hiệu MERCEDES BENZ
283 18.1. Xe mới 100%
284 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ CDI VIANO, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc MERCEDES BENZ CDI VIANO 2008 Đức Chiếc 32,800.00
285 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS350 coupe, do Đức sx năm 2008, dt 3.500cc MERCEDES BENZ CLS350 2008 Đức Chiếc 44,200.00
286 8703 Xe ôtô 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5.500cc MERCEDES BENZ CL550 2007 Mỹ Chiếc 78,000.00
287 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ E350, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ E350 2009 Đức Chiếc 40,000.00
288 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450, do Mỹ sx năm 2007, dt 4.700cc MERCEDES BENZ GL450 2007 Mỹ Chiếc 43,000.00
289 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450 – 4 MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 4.700cc MERCEDES BENZ GL450-4 MATIC 2008 Mỹ Chiếc 57,400.00
290 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 5500cc MERCEDES BENZ GL550 2008 Mỹ Chiếc 64,000.00
291 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5500cc MERCEDES BENZ GL550 2007 Mỹ Chiếc 60,000.00
292 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GL320-4MATIC, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc MERCEDES BENZ GL320-4MATIC 2008 Mỹ Chiếc 40,500.00
293 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GLK 280-4MATIC, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc MERCEDES BENZ GLK280-4MATIC 2008 Đức Chiếc 35,500.00
294 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ ML320, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc MERCEDES BENZ ML320 2008 Mỹ Chiếc 31,000.00
295 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ ML320-4MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 3.498cc MERCEDES BENZ ML320-4MATIC 2008 Mỹ Chiếc 39,000.00
296 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ ML350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ ML350 2008 Mỹ Chiếc 41,000.00
297 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ R350, loại 6 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ R350 2007 Mỹ Chiếc 33,000.00
298 8703 Xe ôtô du lịch 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R350 SUV-Tourer Long, do Mỹ sx năm 2008, dt 3.500cc MERCEDES BENZ R350 SUV-Tourer 2008 Mỹ Chiếc 38,800.00
299 8703 Xe ôtô du lịch 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R500-4MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 5.500cc MERCEDES BENZ R500-4MATIC 2008 Mỹ Chiếc 53,500.00
300 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK 350 Roadster Sports, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ SLK 350 2009 Đức Chiếc 40,000.00
301 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK 350 Roadster Sports, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ SLK 350 2008 Đức Chiếc 35,000.00
302 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S 350 loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.000cc MERCEDES BENZ S300 2009 Đức Chiếc 50,700.00
303 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ S350 2008 Đức Chiếc 52,000.00
304 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ S300 2007 Đức Chiếc 48,500.00
305 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500 Sedan Long, do Đức sx năm 2008, dt 5.500cc MERCEDES BENZ S500 2008 Đức Chiếc 62,500.00
306 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2008 MERCEDES BENZ S550 2008 Đức Chiếc 70,000.00
307 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2007 MERCEDES BENZ S550 2007 Đức Chiếc 67,000.00
308 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Mỹ sản xuất năm 2008 MERCEDES BENZ S550 2008 Mỹ Chiếc 65,000.00
309 18.2. Xe đã qua sử dụng
310 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ A150 CLASSIC, do Đức sx năm 2006, dt 1.498cc MERCEDES BENZ A150 2006 Đức Chiếc 12,500.00
311 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ C230, do Đức sx năm 2005, dt 1.796cc MERCEDES BENZ C230 2005 Đức Chiếc 14,500.00
312 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL550, do Đức sx năm 2007, dt 5.500cc MERCEDES BENZ CL550 2007 Đức Chiếc 72,000.00
313 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS500, do Đức sx năm 2005, dt 5.000cc MERCEDES BENZ CLS500 2005 Đức Chiếc 34,500.00
314 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS550, do Đức sx năm 2007, dt 5.500cc MERCEDES BENZ CLS550 2007 Đức Chiếc 45,600.00
315 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS550, do Đức sx năm 2006, dt 5.500cc MERCEDES BENZ CLS550 2006 Đức Chiếc 42,500.00
316 8703 Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL63 AMG, do Đức sx năm 2007, dt 6.200cc MERCEDES BENZ C63 AMG 2007 Đức Chiếc 98,000.00
317 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E200, do Đức sx năm 2006, dt 1.796cc MERCEDES BENZ E200 2006 Đức Chiếc 20,000.00
318 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E220 CDI, do Đức sx năm 2005, dt 2.148cc MERCEDES BENZ E220 CDI 2005 Đức Chiếc 19,000.00
319 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E320, do Đức sx năm 2004, dt 3.200cc MERCEDES BENZ E320 2004 Đức Chiếc 23,100.00
320 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E350, do Đức sx năm 2008, dt 3.500cc MERCEDES BENZ E350 2008 Đức Chiếc 34,000.00
321 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E350, do Đức sx năm 2006, dt 3.500cc MERCEDES BENZ E350 2006 Đức Chiếc 30,000.00
322 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL320, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.200cc MERCEDES BENZ GL320 2008 Mỹ Chiếc 36,500.00
323 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL320, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.200cc MERCEDES BENZ GL320 2006 Mỹ Chiếc 33,500.00
324 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc MERCEDES BENZ GL450 2007 Mỹ Chiếc 40,300.00
325 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GL450 loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc MERCEDES BENZ GL450 2006 Mỹ Chiếc 34,000.00
326 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 5.500cc MERCEDES BENZ GL550 2008 Mỹ Chiếc 60,500.00
327 8703 Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5500cc MERCEDES BENZ GL550 2007 Mỹ Chiếc 56,000.00
328 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu MERCEDES BENZ ML350, dung tích 3.500cc, Mỹ sản xuất 2006 MERCEDES BENZ ML350 2006 Mỹ Chiếc 25,500.00
329 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu MERCEDES BENZ ML63 AMG, dung tích 6.300cc, Mỹ sản xuất 2007 MERCEDES BENZ ML63 AMG 2007 Mỹ Chiếc 64,300.00
330 8703 Xe ôtô 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R350, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ R350 2006 Mỹ Chiếc 28,690.00
331 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ R350, loại 6 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ R350 2005 Mỹ Chiếc 27,000.00
332 8703 Xe ôtô du lịch 06 chỗ, hiệu Mercedes Benz R500, dung tích 4.966cc, do Mỹ sản xuất năm 2006 MERCEDES BENZ R500 2006 Mỹ Chiếc 36,600.00
333 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 6 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ S350 2008 Đức Chiếc 48,000.00
334 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 6 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc MERCEDES BENZ S350 2007 Đức Chiếc 45,000.00
335 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350, do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ S350 2006 Đức Chiếc 42,200.00
336 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350, do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ S350 2005 Đức Chiếc 36,000.00
337 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350L, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc MERCEDES BENZ S350L 2008 Đức Chiếc 49,000.00
338 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S450, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.664cc MERCEDES BENZ S450 2007 Đức Chiếc 51,000.00
339 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2007 MERCEDES BENZ S550 2007 Đức Chiếc 62,000.00
340 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2006 MERCEDES BENZ S550 2006 Đức Chiếc 55,000.00
341 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 5.462cc MERCEDES BENZ S500 2008 Đức Chiếc 58,000.00
342 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.462cc MERCEDES BENZ S500 2007 Đức Chiếc 56,000.00
343 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ 4 MATIC S500L, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 5.462cc MERCEDES BENZ S500L-4MATIC 2008 Đức Chiếc 59,000.00
344 8703 Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S500L, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 5.462cc MERCEDES BENZ S500L 2006 Đức Chiếc 50,000.00
345 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S500, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 5.500cc MERCEDES BENZ S500 2005 Đức Chiếc 46,900.00
346 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK280, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc MERCEDES BENZ SLK280 2006 Đức Chiếc 26,000.00
347 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S55 LONG/AMG, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 5.430cc MERCEDES BENZ S55 2004 Mỹ Chiếc 43,000.00
348 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL500 loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 4.966cc MERCEDES BENZ SL500 2005 Đức Chiếc 47,000.00
349 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL550, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.500cc MERCEDES BENZ SL550 2007 Đức Chiếc 54,600.00
350 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL550, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 5.500cc MERCEDES BENZ SL550 2006 Đức Chiếc 52,000.00
351 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S 63, dung tích 6.300cc do Đức sản xuất năm 2008 MERCEDES BENZ S 63 2008 Đức Chiếc 105,000.00
352 8703 Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S63AMG, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 6.300cc MERCEDES BENZ S63AMG 2007 Đức Chiếc 102,000.00
353 19. Hiệu MITSUBISHI mới 100%
354 19.1 Xe mới 100%
355 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu MITSUBISHI GALANT dung tích 2.378cc, do Đài Loan sản xuất 2008 MITSUBISHI GALANT 2008 Đài Loan Chiếc 16,410.00
356 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MITSUBISHI COLT PLUS, do Đài Loan sx năm 2008, dt 1.600cc MITSUBISHI COLT PLUS 2008 Đài Loan Chiếc 9,000.00
357 8703 Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc MITSUBISHI PAJERO 2009 Nhật Chiếc 31,800.00
358 8703 Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, model V93WLNHVQL, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc MITSUBISHI PAJERO 2008 Nhật Chiếc 27,100.00
359 19.2. Hiệu MITSUBISHI đã qua sử dụng
360 8703 Xe ôtô hiệu Mitsubishi Eclipse GS, 4 chỗ, 2400cc, Mỹ sản xuất MITSUBISHI Eclipse GS 2005 Mỹ Chiếc 10,000.00
361 20. Hiệu MAZDA mới 100%
362 8703 Xe ôtô con hiệu Mazda 3 dung tích 1.999cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 MAZDA 3 2009 Đài Loan Chiếc 10,000.00
363 8703 Xe ôtô con hiệu Mazda 5 dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 MAZDA 5 2009 Đài Loan Chiếc 10,500.00
364 21. Hiệu NISSAN
365 21.1. Xe mới 100%
366 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Patrol GL Station dung tích 4.759cc, Nhật sản xuất 2007 NISSAN Patrol GL Station 2007 Nhật Chiếc 43,907.00
367 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN MAXIMA SE, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất năm 2007 NISSAN MAXIMA SE 2007 Mỹ Chiếc 21,800.00
368 8703 Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất 2008 NISSAN MURANO 2008 Nhật Chiếc 21,000.00
369 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Pathfinder LE dung tích 4.000cc chạy xăng, Tây Ban Nha sản xuất 2007 NISSAN Pathfinder LE 2007 Tây Ban Nha Chiếc 47,211.00
370 8703 Ôtô hiệu NISSAN ROGUE SL loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.500cc NISSAN ROGUE SL 2009 Nhật Chiếc 20,000.00
371 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất năm 2008 NISSAN TEANA 2008 Nhật Chiếc 22,000.00
372 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Nhật sản xuất năm 2008 NISSAN TEANA 2008 Nhật Chiếc 21,500.00
373 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN TEANA 2009 Đài Loan Chiếc 14,000.00
374 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.300cc do Đài Loan sản xuất năm 2008 NISSAN TEANA 2008 Đài Loan Chiếc 12,000.00
375 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2007 NISSAN TEANA 2007 Đài Loan Chiếc 10,500.00
376 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 1.800cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN TEANA 2009 Đài Loan Chiếc 10,500.00
377 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.797cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN GRAND LIVINA 2009 Đài Loan Chiếc 10,500.00
378 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.600cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN GRAND LIVINA 2009 Đài Loan Chiếc 9,000.00
379 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN 350Z, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2007 NISSAN 350Z 2007 Đài Loan Chiếc 19,832.00
380 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN BLUEBIRD, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN BLUEBIRD 2009 Đài Loan Chiếc 11,000.00
381 8703 Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất 2007 NISSAN MURANO 2007 Đài Loan Chiếc 19,950.00
382 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, số sàn, dung tích 1.598cc do Nhật sản xuất năm 2007 NISSAN TIIDA 1.6 2007 Nhật Chiếc 10,370.00
383 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, dung tích 1.797cc, do Nhật sản xuất năm 2007 NISSAN TIIDA 1.8 2007 Nhật Chiếc 13,011.00
384 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Nhật sản xuất năm 2008 NISSAN X-TRAIL 2008 Nhật Chiếc 20,000.00
385 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN X-TRAIL 2009 Đài Loan Chiếc 11,000.00
386 8703 Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Đài Loan sản xuất năm 2009 NISSAN X-TRAIL 2009 Đài Loan Chiếc 14,500.00
387 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2008 NISSAN X-TRAIL SLX 2008 Nhật Chiếc 23,000.00
388 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2007 NISSAN X-TRAIL SLX 2007 Nhật Chiếc 22,060.00
389 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu NISSAN INFINITI G37 COUPE, do Nhật sx năm 2008, model 2008, dt 3,7 lít NISSAN INFINITI G37 2008 Nhật Chiếc 30,000.00
390 21.2. Hiệu NISSAN đã qua sử dụng
391 8703 Xe ôtô Nissan Altima 5 chỗ, dung tích 2.500cc, Model 2008, Mỹ sx 2007 NISSAN ALTIMA 2007 Mỹ Chiếc 14,000.00
392 22. Hiệu INFINITI mới 100%
393 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI EX 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất INFINITI EX 35 2008 Nhật Chiếc 28,000.00
394 Hiệu INFINITI đã qua sử dụng
395 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI FX 35, 1 cầu dung tích 3.498cc do Nhật sản xuất năm 2006 INFINITI FX 35 2006 Nhật Chiếc 23,000.00
396 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI G 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất INFINITI G35 2006 Nhật Chiếc 23,000.00
397 23. Hiệu LANDROVER mới 100%
398 23.1. Xe mới 100%
399 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER RANGE ROVER HSE dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2007 LANDROVER RANGE ROVER HSE 2007 Anh Chiếc 44,650.00
400 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range Rover V8 Supercharged dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008 LANDROVER RANGE ROVER Supercharged 2008 Anh Chiếc 45,000.00
401 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER FREELADER dung tích 3.192cc do Anh sản xuất 2008 LANDROVER FREELADER 2008 Anh Chiếc 21,500.00
402 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu LANDROVER DISCOVERY dung tích 4.394cc do Anh sản xuất 2008 LANDROVER DISCOVERY 2008 Anh Chiếc 32,000.00
403 23.2. Xe đã qua sử dụng
404 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu LAND ROVER LR3 dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008 LAND RROVE LR3 2008 Anh Chiếc 31,500.00
405 24. Hiệu SMART mới 100%
406 24.1. Xe mới 100%
407 8703 Xe ôtô 2 chỗ Smat Car Brabus Coupe, dung tích 1.000cc SMART Brabus Coupe 2009 Đức Chiếc 14,300.00
408 24.2. Xe đã qua sử dụng
409 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PASSION, do Hà Lan sx năm 2005, model 2005, dt 1.499 cm3, số tự động SMART FORFOUR PASSION 2005 Hà Lan Chiếc 7,000.00
410 8703 Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PULSE, do Hà Lan sx năm 2004, model 2004, dt 1.1332 cm3, số tự động SMART FORFOUR PULSE 2004 Hà Lan Chiếc 6,000.00
411 8703 Xe ôtô 2 chỗ hiệu SMART FORTWO PASSION, do Pháp sx năm 2004, model 2004, dt 698 cm3, số tự động SMART PASSION 2004 Pháp Chiếc 5,000.00
412 25. Hiệu TOYOTA
413 25.1. Xe mới 100%
414 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA SEQUOIA, dung tích 5.700cc, do Mỹ sản xuất 2008 TOYOTA SEQUOIA 2008 Mỹ Chiếc 35,000.00
415 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2009 TOYOTA VENZA-3.5 2009 Mỹ Chiếc 22,000.00
416 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 2.700cc, do Mỹ sản xuất 2009 TOYOTA VENZA-2.7 2009 Mỹ Chiếc 20,000.00
417 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009 TOYOTA ALTIS-2.0 2009 Đài Loan Chiếc 12,500.00
418 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 1.800cc, do Đài Loan sản xuất 2009 TOYOTA ALTIS-1.8 2009 Đài Loan Chiếc 12,000.00
419 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2008 TOYOTA AVALON 2008 Mỹ Chiếc 26,000.00
420 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007 TOYOTA AVALON 2007 Mỹ Chiếc 24,200.00
421 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007 TOYOTA AVALON LTD 2007 Mỹ Chiếc 25,500.00
422 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AURION dung tích 3.500cc, máy xăng do Úc sản xuất 2007 TOYOTA AURION 2007 Úc Chiếc 19,600.00
423 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009 TOYOTA CAMRY 2009 Đài Loan Chiếc 13,000.00
424 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY CE, sản xuất 2007, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY CE 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 16,400.00
425 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GLX, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2008 TOYOTA CAMRY GLX 2008 Úc Chiếc 18,500.00
426 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GL, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2007 TOYOTA CAMRY GL 2007 Úc Chiếc 17,500.00
427 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY HYBRID, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất 2007 TOYOTA CAMRY HYBRID 2007 Nhật Chiếc 20,000.00
428 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.500cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2009 TOYOTA CAMRY LE 2.5 2009 Nhật-Mỹ Chiếc 17,000.00
429 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.400cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2008 TOYOTA CAMRY LE 2.4 2008 Nhật-Mỹ Chiếc 16,700.00
430 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY LE 2009 Mỹ-Nhật Chiếc 20,000.00
431 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY LE 2008 Mỹ Chiếc 19,500.00
432 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.494cc TOYOTA CAMRY SE 2009 Mỹ-Nhật Chiếc 18,000.00
433 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY SE 2008 Mỹ-Nhật Chiếc 17,500.00
434 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY SE 3.5 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 19,000.00
435 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY XLE 2.4 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 20,000.00
436 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2009, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY XLE 3.5 2009 Mỹ-Nhật Chiếc 23,200.00
437 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY XLE 3.5 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 22,000.00
438 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.300cc TOYOTA COROLLA 2007 Nhật Chiếc 7,500.00
439 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA XLi, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.600cc TOYOTA COROLLA XLi 2007 Nhật Chiếc 9,500.00
440 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật-Mỹ-Canada sản xuất 2008, dung tích 1.800cc TOYOTA COROLLA 1.8 2008 Nhật-Mỹ-Canada Chiếc 12,500.00
441 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA MATIX, do Mỹ sản xuất 2007, dung tích 2.400cc TOYOTA COROLLA MATIX 2007 Mỹ Chiếc 14,000.00
442 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CROW, do Trung Quốc sản xuất 2007, dung tích 2.995cc TOYOTA CROW 2007 Trung Quốc Chiếc 18,800.00
443 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 2.700cc TOYOTA HIGHLANDER 2008 Nhật Chiếc 18,500.00
444 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc TOYOTA HIGHLANDER 2007 Nhật Chiếc 24,500.00
445 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2009 dung tích 3,500cc TOYOTA HIGHLANDER LTD 2009 Nhật Chiếc 27,000.00
446 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc TOYOTA HIGHLANDER LTD 2007 Nhật Chiếc 24,700.00
447 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED HYBRID, do Mỹ sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc TOYOTA HIGHLANDER LTD HYBRID 2007 Mỹ Chiếc 30,000.00
448 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER do Nhật sản xuất 2008 dung tích 5.700cc, máy dầu, loại 2 cầu TOYOTA LANDCRUZER 2008 Nhật Chiếc 45,000.00
449 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER GX, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 4.500cc, máy dầu, loại 2 cầu TOYOTA LANDCRUZER GX 2007 Nhật Chiếc 35,000.00
450 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER VRX, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc, máy dầu TOYOTA LANDCRUZER VXR 2007 Nhật Chiếc 37,000.00
451 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 2.700cc, chạy xăng TOYOTA PRADO 2.7 2007 Mỹ-Nhật Chiếc 26,600.00
452 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 4.000cc, chạy xăng TOYOTA PRADO VX 4.0 2008 Nhật Chiếc 40,000.00
453 8703 Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 3.000cc, chạy dầu, số tự động TOYOTA PRADO VX 3.0 2008 Nhật Chiếc 32,000.00
454 8703 Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA LE, loại 7 chỗ, dung tích 3.500cc sản xuất 2008, xuất xứ Mỹ TOYOTA SIENNA LE 2008 Mỹ Chiếc 20,600.00
455 8703 Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA LE, loại 7 chỗ, dung tích 3.500cc sản xuất 2007, xuất xứ Mỹ TOYOTA SIENNA LE 2007 Mỹ Chiếc 19,000.00
456 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA TLD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007 TOYOTA SIENNA LTD 2007 Mỹ Chiếc 26,500.00
457 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA XLE-LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2009 TOYOTA SIENNA XLE LTD 2009 Mỹ Chiếc 29,000.00
458 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA XLE dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2009 TOYOTA SIENNA XLE 2009 Mỹ Chiếc 28,000.00
459 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4, loại 7 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc TOYOTA RAV4 2009 Đài Loan Chiếc 16,000.00
460 8703 Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4 dung tích 2.400cc 7 chỗ, xuất xứ Mỹ, Nhật, Canada sản xuất 2009 TOYOTA RAV4 2009 Mỹ-Nhật-Canada Chiếc 19,000.00
461 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc TOYOTA RAV4 2008 Nhật Chiếc 20,500.00
462 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4 LIMITED, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc TOYOTA RAV4-2.4 LTD 2009 Mỹ - Nhật Chiếc 21,000.00
463 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA RAV4 LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc TOYOTA RAV4-3.5 LTD 2008 Nhật Chiếc 22,500.00
464 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER G, do Thái Lan sx năm 2008, dt 2.500cc, số tự động TOYOTA FORTUNER G 2008 Indonesia-Thái Lan Chiếc 15,000.00
465 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V2.7, máy dầu, số tự động do Indonesia sản xuất 2008 TOYOTA FORTUNER V2.7 2008 Indonesia-Thái Lan Chiếc 16,000.00
466 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V3.0, máy dầu, do Thái Lan sx năm 2008 TOYOTA FORTUNER V3.0 2008 Indonesia-Thái Lan Chiếc 18,000.00
467 8703 Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Đức – Nhật – Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 1.000cc TOYOTA YARIS 1.0 2008 Đức-Nhật-Mỹ Chiếc 7,000.00
468 8703 Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Nhật – Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 1.300cc TOYOTA YARIS 1.3 2009 Nhật-Mỹ Chiếc 7,600.00
469 8703 Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Nhật – Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 1.300cc TOYOTA YARIS 1.3 2008 Nhật-Mỹ Chiếc 7,300.00
470 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS Liftback, do Mỹ - Nhật sx năm 2009, dt 1.500cc TOYOTA YARIS 1.5 2009 Nhật-Mỹ Chiếc 11,000.00
471 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS, do Mỹ sx năm 2008, model 2008, dt 1.500cc TOYOTA YARIS 1.5 2008 Mỹ Chiếc 10,300.00
472 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS Liftback, do Đài Loan sx năm 2009, dt 1.500cc TOYOTA YARIS 1.5 2009 Đài Loan Chiếc 9,000.00
473 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS, do Đài Loan sx năm 2008, dt 1.500cc TOYOTA YARIS 1.5 2008 Đài Loan Chiếc 8,000.00
474 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA PREVIA GL, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc TOYOTA PREVIA GL 2.4 2009 Nhật Chiếc 17,000.00
475 8703 Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA PREVIA GL 3.5, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.456cc TOYOTA PREVIA GL 3.5 2007 Nhật Chiếc 18,500.00
476 25.2. Xe đã qua sử dụng
477 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 1.794cc, do Đài Loan sản xuất năm 2005 TOYOTA ALTIS 2005 Đài Loan Chiếc 7,000.00
478 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON TOURING, dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2006 TOYOTA AVALON TOURING 2006 Mỹ Chiếc 17,000.00
479 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON XLS, dung tích 3.456cc, do Mỹ sản xuất 2006 TOYOTA AVALON XLS 2006 Mỹ Chiếc 18,050.00
480 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AYGO dung tích 998cc, do Nhật sản xuất 2006 TOYOTA AYGO 2006 Nhật Chiếc 5,600.00
481 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY HYBRID, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất 2009 TOYOTA CAMRY HYBRID 2009 Nhật Chiếc 21,411.00
482 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất 2007 TOYOTA CAMRY LE 2.4 2007 Nhật Chiếc 15,000.00
483 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY LE 2.4 2006 Mỹ Chiếc 14,500.00
484 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY SE 2.4 2006 Mỹ Chiếc 14,500.00
485 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.500cc TOYOTA CAMRY SE 3.5 2006 Mỹ Chiếc 16,000.00
486 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY XLE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 2.400cc TOYOTA CAMRY XLE 2005 Mỹ Chiếc 15,000.00
487 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA COROLLA XLE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 1.800cc TOYOTA COROLLA XLE 2005 Mỹ Chiếc 6,000.00
488 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA HIGHLANDER, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 3.000cc TOYOTA HIGHLANDER 2004 Mỹ Chiếc 11,500.00
489 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA HIGHLANDER, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc TOYOTA HIGHLANDER 2008 Nhật Chiếc 24,500.00
490 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA HIGHLANDER, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc TOYOTA HIGHLANDER 2007 Nhật Chiếc 23,443.00
491 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA Landcuiser, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 5.663cc TOYOTA LANDCRUISER 2009 Nhật Chiếc 42,700.00
492 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA PRIUS, loại 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 1.497cc TOYOTA PRIUS 2006 Nhật Chiếc 12,200.00
493 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA PRIUS, loại 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2005, dung tích 1.497cc TOYOTA PRIUS 2005 Nhật Chiếc 11,000.00
494 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV 4, loại 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.362cc TOYOTA RAV 4 2007 Nhật Chiếc 15,000.00
495 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV 4, loại 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 2.362cc TOYOTA RAV 4 2006 Nhật Chiếc 13,500.00
496 8703 Xe ôtô du lịch 7 chỗ ngồi hiệu TOYOTA SIENNA LE, dung tích 3,3 lít, Mỹ sản xuất 2005 TOYOTA SIENNA LE 2005 Mỹ Chiếc 15,000.00
497 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA LE, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 3.300cc TOYOTA SIENNA LE 2004 Mỹ Chiếc 14,000.00
498 8703 Ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA LTD do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.300cc TOYOTA SIENNA LTD 2005 Mỹ Chiếc 19,500.00
499 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA XLE, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.300cc TOYOTA SIENNA XLE 2006 Mỹ Chiếc 20,500.00
500 8703 Ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA XLE, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 3.300cc TOYOTA SIENNA XLE 2004 Mỹ Chiếc 17,500.00
501 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Toyota Yaris, dung tích 998cc, Đức sản xuất 2006 TOYOTA YARIS 1.0 2006 Đức Chiếc 5,600.00
502 8703 Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 1.500cc TOYOTA YARIS 1.5 2006 Nhật Chiếc 8,300.00
503 26. Hiệu PORSCHE
504 26.1. Xe mới 100%
505 8703 Xe Ôtô 5 chỗ, 4 Cửa Hiệu Porsche Panamera S, Sx 2009, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 4806cc PORSCHE PANAMERA S 2009 Đức Chiếc 89,200.00
506 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa Hiệu Porsche Cayenne, 2 cầu, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 3598cc PORSCHE CAYENNE 2008 Đức Chiếc 47,000.00
507 8703 Ôtô con 5 chỗ ngồi Hiệu Porsche Cayenne S, Model 2008, Mới 100%, Tay Lái Bên Trái, Động cơ Xăng, dung tích 4.8, Sx 2007 PORSCHE CAYENNE S 2007 Đức Chiếc 65,000.00
508 8703 Xe Ôtô 2 Chỗ, 2 Cửa, Hiệu Porsche Cayman, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 2687cc PORSCHE CAYMAN 2008 Đức Chiếc 46,000.00
509 8703 Xe Ôtô 2 Chỗ, 2 Cửa, Hiệu Porsche Cayman S, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 2687cc PORSCHE CAYMAN S 2008 Đức 57,000.00
510 8703 Xe Ôtô 4 Chỗ, 2 Cửa, Hiệu Porsche 911 Carrera Cabriolet, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 3596cc PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET 2008 Đức Chiếc 83,000.00
511 8703 Xe Ôtô 4 Chỗ, 2 Cửa, Hiệu Porsche 911 Carrera, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 3596cc, PORSCHE 911 CARRERA 2008 Đức Chiếc 74,000.00
512 8703 Xe Ôtô 4 Chỗ, 2 Cửa, Hiệu Porsche 911 Carrera S, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 3596cc, PORSCHE 911 CARRERA S 2008 Đức 85,000.00
513 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa, Hiệu Porsche Cayenne Gts, 2 cầu, Sx 2009, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 4806cc, PORSCHE CAYENNE GT S 2009 Đức Chiếc 67,000.00
514 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa, Hiệu Porsche Cayenne Gts, 2 Cầu, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 4806cc, PORSCHE CAYENNE GT S 2008 Đức Chiếc 64,000.00
515 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ Hiệu Porsche Cayenne Gts, nsx:2009, dtxl: 4806cc, mới 100% Tay Lái Thuận PORSCHE CAYENNE GT S 2009 Đức Chiếc 74,000.00
516 8703 Xe Ôtô Porsche Cayenne Turbo, Sx 2008, 5 Chỗ, Dung tích 4.8, PORSCHE CAYENNE TURBO 2008 Đức Chiếc 80,000.00
517 8703 Xe Ôtô Porsche Cayenne Turbo S, Sx 2008, 5 Chỗ, Dung tích 4.8, PORSCHE CAYENNE TURBO S 2008 Đức 92,500.00
518 8703 Xe Ôtô 04 Chỗ, Hiệu Porsche, Model 911 Carrera 2 Cabriolet, Dung tích 3.6l, Tay Lái Thuận, Sxuất 2008 PORSCHE CARRERA 2 2008 Đức Chiếc 85,000.00
519 8703 Xe Ôtô 04 Chỗ, Hiệu Porsche, Model 911 Carrera 2S Cabriolet, Dung tích 3.6l, Tay Lái Thuận, Sxuất 2009 PORSCHE CARRERA 2S 2008 Đức 95,000.00
520 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4cửa Hiệu Porsche Boxster, Sx 2009, Động Cơ Xăng, Dung tích Xy Lanh 2.893 Cc, PORSCHE BOXSTER 2009 Đức Chiếc 44,000.00
521 26.2. Xe đã qua sử dụng
522 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa, Hiệu Porsche Cayenne Gts, 2 cầu, Sx 2009, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 4806 Cc PORSCHE CAYENNE GT S 2009 Đức Chiếc 60,000.00
523 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa, Hiệu Porsche Cayenne, 2 cầu, Sx 2008, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 3598 Cc PORSCHE CAYENNE 2008 Đức Chiếc 40,000.00
524 8703 Xe Ôtô 5 Chỗ, 4 Cửa, Hiệu Porsche Boxster, Sx 2007, Động Cơ Xăng, Dung Tích Xy Lanh 2.893 Cc PORSCHE BOXSTER 2009 Đức Chiếc 30,500.00
525 27. Hiệu VOLKSWAGEN
526 27.1 Xe mới 100%
527 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu VOLKS WAGEN Touareg R5 dung tích 2.500cc do Đức sản xuất năm 2008 VOLKS WAGEN TOUAREG R5 2008 Đức Chiếc 27,000.00
528 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu VOLKS WAGEN TIGUAN dung tích 1.984cc do Đức sản xuất năm 2009 VOLKS WAGEN TIGUAN 2009 Đức Chiếc 23,700.00
529 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu VOLKS WAGEN PASSAT dung tích 1.984cc do Đức sản xuất năm 2009 VOLKS WAGEN PASSAT 2009 Đức Chiếc 21,150.00
530 27.2. Xe đã qua sử dụng
531 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu VOLKS WAGEN EOS dung tích 2.000cc do Đức sản xuất năm 2007 VOLKS WAGEN EOS 2007 Đức Chiếc 20,500.00
532 28. Hiệu HYUNDAI
533 28.1 Xe mới 100%
534 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI i10, số sàn, dung tích 1.100cc, do Hàn Quốc sản xuất HYUNDAI CLICK, GET, i10 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 4,000.00
535 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI i10, số tự động, dung tích 1.100cc, do Hàn Quốc sản xuất HYUNDAI CLICK, GET, i10 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 4,300.00
536 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI CLICK, HYUNDAI VERNA, số sàn, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI CLICK, GET, VERNA 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 4,800.00
537 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, HYUNDAI VERNA, số tự động, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất HYUNDAI CLICK, GET, VERNA 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 5,300.00
538 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI ACCENT, loại 5 chỗ ngồi, chạy xăng, số sàn do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.400cc HYUNDAI ACCENT 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,000.00
539 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ACCENT số tự động, chạy dầu, dung tích 1.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI ACCENT 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,500.00
540 8703 Xe ôtô hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI I30, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc số sàn HYUNDAI GETZ,I30 2008 Hàn Quốc Chiếc 7,000.00
541 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI I30, số tự động, dung tích 1.600cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI GETZ,I30 2008 Hàn Quốc Chiếc 7,500.00
542 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI, HYUNDAI I30, số tự động, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009 HYUNDAI I30 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 9,500.00
543 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI Sonata, số tự động, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008-2009 HYUNDAI SONATA 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 9,500.00
544 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI Sonata, số sàn, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008-2009 HYUNDAI SONATA 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 8,500.00
545 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI TUCSON, số tự động, 2 cầu, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008-2010 HYUNDAI TUCSON 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 10,200.00
546 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ELANTRA, dung tích 1.600cc, do Hàn Quốc sản xuất HYUNDAI ELANTRA 2008 Hàn Quốc Chiếc 7,600.00
547 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy dầu, số tự động, 1 cầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.000cc HYUNDAI SANTA FE 2008-2009 Hàn Quốc Chiếc 12,000.00
548 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, chạy xăng, số sàn, 1 cầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.700cc HYUNDAI SANTA FE 2008 Hàn Quốc Chiếc 11,500.00
549 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, số tự động, chạy xăng, 2 cầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.700cc HYUNDAI SANTA FE 2008 Hàn Quốc Chiếc 16,500.00
550 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, số sàn, 1 cầu, chạy dầu, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 2.200cc HYUNDAI SANTA FE 2008 Hàn Quốc Chiếc 12,500.00
551 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI SANTA FE, loại 7 chỗ ngồi, số tự động, 2 cầu, chạy dầu do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 2.200cc HYUNDAI SANTA FE 2009 Hàn Quốc Chiếc 17,300.00
552 8703 Xe ôtô 9 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX số tự động, chạy dầu, dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI GRAND STAREX 2008 Hàn Quốc Chiếc 14,000.00
553 8703 Xe ôtô 12 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy xăng, số sàn dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI GRAND STAREX 2008 Hàn Quốc Chiếc 12,500.00
554 8703 Xe ôtô 12 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy dầu, số tự động dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI GRAND STAREX 2008 Hàn Quốc Chiếc 10,000.00
555 8703 Xe ôtô 12 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy dầu, số sàn dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008 HYUNDAI GRAND STAREX 2008 Hàn Quốc Chiếc 9,500.00
556 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI VERACRUZ, loại 7 chỗ ngồi, chạy dầu do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 2.959cc. HYUNDAI VERACRUZ 2009 Hàn Quốc Chiếc 25,000.00
557 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI VERACRUZ, loại 7 chỗ ngồi, số tự động chạy dầu do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 3.000cc. HYUNDAI VERACRUZ 2008 Hàn Quốc Chiếc 23,500.00
558 8703 Xe ôtô 7 chỗ hiệu HYUNDAI VERACRUZ, số tự động, 2 cầu, động cơ xăng, dung tích 3.800cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009 HYUNDAI VERACRUZ V6 2009 Hàn Quốc Chiếc 21,500.00
559 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI GENESIS COUPER, loại 4 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 1.998cc HYUNDAI GENESIS COUPER 2009 Hàn Quốc Chiếc 14,000.00
560 8703 Ôtô con hiệu HYUNDAI GENESIS BH380, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 3.800cc HYUNDAI GENESIS 2009 Hàn Quốc Chiếc 24,200.00
561 28.2. Xe đã qua sử dụng
562 8703 Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI NEW CLICK, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 1.399cc HYUNDAI NEW CLICK 2009 Hàn Quốc Chiếc 4,600.00
563 8703 Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI NEW CLICK, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2005, dung tích 1.399cc HYUNDAI NEW CLICK 2005 Hàn Quốc Chiếc 3,800.00
564 8703 Ôtô du lịch hiệu HYUNDAI NEW CLICK, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2006, dung tích 1.399cc HYUNDAI NEW CLICK 2006 Hàn Quốc Chiếc 4,200.00
565 29. Hiệu Ssangyong
566 8703 Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Ssangyong Kyron, dung tích 2.700cc do Hàn Quốc sản xuất 2007 SSANGYONG KYRON 2.7 2007 Hàn Quốc Chiếc 15,000.00
567 8703 Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Ssangyong Chairman WCWW 700 dung tích 3.600cc, động cơ xăng, số tự động do Hàn Quốc sản xuất 2008 SSANGYONG CHAIRMAN 2008 Hàn Quốc Chiếc 25,100.00
568 30. Hiệu Kia
569 30.1. Xe mới 100%
570 8703 Ôtô hiệu KIA MORNING do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 999cc KIA MORNING 2008 Hàn Quốc Chiếc 3,800.00
571 8703 Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số sàn, dung tích 1.100cc KIA PICANTO 2008 Hàn Quốc Chiếc 4,000.00
572 8703 Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc KIA PICANTO 2008 Hàn Quốc Chiếc 4,300.00
573 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, 5DR EX, Gasoline AT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc KIA MORNING 2008 Hàn Quốc Chiếc 4,300.00
574 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA RIO, 5DR EX, Gasoline MT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc KIA RIO EX 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,800.00
575 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA RIO, số sàn loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc KIA RIO EX 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,600.00
576 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA CERATO 7 chỗ, dung tích 1.600cc, số sàn do Hàn Quốc sản xuất năm 2008 KIA CERATO KX 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,600.00
577 8703 Ôtô con hiệu KIA CERATO 7 chỗ, dung tích 1.600cc, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008 KIA CERATO KX 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,800.00
578 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số sàn do Hàn Quốc sản xuất KIA PRIDE LX 2008 Hàn Quốc Chiếc 4,800.00
579 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số tự động do Hàn Quốc sản xuất KIA PRIDE LX 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,300.00
580 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu KIA LOTZE dung tích 1.998cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009 KIA LOTZE 2009 Hàn Quốc Chiếc 10,000.00
581 8703 Ôtô con hiệu KIA SPORTAGE LX, loại 5 chỗ, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008 KIA SPORTAGE LX 2008 Hàn Quốc Chiếc 8,500.00
582 8703 Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy xăng KIA CARENS EX 2008 Hàn Quốc Chiếc 8,200.00
583 8703 Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy dầu KIA CARENS EX 2008 Hàn Quốc Chiếc 8,500.00
584 8703 Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất KIA OPTIMA 2008 Hàn Quốc Chiếc 10,000.00
585 8703 Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.400cc do Hàn Quốc sản xuất KIA OPTIMA 2008 Hàn Quốc Chiếc 12,000.00
586 8703 Ôtô con hiệu KIA SORENTO EX 2.500cc diesel AT (số tự động) loại 7 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008 KIA SORENTO EX 2008 Hàn Quốc Chiếc 12,500.00
587 8703 Ôtô con hiệu KIA OPIRUS, dung tích 3.800cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, số tự động KIA OPIRUS 2009 Hàn Quốc Chiếc 18,500.00
588 30.2. Xe đã qua sử dụng
589 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2004, dung tích 999cc KIA MORNING 2004 Hàn Quốc Chiếc 2,000.00
590 8703 Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2005, dung tích 999cc KIA MORNING 2005 Hàn Quốc Chiếc 2,400.00
591 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2006 KIA MORNING 2006 Hàn Quốc Chiếc 2,800.00
592 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ ngồi, hiệu Kia Sorento, dung tích xi lanh 2.497cc sản xuất 2004 KIA SORENTO 2004 Hàn Quốc Chiếc 8,500.00
593 8703 Xe ôtô du lịch 07 chỗ ngồi, hiệu Kia Sorento, dung tích xi lanh 2.497cc sản xuất 2005 KIA SORENTO 2005 Hàn Quốc Chiếc 9,200.00
594 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu KIA SPORTAGE dung tích 1.991cc Hàn Quốc sản xuất 2004 KIA SPORTAGE 2004 Hàn Quốc Chiếc 6,800.00
595 8703 Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu KIA SPORTAGE dung tích 1.991cc Hàn Quốc sản xuất 2005 KIA SPORTAGE 2005 Hàn Quốc Chiếc 7,200.00
596 31. Xe ôtô hiệu DAEWOO
597 31.1. Xe mới 100%
598 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Gentra X, dung tích 1.200cc Hàn Quốc sản xuất 2009 DAEWOO GENTRA X 2009 Hàn Quốc Chiếc 4,500.00
599 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI, số sàn, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2009 DAEWOO LACETI 2009 Hàn Quốc Chiếc 5,300.00
600 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI, số tự động, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2010 DAEWOO LACETI 2010 Hàn Quốc Chiếc 5,800.00
601 31.2. Xe đã qua sử dụng
602 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Gentra, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2008 DAEWOO GENTRA 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,300.00
603 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI dung tích 1.598cc do Hàn Quốc sản xuất 2008 DAEWOO LACETI 2008 Hàn Quốc Chiếc 5,300.00
604 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2005 DAEWOO MATIZ 2005 Hàn Quốc Chiếc 2,000.00
605 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2006 DAEWOO MATIZ 2006 Hàn Quốc Chiếc 2,400.00
606 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz Super dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2005 DAEWOO MATIZ SUPER 2005 Hàn Quốc Chiếc 2,100.00
607 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz Super dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2006 DAEWOO MATIZ SUPER 2006 Hàn Quốc Chiếc 2,500.00
608 8703 Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Winstorm dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất 2006 DAEWOO WINSTORM 2006 Hàn Quốc Chiếc 10,200.00
609 * Các loại xe KIA, HYUNDAI, DAEWOO loại 2 chỗ ngồi, tải trọng 300 kg tính bằng giá loại xe 5 chỗ ngồi có cùng dung tích và năm sản xuất
610 32. Xe ôtô do Trung Quốc sản xuất mới 100%
611 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu TIANMA HERO, dung tích 2.351cc do Trung Quốc sản xuất năm TIANMA HERO 2007 Trung Quốc Chiếc 7,100.00
612 8703 Xe ôtô con 7 chỗ hiệu DONGFENG, LZ6470AQ8S, dung tích 2.400cc do Trung Quốc sản xuất năm 2008 DONGFENG LZ6470AQ8S 2008 Trung Quốc Chiếc 7,500.00
613 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.600cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2007 BYD F3-R GLX-i 2007 Trung Quốc Chiếc 4,200.00
614 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.500cc, Trung Quốc sản xuất năm 2008 BYD F3-R GLX-i 2008 Trung Quốc Chiếc 4,500.00
615 8703 Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3 GLX-i dung tích 1.600cc, Trung Quốc sản xuất năm 2008 BYD F3 GLX-i 2008 Trung Quốc Chiếc 4,500.00
616 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY TIGGO LUXURY SQR7206T11T, dung tích 1.000cc do Trung Quốc sản xuất 2008 CHERY TIGGO LUXURY 2008 Trung Quốc Chiếc 3,800.00
617 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY Qq3, dung tích 800cc do Trung Quốc sản xuất 2008 CHERY Qq3 2008 Trung Quốc Chiếc 3,600.00
618 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.051cc sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc FAW CA 2007 Trung Quốc Chiếc 3,200.00
619 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.342cc, sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc FAW CA 2007 Trung Quốc Chiếc 3,400.00
620 8703 Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.498cc, sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc FAW CA 2007 Trung Quốc Chiếc 3,500.00
621 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.100cc do Trung Quốc sản xuất 2008 HAFEI LOBO 2008 Trung Quốc Chiếc 3,800.00
622 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.300cc do Trung Quốc sản xuất 2008 HAFEI LOBO 2008 Trung Quốc Chiếc 4,000.00
623 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu ROEWE dung tích 2.497cc do Trung Quốc sản xuất ROEWE 2007 Trung Quốc Chiếc 13,900.00
624 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu LIFAN dung tích 1.342cc do Trung Quốc sản xuất LIFAN 2008 Trung Quốc Chiếc 4,000.00
625 8703 Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HONGXING dung tích 1.100cc do Trung Quốc sản xuất HONGXING 2008 Trung Quốc Chiếc 3,800.00
626 II. Xe ôtô khách từ 16 chỗ trở lên
627 * Hiệu HYUNDAI
628 a. Loại từ 20 chỗ đến 30 chỗ
629 * Xe mới 100%
630 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 28,000.00
631 * Xe đã qua sử dụng
632 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 23,000.00
633 8702 HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 20,000.00
634 8702 HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 17,000.00
635 8702 HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 15,000.00
636 8702 HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 13,000.00
637 b. Loại từ 30 chỗ đến 40 chỗ
638 * Xe mới 100%
639 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 38,000.00
640 * Xe đã qua sử dụng
641 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 30,000.00
642 8702 HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 26,000.00
643 8702 HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 22,000.00
644 8702 HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 18,000.00
645 8702 HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 15,000.00
646 c. Loại trên 40 chỗ
647 * Xe mới 100%
648 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 55,000.00
649 * Xe đã qua sử dụng
650 8702 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 35,000.00
651 8702 HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 31,000.00
652 8702 HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 27,000.00
653 8702 HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 23,000.00
654 8702 HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 18,000.00
655 III. Ôtô tải:
656 1. Hiệu Dongfeng
657 1.1. Xe mới
658 a. Xe ôtô sat xi
659 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu DONGFENG DFL1250A2, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG DFL1250A2 Trung Quốc Chiếc 30,000.00
660 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu DongFeng DFL 1311A1, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DFL 1311A1 Trung Quốc Chiếc 34,986.00
661 b. Xe ôtô tải thùng
662 8704 Xe ôtô tải thùng DONGFENG EQ 1161, công suất 132kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 16 tấn DONGFENG EQ 1161 Trung Quốc Chiếc 18,500.00
663 8704 Xe ôtô tải thùng hiệu DONGFENG DFL1311A1, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DFL1311A1 Trung Quốc Chiếc 38,000.00
664 8704 Xe ôtô tải thường DONGFENG DFL5311CCQAX1, công suất 206 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DFL5311 Trung Quốc Chiếc 41,100.00
665 8704 Xe ôtô tải thùng DONGFENG LZ 1360, công suất 250 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 36 tấn DONGFENG LZ1360 Trung Quốc Chiếc 43,000.00
666 c. Xe ôtô tải tự đổ
667 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu Dongfeng Dfl3251GJBAX, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG DFL3251GJB AX Trung Quốc Chiếc 40,500.00
668 8704 Ôtô tải tự đổ Dongfeng DFL3251A, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 24.8 tấn DONGFENG DFL 3251A Trung Quốc Chiếc 41,496.00
669 8704 Xe ôtô tải tự đổ Dongfeng Dfl3251A3, công suất 276kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG DFL3251A3 Trung Quốc Chiếc 40,500.00
670 8704 Ôtô tải tự đổ DONGFENG DFL 3310A, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DFL 3310A Trung Quốc Chiếc 51,000.00
671 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu DONGFENG EXQ3241A3, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG EXQ3241A3 Trung Quốc Chiếc 44,000.00
672 8704 Xe ôtô tải tự đổ DONGFENG EQ3312, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG EQ3312 Trung Quốc Chiếc 50,500.00
673 e. Xe ôtô có gắn cần cẩu
674 8704 Xe ôtô tải có cần cẩu hiệu DongFeng EQ1208, công suất 155kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 21 tấn DONGFENG EQ1208 Trung Quốc Chiếc 59,600.00
675 8704 Ôtô tải có gắn cẩu hiệu Dong Feng DFZ5250jsqa2, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG DFZ5250 Trung Quốc Chiếc 60,000.00
676 g. Xe ôtô xitec
677 8704 Xe ôtô Xitec chở nhiên liệu hiệu: Dongfeng Eq5253gyy2, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG EQ5253 Trung Quốc Chiếc 40,300.00
678 8704 Xe ôtô Xitec DONGFENG SLA 5311, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG SLA5311 Trung Quốc Chiếc 51,000.00
679 8704 Xe ôtô Xitec Dongfeng DLQ5310, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DLQ5310 Trung Quốc Chiếc 58,000.00
680 8704 Xe ôtô Xitec hiệu Dongfeng DFL5311, công suất 206 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG DFL5311 Trung Quốc Chiếc 67,200.00
681 8704 Xe ôtô Xitec chở xăng dầu hiệu Dongfeng CGJ5312, công suất 191 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG CGJ5312 Trung Quốc Chiếc 46,500.00
682 8704 Xe ôtô Xitec chở nhiên liệu DONGFENG, CSC 5310, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG CSC5310; CLW5310 Trung Quốc Chiếc 48,000.00
683 8704 Xe ôtô Xitec chở khí hóa lỏng DONGFENG, HT 5310, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG HT5310 Trung Quốc Chiếc 66,000.00
684 H. Xe ôtô trộn bê tông
685 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu DongFeng LG5250GJBC, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG LG5250GJBC Trung Quốc Chiếc 47,800.00
686 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu DongFeng DFL 5251GJBA, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn DONGFENG DFL5251GJBA Trung Quốc Chiếc 59,800.00
687 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu DongFeng LZ5311, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn DONGFENG LZ5311 Trung Quốc Chiếc 50,500.00
688 i. Xe ôtô rửa đường
689 8705 Ôtô phun nước rửa đường hiệu DONGFENG CLW5141, công suất 132kw, tổng trọng lượng có tải 14 tấn DONGFENG CLW5141 Trung Quốc Chiếc 36,700.00
690 2. Hiệu FAW
691 2.1. Xe mới
692 a. Xe ôtô sat si
693 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu FAW CA1258P1K2, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn FAW CA1258P1K2 Trung Quốc Chiếc 29,960.00
694 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu FAW, CA1312, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FAW CA 1312 Trung Quốc Chiếc 37,640.00
695 8704 Ôtô sat si hiệu FAW QD5310, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FAW QD5310 Trung Quốc Chiếc 34,680.00
696 b. Xe ôtô tải thùng
697 8704 Xe ôtô tải thùng FAW QD5310, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FAW QD5310 Trung Quốc Chiếc 37,280.00
698 c. Xe ôtô tự đổ
699 8704 Xe Ô tô Tải tự đổ hiệu Faw CA3250, công suất 292kw, tổng trọng lượng có tải trên 25 tấn FAW CA3250 Trung Quốc Chiếc 30,000.00
700 8704 Xe Ô tô Tải tự đổ hiệu Faw, CA3256p2k2t1a80, công suất 236kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn FAW CA3256 Trung Quốc Chiếc 35,500.00
701 8704 Xe ôtô tải tự đổ FAW CA 3311p2k, công suất 236kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 30 tấn FAW CA3311 Trung Quốc Chiếc 44,200.00
702 8704 Xe ôtô tải tự đổ FAW CA 3320p2k1, công suất 266kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 32 tấn FAW CA 3320 Trung Quốc Chiếc 45,000.00
703 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu FAW, LZ3314P2K2T4A92, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FAW LZ3314 Trung Quốc Chiếc 46,000.00
704 d. Xe ôtô rửa đường
705 8705 Xe ôtô tưới nước rửa đường FAW-SP5222GSS, công suất 177kw FAW SP5222 Trung Quốc Chiếc 52,500.00
706 3. Hiệu CNHTC
707 3.1. Xe mới
708 a. Xe ôtô sat xi
709 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu CNHTC/Huanghe ZZ3164H4015, công suất 155kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 16 tấn CNHTC ZZ3164 Trung Quốc Chiếc 16,500.00
710 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu CNHTC model HOWO ZZ1317S, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CNHTC ZZ1317S Trung Quốc Chiếc 41,500.00
711 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu CNHTC model HOWO ZZ1317N, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CNHTC ZZ1317N Trung Quốc Chiếc 41,000.00
712 b. Xe ôtô tự đổ
713 8704 Xe ôtô tải tự đổ CNHTC/Hoyun loại ZZ3255; ZZ3253 công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CNHTC ZZ3255; ZZ3253; Trung Quốc Chiếc 42,000.00
714 8704 Xe ôtô tải tự đổ CNHTC/Hoyun hiệu ZZ3257 công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CNHTC ZZ3257 Trung Quốc Chiếc 43,900.00
715 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu Cnhtc Howo ZZ3317, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CNHTC ZZ3317 Trung Quốc Chiếc 45,500.00
716 c. Xe ôtô xitec
717 8704 Xe ôtô xitec CNHTC ZZ5317, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CNHTC ZZ5317 Trung Quốc Chiếc 42,000.00
718 8704 Xe ôtô xitec hiệu Cnhtc LG5311, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CNHTC LG5311 Trung Quốc Chiếc 50,500.00
719 d. Xe ôtô trộn bê tông
720 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Cnhtc – howo Lg5253gjbZ, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CNHTC-HOWO Lg5253 Trung Quốc Chiếc 54,000.00
721 8705 Xe trộn bê tông CNHTC HOWO 5251, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CNHTC HOWO 5251 Trung Quốc Chiếc 51,000.00
722 4. Hiệu SHENYE
723 4.1. Xe mới
724 - Xe ôtô sat xi
725 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu SHENYE ZJZ1252dph, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn SHENYE ZJZ1252 Trung Quốc Chiếc 33,030.00
726 5. Hiệu FOTON
727 5.1. Xe mới
728 a. Xe ôtô sat xi
729 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu FOTON BJ5319, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FOTON BJ5319 Trung Quốc Chiếc 30,000.00
730 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái FOTON BJ 1311VNPKJ, công suất 276kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn FOTON BJ 1311 Trung Quốc Chiếc 38,700.00
731 b. Xe ôtô tải tự đổ
732 8704 Xe ôtô tải tự đổ FOTON-BJ3251, công suất 243kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn FOTON BJ3251 Trung Quốc Chiếc 35,700.00
733 6. Hiệu JAC
734 6.1. Xe mới
735 a. Xe ôtô sat xi
736 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu JAC HFC1253, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn JAC HFC1253 Trung Quốc Chiếc 33,000.00
737 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu JAC HFC1312, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn JAC HFC1312 Trung Quốc Chiếc 38,600.00
738 b. Xe ôtô tải thùng
739 8704 Xe ôtô tải thùng JAC HFC1253k1r1, công suất 144kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn JAC HFC1253 Trung Quốc Chiếc 34,800.00
740 8704 Xe ôtô tải thùng JAC HFC1312kr1, công suất 195kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn JAC HFC1312 Trung Quốc Chiếc 39,500.00
741 c. Xe ôtô tự đổ
742 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu Jac HFC3251KR1, công suất 290kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn JAC HFC3251 Trung Quốc Chiếc 40,700.00
743 d. Xe ôtô trộn bê tông
744 8705 Xe trộn bê tông JAC HFC 5255 JAC HFC5255 Hàn Quốc Chiếc 52,300.00
745 7. Hiệu HONGYAN
746 7.1. Xe mới
747 - Xe ôtô tự đổ
748 8704 Xe tải tự đổ HONGYAN CQ3253, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn HONGYAN CQ3253 Trung Quốc Chiếc 37,800.00
749 8. Hiệu BENCHI
750 8.1. Xe mới
751 - Xe ôtô tự đổ
752 8704 Xe tải tự đổ BEIFANG BENCHI ND3250sb, công suất 276kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn BENCHI ND3250 Trung Quốc Chiếc 38,000.00
753 9. Hiệu YUEJIN
754 9.1. Xe mới
755 - Xe ôtô tự đổ
756 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu YUEJIN, NJ3250, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn YUEJIN NJ3250 Trung Quốc Chiếc 38,600.00
757 10. Hiệu CAMC
758 10.1. Xe mới
759 a. Xe ôtô thùng
760 b. Xe ôtô tải tự đổ
761 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu Camc, HN3250p34c6m, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CAMC HN3250 Trung Quốc Chiếc 50,000.00
762 8704 Ôtô tải tự đổ CAMC, HN 3310, công suất 257kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CAMC HN 3310 Trung Quốc Chiếc 59,500.00
763 c. Xe ôtô tải có cần cẩu
764 8704 Ôtô tải có cần cẩu hiệu CAMC HLQ5311, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn CAMC HLQ5311 Trung Quốc Chiếc 56,500.00
765 11. Hiệu SHAANGI
766 11.1. Xe mới
767 - Xe ôtô tự đổ
768 8704 Ôtô tải tự đổ SHAANGI Sx3254JS384, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn SHAANXI Sx3254 Trung Quốc Chiếc 43,000.00
769 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu SHAANGI, SX3341, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn SHAANGI SX3314 Trung Quốc Chiếc 46,000.00
770 12. Hiệu CIMC
771 12.1 Xe mới
772 - Xe ôtô tự đổ
773 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu CIMC, JG 3250, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn CIMC JG3250* Trung Quốc Chiếc 44,000.00
774 13. Hiệu NORTH-BENZ 3310
775 13.1. Xe mới
776 - Xe ôtô tự đổ
777 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu NORTH-BENZ 3310, công suất 235kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn NORTH-BENZ 3310 Trung Quốc Chiếc 53,500.00
778 14. Hiệu HYUNDAI
779 14.1. Xe mới
780 a. Xe ôtô sat si
781 8704 Xe ôtô tải không thùng dạng satxi có buồng lái hiệu Hyundai HD-250, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 27,9 tấn HYUNDAI HD-250 Hàn Quốc Chiếc 54,000.00
782 8704 Xe ôtô sat si có buồng lái, không thùng hiệu Hyundai HD260, tổng trọng lượng có tải tối đa 27,9 tấn HYUNDAI HD260 Hàn Quốc Chiếc 54,000.00
783 8704 Xe ôtô satxi có buồng lái hiệu Hyundai HD 310, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 36 tấn HYUNDAI HD 310 Hàn Quốc Chiếc 62,900.00
784 8704 Xe ôtô satxi có buồng lái hiệu Hyundai HD 320, tổng trọng lượng có tải trên 25 tấn dưới 45 tấn HYUNDAI HD 320 Hàn Quốc Chiếc 66,000.00
785 b. Xe ôtô tải
786 8704 Xe ôtô tải thùng cố định hiệu HYUNDAI HD-120, trọng tải 5 tấn HYUNDAI HD-120 Hàn Quốc Chiếc 14,500.00
787 8704 Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI HD-160, trọng tải 8 tấn HYUNDAI HD-160 Hàn Quốc Chiếc 20,000.00
788 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai HD-170, tải trọng 8.5 tấn HYUNDAI HD-170 Hàn Quốc Chiếc 25,000.00
789 8704 Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI HD-250, trọng tải 14 tấn HYUNDAI HD-250 Hàn Quốc Chiếc 44,000.00
790 c. Xe ôtô tự đổ
791 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu HYUNDAI HD-160, trọng tải 5 tấn HYUNDAI HD-120 Hàn Quốc Chiếc 16,000.00
792 8704 Xe Ôtô tải ben tự đổ hiệu Hyundai, Hd 270, trọng tải 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 25 tấn HYUNDAI HD-270 Hàn Quốc Chiếc 64,500.00
793 8704 Ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai Hd370, tổng trọng lượng có tải tối đa 41,6 tấn HYUNDAI HD-370 Hàn Quốc Chiếc 87,000.00
794 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai, tải trọng 25.5 tấn, tổng trọng lượng có tải dưới 45 tấn HYUNDAI Hàn Quốc Chiếc 80,000.00
795 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn và dưới 45 tấn HYUNDAI Hàn Quốc Chiếc 62,500.00
796 d. Xe ôtô trộn bê tông
797 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270 HYUNDAI Hd 270 Hàn Quốc Chiếc 83,000.00
798 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, thể tích bồn 7m3 HYUNDAI Hàn Quốc Chiếc 69,800.00
799 e. Xe ôtô bơm bê tông
800 8705 Ôtô bơm bê tông HYUNDAI HD 260, công suất 260kw HYUNDAI HD260 Hàn Quốc Chiếc 260,000.00
801 8705 Ôtô bơm bê tông HYUNDAI H 380, chiều dài bơm 42m HYUNDAI H380 Hàn Quốc Chiếc 270,000.00
802 8705 Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 37m HYUNDAI Hàn Quốc Chiếc 250,000.00
803 8706 Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 52m HYUNDAI Hàn Quốc Chiếc 360,000.00
804 14.2. Xe đã qua sử dụng
805 a. Xe ôtô tải thùng
806 - Loại 5 tấn
807 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 13,260.00
808 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 11,000.00
809 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 9,000.00
810 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 8,000.00
811 - Loại dưới 5 tấn
812 8704 Ôtô tải thùng Hyundai Porter li trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn HYUNDAI Porter 2005 Hàn Quốc Chiếc 2,500.00
813 8704 Ôtô tải thùng rời cố định Hyundai Porter li trọng tải 1 tấn, sản xuất 2006, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn HYUNDAI Porter 2006 Hàn Quốc Chiếc 2,600.00
814 8704 Ôtô tải thùng hiệu Hyundai Mighty, trọng tải 3,5 tấn, sản xuất 2004, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn HYUNDAI Mighty 2004 Hàn Quốc Chiếc 3,600.00
815 b. Xe ôtô tải ben
816 - Loại 15 tấn
817 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 33,000.00
818 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 32,000.00
819 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 29,000.00
820 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 27,600.00
821 - Loại 24 tấn
822 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 40,000.00
823 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 36,000.00
824 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 33,000.00
825 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 30,000.00
826 c. Xe tải van
827 8704 a) Xe tải VAN, có khoang lái (Cabin) và thùng chở hàng loại cabin đôi, có từ 4 đến 6 chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng từ 600kg đến 800kg:
828 8704 - Loại sản xuất năm 2004 HYUNDAI STAREX Hàn Quốc Chiếc 6,000.00
829 8704 - Loại sản xuất năm 2005 HYUNDAI STAREX Hàn Quốc Chiếc 6,500.00
830 8704 - Loại sản xuất năm 2006 HYUNDAI STAREX Hàn Quốc Chiếc 7,200.00
831 8704 - Loại sản xuất năm 2007 HYUNDAI STAREX Hàn Quốc Chiếc 8,500.00
832 b) Xe tải VAN, có khoang lái (Cabin) và thùng chở hàng loại cabin đơn, có từ 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa, thùng hàng 500kg tính bằng 80% loại cabin đôi, 4 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất
833 d. Xe đông lạnh
834 8704 Xe ôtô Chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2004 HYUNDAI Porter 2004 Hàn Quốc Chiếc 5,000.00
835 8704 Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005 HYUNDAI Porter 2005 Hàn Quốc Chiếc 5,500.00
836 8704 Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2006 HYUNDAI Porter 2006 Hàn Quốc Chiếc 6,400.00
837 8704 Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2007 HYUNDAI Porter 2007 Hàn Quốc Chiếc 7,000.00
838 8704 Xe ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản xuất 2004 HYUNDAI Mighty 2004 Hàn Quốc Chiếc 7,000.00
839 8704 Xe ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản xuất 2006 HYUNDAI Mighty 2006 Hàn Quốc Chiếc 8,000.00
840 8704 Xe ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 3.5 tấn, sản xuất 2005 HYUNDAI Mighty 2005 Hàn Quốc Chiếc 8,000.00
841 8704 Xe ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 3.5 sản xuất 2006 HYUNDAI Mighty 2006 Hàn Quốc Chiếc 9,000.00
842 e. Xe ôtô trộn bê tông
843 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270, đã qua sử dụng HYUNDAI Hd 270 2007 Hàn Quốc Chiếc 60,000.00
844 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270, đã qua sử dụng HYUNDAI Hd 270 2006 Hàn Quốc Chiếc 52,000.00
845 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3 HYUNDAI 2008 Hàn Quốc Chiếc 58,000.00
846 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3 HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 55,500.00
847 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3 HYUNDAI 2005 Hàn Quốc Chiếc 50,000.00
848 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3 HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 48,000.00
849 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 7.3m3 HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 57,000.00
850 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 7m3 HYUNDAI 2006 Hàn Quốc Chiếc 56,000.00
851 g. Xe ôtô bơm bê tông
852 8705 Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng HYUNDAI 2007 Hàn Quốc Chiếc 197,000.00
853 8705 Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 41m, đã qua sử dụng HYUNDAI 2004 Hàn Quốc Chiếc 180,000.00
854 15. Hiệu DEAWOO
855 15.1 Xe mới
856 a. Xe ôtô sat xi
857 8704 Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu DAEWOO P9CVF, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31tấn DAEWOO P9CVF Hàn Quốc Chiếc 68,300.00
858 8704 Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu DAEWOO M9CVF, tổng trọng lượng có tải tối đa 29,5 tấn DAEWOO M9CVF Hàn Quốc Chiếc 59,800.00
859 b. Xe ôtô tải tự đổ
860 8704 Ôtô tải tự đổ DAEWOO N7DVF trọng tải 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa 43 tấn DAIWOO N7DVF Hàn Quốc Chiếc 81,500.00
861 c. Xe ôtô trộn bê tông
862 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu Daiwoo K4MVF DAIWOO K4MVF Hàn Quốc Chiếc 64,300.00
863 d. Xe ôtô bơm bê tông
864 8705 Ôtô bơm bê tông KCP 36Zx170 DAEWOO 36Zx170 Hàn Quốc Chiếc 250,000.00
865 8705 Ôtô bơm bê tông DAEWOO 36RX DAEWOO 36RX Hàn Quốc Chiếc 273,600.00
866 16. Hiệu HINO
867 16.1. Xe mới
868 - Xe ôtô tải tự đổ
869 8704 Ôtô tải tự đổ HiNo FM1JLUD trọng tải 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn HINO FM1JLUD Nhật Chiếc 67,500.00
870 8704 Xe Ôtô tải ben tự đổ hiệu HiNo, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn và dưới 45 tấn HINO Nhật Chiếc 74,400.00
871 17. Hiệu Komatsu
872 17.1. Xe mới
873 - Xe ôtô tải tự đổ
874 8704 Xe ôtô tải Ben tự đổ hiệu Komatsu HD 465-7, trọng tải 58 tấn Komatsu HD 465-7 Nhật Chiếc 451,000.00
875 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu Caterpillar 773f, trọng tải 55.2 tấn Caterpillar 773f Mỹ Chiếc 491,000.00
876 18. Hiệu KIA
877 18.1. Xe cũ
878 - Xe tải thùng
879 8704 Ôtô tải thùng cố định hiệu Kia bongo lii sản xuất 2004, trọng tải 1,4 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn KIA Bongo 2004 Hàn Quốc Chiếc 2,900.00
880 - Xe đông lạnh
881 8704 Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo Iii, sản xuất 2004. KIA Bongo 2004 Hàn Quốc Chiếc 5,000.00
882 8704 Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo Iii, sản xuất 2005. KIA Bongo 2005 Hàn Quốc Chiếc 6,000.00
883 8704 Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo Iii, sản xuất 2005. KIA Bongo 2006 Hàn Quốc Chiếc 6,500.00
884 19. Hiệu NISSAN
885 19.1. Xe mới
886 - Xe ôtô tải tự đổ
887 8704 Ôtô tải ben tự đổ CWB459HDLB hiệu Nissan trọng tải 18 tấn tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn NISSAN CWB459 Nhật Chiếc 91,950.00
888 20. Hiệu SANY
889 20.1. Xe mới
890 - Xe ôtô bơm bê tông
891 8705 Xe bơm bê tông Sany Volvo SY 5402, công suất 294kw Sany Volvo SY5402 Trung Quốc Chiếc 370,000.00
892 21. Hiệu Ssangyong Korando
893 21.1. Xe cũ
894 - Xe tải VAN, có khoang lái (Cabin) và thùng chở hàng loại cabin đôi, có từ 4 đến 6 chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng từ 600kg đến 800kg:
895 8704 Loại sản xuất năm 2004 Ssangyong Korando Hàn Quốc Chiếc 5,500.00
896 8704 Loại sản xuất năm 2005 Ssangyong Korando Hàn Quốc Chiếc 7,000.00
897 8704 Loại sản xuất năm 2006 Ssangyong Korando Hàn Quốc Chiếc 7,500.00
898 8704 Loại sản xuất năm 2007 Ssangyong Korando Hàn Quốc Chiếc 8,000.00
899 b) Xe tải VAN, có khoang lái (Cabin) và thùng chở hàng loại cabin đơn, có từ 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa, thùng hàng 500kg tính bằng 80% loại cabin đôi, 4 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất
900 IV. NHÓM XE MÁY
901 1. Xe do Trung Quốc sản xuất
902 8711 Xe máy Yamaha JYM 125-6 Trung Quốc Chiếc 600.00
903 8711 Xe máy Yamaha Avenue ZY 125T-2 Trung Quốc Chiếc 560.00
904 8711 Xe máy Yamaha ZY 125T-4 Trung Quốc Chiếc 560.00
905 8711 Xe máy Yamaha Gygunus ZY 125T-4 Trung Quốc Chiếc 550.00
906 8711 Hiệu Piaggio Zip 100, xe ga Trung Quốc Chiếc 850.00
907 8711 Hiệu Piaggio Fly 125 (124cc), xe ga Trung Quốc Chiếc 1,240.00
908 8711 Hiệu Piaggio Zhongshen City Fly (BYQ 125T-3), xe ga Trung Quốc Chiếc 1,100.00
909 8711 Hiệu Honda@Stream, dung tích 125cc, xe ga Trung Quốc Chiếc 610.00
910 8711 Hiệu Honda SDH, dung tích 125cc, xe ga Trung Quốc Chiếc 580.00
911 8711 Hiệu Honda SDH, dung tích 150cc, xe ga Trung Quốc Chiếc 610.00
912 8711 Hiệu Honda Emotion SDH 125T-26 Trung Quốc Chiếc 600.00
913 8711 Hiệu Honda Joying, dung tích 125, xe ga Trung Quốc Chiếc 600.00
914 8711 Hiệu Honda SCR, dung tích 110cc, xe ga Trung Quốc Chiếc 560.00
915 8711 Hiệu Honda Fuma dung tích 125cc, xe ga Trung Quốc Chiếc 580.00
916 8711 Hiệu Suzuki Gz125hs, dung tích 125, xe số Trung Quốc Chiếc 520.00
917 8711 Xe gắn máy hai bánh nguyên chiếc tay ga hiệu SUZUKI model ADDRESS125, dung tích 125CC, xuất xứ China, mới 100% Trung Quốc Chiếc 550.00
918 8711 Xe gắn máy hai bánh nguyên chiếc tay ga hiệu SUZUKI model GSR125, dung tích 125CC, xuất xứ China, mới 100% Trung Quốc Chiếc 570.00
919 8711 Xe gắn máy hai bánh nguyên chiếc tay ga scooter hiệu SYM model CELLO (XS50QT-2), dung tích 50cc Trung Quốc Chiếc 337.00
920 8711 Xe gắn máy hai bánh nguyên chiếc tay ga scooter hiệu Baotion model Bt 49qt-9r, dung tích 49cc Trung Quốc Chiếc 337.00
921 2. Xe do nước khác sản xuất
922 8711 Hiệu Yamaha Cygnu 125 dung tích 125cc Đài Loan Chiếc 1,050.00
923 8711 Xe môtô hai bánh mới 100% hiệu Honda model DN-01, dung tích 680cc, do Nhật sản xuất 2008 Nhật Chiếc 10,200.00
924 8711 Xe môtô hai bánh mới 100% hiệu New Kawasaki model Versys, dung tích 649cc, do Nhật sản xuất Nhật Chiếc 5,800.00
925 8711 Xe môtô hai bánh mới 100% hiệu New Kawasaki model TMAX, dung tích 499cc, do Nhật sản xuất 2008 Nhật Chiếc 6,518.00
926 8711 Xe môtô hai bánh mới 100% hiệu Yamaha model YP250, dung tích 249cc, do Nhật sản xuất 2007 Nhật Chiếc 5,175.00
927 8711 Xe môtô hai bánh mới 100% hiệu Yamaha model FZ6-N, dung tích 600cc, do Nhật sản xuất 2008, model 2008 Nhật Chiếc 5,600.00
928 8711 Hiệu Yamaha YZF-V6 dung tích 599cc Nhật Chiếc 5,800.00
929 8711 Hiệu Yamaha FZ1-n dung tích 998cc Nhật Chiếc 7,975.00
930 8711 Hiệu Suzuki Satria RU 120 dung tích 120cc Indonesia Chiếc 1,010.00
931 8711 Hiệu Suzuki Classic 400cc Nhật Chiếc 5,000.00
932 8711 Hiệu Suzuki GSr600 dung tích 599cc Nhật Chiếc 5,500.00
933 8711 Hiệu Suzuki Hayabusa dung tích 1.299cc Nhật Chiếc 6,570.00
934 8711 Hiệu Suzuki G sản xuất dung tích 1.300cc Nhật Chiếc 7,067.00
935 8711 Hiệu Suzuki Intruder model Vzr1800 dung tích 1.783cc Nhật Chiếc 10,000.00
936 8711 Hiệu Suzuki 1300 B-king Nhật Chiếc 11,862.00
937 8711 Xe gắn máy hai bánh hiệu HONDA AIR BLADE dung tích 108cc, xuất xứ Thái Lan Thái Lan Chiếc 900.00
938 8711 Hiệu Honda Spacy 125 Nhật Chiếc 1,950.00
939 8711 Hiệu Honda PS 125i, dung tích 125cc Italy Chiếc 2,100.00
940 8711 Hiệu Honda PS 150i, dung tích 150cc Italy Chiếc 2,400.00
941 8711 Hiệu Honda SH 125i Italy Chiếc 2,100.00
942 8711 Hiệu Honda SH 150i Italy Chiếc 2,400.00
943 8711 Hiệu Honda SH 300i Italy Chiếc 4,000.00
944 8711 Hiệu Honda Goldrwing, dung tích 1800cc Mỹ Chiếc 13,500.00
945 8711 Hiệu Honda Sliverwing 600 Nhật Chiếc 5,000.00
946 8711 Hiệu Honda Shadow 750 Nhật Chiếc 5,400.00
947 8711 Hiệu Honda Shadow 1300 Nhật Chiếc 7,000.00
948 8711 Hiệu Honda Cb250 Nhật Chiếc 6,350.00
949 8711 Hiệu Honda Cbr600rr dung tích 599cc Nhật Chiếc 5,795.00
950 8711 Hiệu Honda Cbr1000rr dung tích 998cc Nhật Chiếc 6,410.00
951 8711 Hiệu Honda Forza250 dung tích 250cc Nhật Chiếc 3,600.00
952 8711 Hiệu Honda VT750c dung tích 750cc Nhật Chiếc 4,500.00
953 8711 Hiệu Honda VTX1300 dung tích 1.300cc Mỹ Chiếc 7,630.00
954 8711 Hiệu Honda VTX1800 dung tích 1.795cc Nhật Chiếc 8,200.00
955 8711 Hiệu Honda NRX1800PA dung tích1832cc Nhật Chiếc 10,177.00
956 8711 Hiệu Kawasaki-Vulcan-Custom 903cc Nhật Chiếc 6,100.00
957 8711 Hiệu Kawasaki ZX1400 dung tích 1352cc Nhật Chiếc 7,000.00
958 8711 Hiệu Vespa LX 125 Italy Chiếc 2,180.00
959 8711 Hiệu Vespa LX 150 Italy Chiếc 2,220.00
960 8711 Hiệu Vespa LXV 125 Italy Chiếc 2,600.00
961 8711 Hiệu Vespa GTS 125 Italy Chiếc 3,000.00
962 8711 Hiệu Vespa GTS 250 Italy Chiếc 3,250.00
963 8711 Hiệu Vespa S 125 Italy Chiếc 2,230.00
964 8711 Hiệu Liberty 125 Italy Chiếc 1,900.00
965 8711 Hiệu Carnaby 125 Italy Chiếc 2,735.00
966 8711 Hiệu Harley Davidson, sportster dung tích 883cc Mỹ Chiếc 6,500.00
967 8711 Hiệu Harley Davidson dung tích 1200cc Mỹ Chiếc 8,500.00
968 8711 Hiệu Harley Davidson, VRSCAWA105, dung tích 1250cc Mỹ Chiếc 12,800.00
969 8711 Hiệu Harley Davidson, FLSTF FAT BOY, dung tích 1584cc Mỹ Chiếc 13,200.00
970 8711 Hiệu Harley Davidson, FXDC Dyna Super Glide, dung tích 1584cc Mỹ Chiếc 11,000.00
971 8711 Hiệu Mv-Agusta F4-1000r Italy Chiếc 10,495.00
972 V. NHÓM MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
973 1. Hiệu Daikin
974 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fte25fv1/re25jv1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất 9,000BTU Daikin Thái Lan Bộ 205.00
975 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fte35fv1/re35jv1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất 12,000BTU Daikin Thái Lan Bộ 243.00
976 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fty25cvma8/ry25cvma, 2 Cục 2 Chiều Nóng Lạnh, công suất 8,700BTU Daikin Thái Lan Bộ 326.00
977 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin ftxd35dvma/rxd35dvma, 2 Cục 2 Chiều Nóng Lạnh, công suất 11,900BTU Daikin Thái Lan Bộ 364.00
978 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fhc18nuv1/r18nuv1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, Âm Trần, công suất 18,100BTU Daikin Thái Lan Bộ 608.00
979 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fhc26nuv1/r26nuv1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, Âm Trần, công suất 26,300BTU Daikin Thái Lan Bộ 874.00
980 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Daikin fhc36nuv1/r36nuy1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, Âm Trần, công suất 36,500BTU Daikin Thái Lan Bộ 1,040.00
981 8415 Máy điều hòa không khí trung tâm hiệu Daikin rx16may19/fxf63lve+fxd63mve+fxd32mve*5+fxd25mve+fxd20mve*5,1 Chiều, Giải Nhiệt Gió, công suất 158,000BTU Daikin Thái Lan Bộ 9,845.00
982 8415 Máy điều hòa không khí trung tâm hiệu Daikin rx38may19/fxf40lve*2+fxf63lve*3+fxf80lve*8+fxf125lve*2,1 Chiều Lạnh, công suất 375,000BTU Daikin Thái Lan Bộ 16,953.00
983 8415 Máy điều hòa không khí trung tâm hiệu Daikin rxyq42pay1/fxsq100mve9*5+fxsq80mve9*5, 2 Chiều Nóng Lạnh, công suất 399,000BTU Daikin Nhật Bộ 19,694.00
984 2. Hiệu General
985 8415 Máy điều hòa không khí hiệu General Loại 2 Cục 1 Chiều Model Asg12asmtw/aog12asmt công suất 3.4-3.45kw/11,800BTU General Thái Lan Bộ 200.00
986 8415 Máy điều hòa không khí hiệu General Loại 2 Cục 1 Chiều Model Asg24abaj/aogr24adth, công suất 6.8-6.9kw/23,600BTU General Thái Lan Bộ 430.00
987 8415 Máy điều hòa không khí hiệu General Loại 2 Cục, 1 Chiều Model: Arg36ald3/aog36apa31 công suất Lạnh 35,800BTU General Thái Lan Bộ 650.00
988 8415 Máy điều hòa không khí hiệu General Loại 2 Cục, 1 Chiều Model: Arg45alc3/aog45apa31, công suất Lạnh 43,300BTU General Thái Lan Bộ 775.00
989 3. Hiệu Mitsubishi
990 8415 Máy điều hòa không khí Mitsubishi Srk10civ-4/src10civ-4, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất: 2.64kw-9000BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 189.00
991 8415 Máy điều hòa không khí Mitsubishi Ms-c18vc-p3/mu-c18vc-p1, 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất 5.20kw-17,742 BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 358.00
992 8415 Máy điều hòa không khí Mitsubishi Srk25Zg-s/src25Zg-s, Inverter, công suất: 2.5kw-8,500 BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 360.00
993 8415 Máy điều hòa không khí Mitsubishi Srk35Zg-s/src25Zg-s, Inverter, công suất: 3.5kw-12,000 BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 413.00
994 8415 Máy điều hòa không khí 2 Cục Mitsubishi srk40hg-1/src40hg-1, 2 Chiều Nóng Lạnh, công suất: 3.5kw-12,000 BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 287.00
995 8415 Máy điều hòa không khí 2 Cục Mitsubishi srk71he-2/src71he-2, 2 Chiều Nóng Lạnh, công suất: 6.8kw-23,200 BTU Mitsubishi Thái Lan Bộ 548.00
996 8415 Hệ thống điều hòa Không khí Trung tâm Biến Tần Vrf Hiệu Mitsubishi Electric, công suất Lạnh 69kw, Dàn Nóng Model: Puhy-p600yshm-a Mitsubishi Nhật Bộ 14,757.00
997 8415 Hệ thống điều hòa Không khí Trung tâm Biến Tần Vrf Hiệu Mitsubishi Electric, công suất Lạnh 85kw, Dàn Nóng Model: Puhy-750yshm-a Mitsubishi Nhật Bộ 15,547.00
998 4. Hiệu Sharp
999 8415 Máy điều hòa không khí 2 Cục Hiệu Sharp Au-a9jlv, công suất 9,000 BTU=2.64kw Sharp Thái Lan Bộ 150.00
1000 8415 Máy điều hòa không khí 2 Cục Hiệu Sharp Au-a12jv-c, công suất 12,000 BTU=3.52kw Sharp Thái Lan Bộ 161.00
1001 8415 Máy điều hòa không khí 2 Cục Hiệu Sharp Au-a18kev, công suất 17,100 BTU=5.01kw Sharp Thái Lan Bộ 197.00
1002 5. Hiệu TCL
1003 8415 Máy điều hòa không khí Tcl (model: Tac-09cs/Zl), 02 Cục, công suất 9,000 BTU TCL Indonesia BỘ 145.00
1004 8415 Máy điều hòa không khí Tcl (model: Tac-12cs/Zl), 02 Cục, công suất 12,000 BTU TCL Indonesia BỘ 182.00
1005 6. Hiệu Toshiba
1006 8415 Máy điều hòa không khí Toshiba Ras-10skdx/sadx, Loại 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất 2.70kw (9,212.4BTU) Toshiba Thái Lan BỘ 262.00
1007 8415 Máy điều hòa không khí Toshiba Ras-12skpx-v/s2ax-v, Loại 2 Cục Một Chiều Lạnh, công suất 3.75kw (12,795 BTU) Toshiba Thái Lan BỘ 303.00
1008 8415 Máy điều hòa không khí Toshiba Ras-24skpx/s2ax, Loại 2 Cục 1 Chiều Lạnh, công suất 6.45kw (22,007.4BTU) Toshiba Thái Lan BỘ 636.00
1009 7. Hiệu Trane
1010 8415 Máy điều hòa không khí Trane Mcw5097ba00/ttk509pb0ega, 1 chiều lạnh, công suất 9,000 BTU Trane Thái Lan BỘ 350.00
1011 8415 Máy điều hòa không khí hiệu Trane Mcc518Zb000a/ttk518Zb000a, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18,000 BTU Trane Thái Lan BỘ 656.00
1012 8415 Máy điều hòa không khí Trane Mcv036Bbwaa/Ttk 536 Kb00ga, Loại 2 cục, 1 chiều lạnh, công suất 36,000 BTU Trane Thái Lan BỘ 1,051.00
1013 8415 Máy điều hòa không khí Trane Mcv048Bbwaa/Ttk 048 Kb00ga, Loại 2 cục, 1 chiều lạnh, công suất 48,000 BTU Trane Thái Lan BỘ 1,354.00
1014 8415 Máy điều hòa không khí Trane Mcv060ab0waa/ttk060kd00ea, 1 Chiều Lạnh, công suất 60,000 BTU Trane Thái Lan BỘ 1,609.00
1015 VI. NHÓM TỦ LẠNH
1016 1. Hiệu LG
1017 8418 Tủ lạnh LG Gn-155vs/vb/vg, dung tích 155 Lít LG Indonesia Chiếc 153.00
1018 8418 Tủ lạnh LG Gn-185vb/vg, dung tích 185 Lít LG Indonesia Chiếc 178.00
1019 8418 Tủ lạnh LG Gn-205vb/vg, dung tích 205 Lít LG Indonesia Chiếc 184.00
1020 8418 Tủ lạnh LG Gr-m362s, dung tích 306 Lít LG Indonesia Chiếc 257.00
1021 8418 Tủ lạnh LG Gr-m612w, dung tích 486 Lít LG Indonesia Chiếc 395.00
1022 8418 Tủ lạnh LG Gr-c217LGjb Catpevn, dung tích 583 Lít LG Trung Quốc Chiếc 805.00
1023 8418 Tủ lạnh LG Gr-p227Zdb.amwpevn, dung tích 612 Lít LG Hàn Quốc Chiếc 1,102.00
1024 2. Hiệu Hitachi:
1025 8418 Tủ lạnh Hitachi R-Z19agv7vd, dung tích 180 Lít, 02 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 216.00
1026 8418 Tủ lạnh Hitachi R-Z400ag6d, dung tích 335 Lít, 02 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 292.00
1027 8418 Tủ lạnh Hitachi R-Z570ag7d, dung tích 475 Lít, 02 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 380.00
1028 8418 Tủ lạnh Hitachi R-26svg, dung tích 255 Lít, 03 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 347.00
1029 8418 Tủ lạnh Hitachi R-w660fg6x, dung tích 550 Lít, 04 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 684.00
1030 8418 Tủ lạnh Hitachi R-m700eg8, dung tích 600 Lít, 03 Cửa, Không Sử dụng Cfc Hitachi Thái Lan Chiếc 993.00
1031 3. Hiệu Electrolux:
1032 8418 Tủ lạnh Electrolux Etb1800pb-rvn, dung tích 177 Lít, 2 Cửa Electrolux Thái Lan Chiếc 191.00
1033 8418 Tủ lạnh Electrolux Etb2900sa-rvn, dung tích 281 Lít, 2 Cửa Electrolux Thái Lan Chiếc 254.00
1034 8418 Tủ lạnh Electrolux Etm 4400da-R(sx), dung tích 440 Lít, 2 Cửa Electrolux Thái Lan Chiếc 342.00
1035 8418 Tủ lạnh Electrolux Er 5106d(sx), dung tích 522 Lít, 2 Cửa Electrolux Thái Lan Chiếc 411.00
1036 4. Hiệu Sanyo:
1037 8418 Tủ lạnh hiệu Sanyo Sr-8k.s, dung tích 75 Lít, 01 Cửa, Không có Cfc Sanyo Indonesia Chiếc 82.00
1038 8418 Tủ lạnh hiệu Sanyo Sr-s18hn (s), dung tích 178 Lít, 02 Cửa, Không có Cfc Sanyo Indonesia Chiếc 161.00
1039 8418 Tủ lạnh hiệu Sanyo Sr-f32nt (ms), dung tích 206 Lít, 02 Cửa, Không có Cfc Sanyo Thái Lan Chiếc 209.00
1040 5. Hiệu Samsung:
1041 8418 Tủ lạnh hiệu Samsung (2 Cửa, dung tích 199l). Môi Chất Làm Lạnh (r134a). (model: Rt2asass). Samsung Thái Lan Chiếc 175.00
1042 8418 Tủ lạnh hiệu Samsung (2 Cửa, dung tích 219l), Môi Chất Làm Lạnh (r134a). (model: Rt2bsass). Samsung Thái Lan Chiếc 183.00
1043 8418 Tủ lạnh hiệu Samsung (2 Cửa, dung tích 370l) model: rt37sdis. Môi Chất Làm Lạnh (r134a) Samsung Thái Lan Chiếc 255.00
1044 8418 Tủ lạnh Side By Side hiệu Samsung (02 Cửa, dung tích 506l). Môi Chất Làm Lạnh R134a (model: Rsj1kesv1/xsv) Samsung Hàn Quốc Chiếc 920.00
1045 6. Hiệu Toshiba:
1046 8418 Tủ lạnh Toshiba Gr-m21kpd, 2 Cửa, dung tích 184 Lít Toshiba Thái Lan Chiếc 165.00
1047 8418 Tủ lạnh hiệu Toshiba Gra43fs, dung tích 430 Lít Toshiba Trung Quốc Chiếc 300.00
1048 8418 Tủ lạnh Toshiba Grw56ft, dung tích 550 Lít Toshiba Trung Quốc Chiếc 333.00
1049 7. Hiệu Mitsubishi:
1050 8418 Tủ lạnh hiệu Mitsubishi Loại 2 Cửa Model Mr-f15t-ns-v, dung tích 138 Lít Mitsubishi Thái Lan Chiếc 170.00
1051 8418 Tủ lạnh hiệu Mitsubishi Loại 2 Cửa Model Mr-f25t-st-v, dung tích 200 Lít, Không Sử dụng Khí C.f.c Mitsubishi Thái Lan Chiếc 263.00
1052 8418 Tủ lạnh hiệu Mitsubishi Loại 3 Cửa Model Mr-V50x-St-ml, dung tích 418 Lít, Mitsubishi Thái Lan Chiếc 431.00
1053 8418 Tủ Lạnh Mitsubishi Mr-W55n-t-p, 6 Cửa, dung tích 593 Lít Mitsubishi Nhật Chiếc 1,400.00
1054 8. Hiệu Sharp:
1055 8418 Tủ lạnh Sharp Sj-f275-sl, 2 Cửa, dung tích 194 Lít Sharp Indonesia Chiếc 165.00
1056 8418 Tủ lạnh Sharp Sj-d20n, 2 Cửa, dung tích 184 Lít Sharp Thái Lan Chiếc 150.00
1057 8418 Tủ lạnh Sharp Sj-pd68s-hs3, 2 Cửa, dung tích 555 Lít Sharp Thái Lan Chiếc 338.00
1058 9. Hiệu Panasonic:
1059 8418 Tủ Lạnh Panasonic Nr-b19ml, 2 Cửa, dung tích 190 Lít Panasonic Thái Lan Chiếc 150.00
1060 8418 Tủ Lạnh Panasonic Nr-b301m-s2, dung tích 299 Lít, 2 cửa, Dung Môi Chất Lạnh 134a Panasonic Thái Lan Chiếc 292.00
1061 8418 Tủ Lạnh Panasonic Nr-bw464xnvn, dung tích 463 Lít, 2 cửa, Dung Môi Chất Lạnh 134a Panasonic Thái Lan Chiếc 444.00
1062 8418 Tủ Lạnh Panasonic Nr-c376mx-s6, dung tích 365 Lít, 3 cửa, Dung Môi Chất Lạnh 134a Panasonic Nhật Chiếc 754.00
1063 8418 Tủ Lạnh Panasonic Nr-f532tx-s6, dung tích 525 Lít, 6 cửa, Dung Môi Chất Lạnh 134a Panasonic Nhật Chiếc 1,178.00
1064 VII. NHÓM MÁY GIẶT
1065 1. Hiệu Panasonic
1066 8450 Máy giặt tự động Panasonic na-f62b1hrv (na-f62b1), 6kg, 1 hộc, Không có Chức Năng Sấy, Không Có đường nước nóng Panasonic Thái Lan Chiếc 143.00
1067 8450 Máy giặt tự động Panasonic na-f70h1lrv (Na-f70h1), 7kg, 1 hộc, Không Có đường nước nóng , Không có chức năng sấy Panasonic Thái Lan Chiếc 186.00
1068 8450 Máy giặt tự động Panasonic Na-f80h1lrv (Na-f80h1), 8kg, 1 hộc, Không có chức năng sấy, Không Có đường nước nóng Panasonic Thái Lan Chiếc 218.00
1069 8450 Máy giặt tự động Panasonic Na-f90h1lrv (na-f90h1) 9kg, 1 hộc, Không có chức năng sấy, Không Có đường nước nóng Panasonic Thái Lan Chiếc 249.00
1070 2. Hiệu Sharp
1071 8450 Máy giặt Sharp Es-s71, 6kg, Cửa Trên Sharp Thái Lan Chiếc 150.00
1072 8450 Máy giặt Sharp Es-s77, 7kg, không sấy, không nước nóng Sharp Thái Lan Chiếc 189.00
1073 8450 Máy giặt Sharp Es-f100, 9.5kg, Cửa Trên Sharp Thái Lan Chiếc 220.00
1074 3. Hiệu LG
1075 8450 Máy giặt Lg Lồng Đứng, 8kg, Model Wf-s8017tt (không Sấy Khô, không nước nóng) LG Thái Lan Chiếc 175.00
1076 8450 Máy giặt Lg Lồng Đứng, 10kg, Model Wf-s1017tt (không Sấy Khô, không nước nóng) LG Thái Lan Chiếc 210.00
1077 8450 Máy giặt Lg Lồng Đứng, 11kg, Model Wf-s1117tt (không Sấy Khô, không nước nóng) LG Thái Lan Chiếc 242.00
1078 8450 Máy giặt Lg Lồng Ngang, 8,5kg, Model Wd-60085 (có nước nóng, không Sấy Khô) LG Thái Lan Chiếc 225.00
1079 8450 Máy giặt Lg Lồng Ngang, 9kg, Model Wd-60090k (có nước nóng, không Sấy Khô) LG Thái Lan Chiếc 235.00
1080 8450 Máy giặt Lg Lồng Ngang, 12kg, Model Wd-1250erd.adrplmh (có nước nóng, có Sấy Khô) LG Hàn Quốc Chiếc 856.00
1081 4. Hiệu Hitachi
1082 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-70j 220-vt, 7kg, 1 Hộc, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 203.00
1083 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-80jj 220-vt, 8kg, 1 Hộc, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 223.00
1084 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-85jjs 220-vt, 8.5kg, 1 Hộc, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 240.00
1085 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-90jjs 220-vt, 1 Hộc 9kg, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 283.00
1086 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-100jjs 220-vt, 1 Hộc 10kg, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 295.00
1087 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-120jjs 220-vt, 12kg, 1 Hộc, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 335.00
1088 8450 Máy giặt Hitachi Model Sf-160jjs 220-vt, 1 Hộc, 16kg, Không sấy, không giặt nước nóng, tự động hoàn toàn Hitachi Thái Lan Chiếc 476.00
1089 5. Hiệu Samsung
1090 8450 Máy giặt tự động, lồng đứng hiệu Samsung – 6.8kgs (model: Wa88v9iec/xsv) Samsung Thái Lan Chiếc 118.00
1091 8450 Máy giặt tự động, lồng đứng hiệu Samsung – 7.0kgs (model: Wa90v3pec/xsv) Samsung Thái Lan Chiếc 124.00
1092 8450 Máy giặt cửa trên, hiệu Samsung, lồng giặt Inox, không có chức năng sấy-7.8kgs (model: Wa98f4tec/xsv) Samsung Thái Lan Chiếc 136.00
1093 8450 Máy giặt tự động, lồng đứng hiệu Samsung – 8.0kgs (model: Wa10v5jec/xsv) Samsung Thái Lan Chiếc 152.00
1094 8450 Máy giặt tự động, lồng đứng hiệu Samsung – 9.0kgs (model: Wa11vpyec/xsv) Samsung Thái Lan Chiếc 206.00
1095 8450 Máy giặt tự động, lồng ngang hiệu Samsung – 8.5kgs (model: Wf8854spg/xsv) Samsung Hàn Quốc Chiếc 315.00
1096 8450 Máy giặt tự động, lồng ngang hiệu Samsung – 12.0kgs (model: Wd8122cvd/xse) Samsung Hàn Quốc Chiếc 850.00
1097 6. Hiệu Toshiba
1098 8450 Máy giặt Toshiba Model: Aw – F84sv (i) Loại 6,5 kg Toshiba Thái Lan Chiếc 107.00
1099 8450 Máy giặt Toshiba Model: Aw – D980sv (w) Loại 9,0 kg Toshiba Thái Lan Chiếc 229.00
1100 8450 Máy giặt Toshiba Model: Aw – Sd120sv (wg) Loại 11,5 kg Toshiba Thái Lan Chiếc 248.00
1101 8450 Máy giặt Toshiba Model: Aw – Sd130sv (wv) Loại 13,0 kg Toshiba Thái Lan Chiếc 293.00
1102 7. Hiệu Electrolux
1103 8450 Máy giặt Electrolux Ewf8555 - 6kg, giặt nước nóng, không sấy, 1 hộc, tốc độ vắt 850vòng/phút, Điều chỉnh được nhiệt độ Electrolux Thái Lan Chiếc 212.00
1104 8450 Máy giặt Electrolux Ewf1073a - 7kg, giặt nước nóng, không sấy, 1 hộc, tốc độ vắt 1000vòng/phút, Điều chỉnh được nhiệt độ Electrolux Thái Lan Chiếc 264.00
1105 8450 Máy giặt Electrolux Ewf1082 - 8kg, giặt nước nóng, không sấy, 1 hộc, tốc độ vắt 1000vòng/phút, Điều chỉnh được nhiệt độ Electrolux Thái Lan Chiếc 333.00
1106 VIII. NHÓM BẾP GA
1107 1. Hiệu Zanussi
1108 7321 Bếp ga 4 lò có lò nướng hiệu Zanussi Zanussi Italy Chiếc 2,201.00
1109 7321 Bếp gas 6 lò có tủ hiệu Zanussi Zanussi Italy Chiếc 2,382.00
1110 7321 Bếp gas gồm 6 lò, có lò nướng hiệu Zanussi Zanussi Italy Chiếc 3,611.00
1111 7321 Bếp gas 4 lò không tủ hiệu Zanussi Zanussi Italy Chiếc 1,230.00
1112 7321 Bếp gas chiên 2x7l hiệu Zanussi Zanussi Italy Chiếc 3,038.00
1113 7321 Bếp gas âm Zanussi Zgb 726k, bếp đôi, có chống dính, không chống khét, không ngắt gas tự động, nút vặn Zanussi Zgb726k Malaysia Chiếc 54.00
1114 7321 Bếp gas âm Zanussi Zgb 728k, bếp đôi, có chống dính, không chống khét, không ngắt gas tự động, nút vặn Zanussi Zgb728k Malaysia Chiếc 62.00
1115 7321 Bếp gas 4 lò, nút vặn, lò nướng, Dro 4l Malaysia Chiếc 950.00
1116 2. Hiệu Rinai
1117 7321 Bếp gas hiệu Rinnai-Ret-2kr-Bếp nổi-2 lò, ngắt lửa tự động, đánh lửa bằng Magneto Rinnai Ret-2kr Nhật Chiếc 35.00
1118 7321 Bếp gas hiệu Rinnai-Hao 4600-2a-Bếp nổi-2 lò, ngắt lửa tự động, đánh lửa bằng Ic Rinnai Hao4600-2a Nhật Chiếc 47.00
1119 7321 Bếp gas hiệu Rinnai-Rj8600fr-Bếp nổi-2 lò, mặt bếp bằng thép phủ men, đánh lửa bằng Ic Rinnai Rj8600fr; Rj8600fe Nhật Chiếc 49.00
1120 7321 Bếp gas hiệu Rinai: R-92wsv (Lò nướng dùng gas) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 172.00
1121 7321 Bếp gas hiệu Rinai: R1t6-0 (bếp gas nổi một lò, gắt gas tự động, không chống dính khét, đánh lửa bằng Magneto, nút xoay) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 238.00
1122 7321 Bếp gas hiệu Rinai: Rsb-923s (lò nướng dùng gas) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 301.00
1123 7321 Bếp gas hiệu Rinai: R1t-120 (bếp gas 2 lò, gắt gas tự động, không chống dính khét, đánh lửa bằng Magneto, nút xoay) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 426.00
1124 7321 Bếp gas hiệu Rinai: Rsb-926f (lò nướng dùng gas) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 471.00
1125 7321 Bếp gas hiệu Rinai: Rfa-425 (lò chiên dùng gas) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 979.00
1126 7321 Bếp ga hiệu Rinai: Rdw-720g (Máy rửa chén dùng gas, đánh lửa bằng điện, gắt gas tự động, tự động dừng hoạt động mở cửa) Rinnai Hàn Quốc Chiếc 2,235.00
1127 3. Hiệu Smeg
1128 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg Se70sx-1 gồm 5 lò Smeg Italy Chiếc 199.00
1129 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg Srv596x.1 gồm 5 lò Smeg Italy Chiếc 214.00
1130 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg Se630tc gồm 3 lò Smeg Se 630 tc Italy Chiếc 219.00
1131 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg P75 gồm 5 lò Smeg Italy Chiếc 274.00
1132 7321 Bếp Gas Smeg Ptv705 gồm 5 lò Smeg Italy Chiếc 284.00
1133 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg Pgf75fsc 3 gồm 5 lò Smeg Pgf75fsc3 Italy Chiếc 312.00
1134 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg, Pgf95f-3 gồm 5 lò Smeg Pgf95f-3 Italy Chiếc 328.00
1135 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg P106 gồm 6 lò Smeg Italy Chiếc 344.00
1136 7321 Bếp Gas Hiệu Smeg Px140 gồm 4 lò Smeg Italy Chiếc 367.00
1137 7321 4. Hiệu Salamanda
1138 7321 Bếp Salamanda Dùng Gas Sala 11 Salamanda Malaysia Chiếc 543.00
1139 5. Bếp ga công nghiệp
1140 7321 Bếp Công nghiệp 2 Lò Chạy Gas Ycy2-48/96a Trung Quốc Chiếc 570.00
1141 7321 Bếp Công nghiệp 2 Lò/gas Hiệu Ngtl 12 – 75 Indonesia Chiếc 545.00
1142 7321 Bếp Công nghiệp 2 Lò/gas Hiệu Ngkh 15 – 90 Indonesia Chiếc 962.00
1143 7321 Bếp gas 6 Họng (0b6fs), Malaysia Chiếc 486.00
1144 7321 Bếp gas Công nghiệp 6 Lò Dùng Gas, Ob6fs Malaysia Chiếc 510.00
1145 7321 Bếp gas 6 Họng Có Lò Nướng (dr06l) Malaysia Chiếc 1,107.00
1146 7321 Bếp gas Công Nghiệp 6 Bếp Có Lò Nướng Model Dr06l, Hiệu Berjaya Malaisia Chiếc 1,146.00
1147 7321 Bếp Công Nghiệp 2 Lò/gas Đài Loan Chiếc 4,310.00
1148 6. Hiệu Electrolux
1149 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Ehg6832x, 4 Bếp Ga, không chống dính, không chống khét, Nút vặn, không ngắt gas tự động mới 100% Electrolux Ehg6832x Italy Chiếc 136.00
1150 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Ehg9832x-6 mặt nấu, thép chống gỉ, mới 100% Electrolux Ehg9832x Italy Chiếc 194.00
1151 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Egg7422s-2 bếp gas, Không chống dính, Nút vặn, Không ngắt gas tự động, không chống khét, mới 100% Electrolux Egg7422s Malaysia Chiếc 69.00
1152 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Egg 7432s-3 bếp gas, Không chống dính, Nút vặn, Không ngắt gas tự động, không chống khét, mới 100% Electrolux Egg7432s Malaysia Chiếc 81.00
1153 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Egg9425s-2 bếp gas, Nút vặn, Không ngắt ga tự động, không dính, không chống khét, mới 100% Electrolux Egg9425s Malaysia Chiếc 99.00
1154 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Egt9425k-2 bếp gas, Không chống dính, Nút vặn, Không ngắt gas tự động, không chống khét, mới 100% Electrolux Egt9425k Malaysia Chiếc 117.00
1155 7321 Bếp Gas Âm Electrolux Egg9435s-3 bếp ga, Nút vặn, Không ngắt ga tự động, không chống khét, mới 100% Electrolux Egg9435s Malaysia Chiếc 117.00
1156 7321 Bếp Gas Electrolux Ekg6700x, 4 Bếp Ga, 1 Lò nướng bằng Ga, không chống dính, không chống khét, Nút vặn, mới 100% Electrolux Ekg6700x Poland Chiếc 353.00
1157 7. Hiệu Paloma
1158 7321 Bếp Gas Không Chống Dính, Không Chống Khét Cry A/soft 1f2tcd35asbi/tc Italy Chiếc 209.00
1159 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-25b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, không ngắt Gas tự động, Đánh lửa pin) Paloma Paj-25b Nhật Chiếc 37.00
1160 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-25b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, Có ngắt Gas tự động, Đánh lửa pin) Paloma Paj-25b Nhật Chiếc 43.00
1161 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-22b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, không ngắt Gas tự động, Không Đánh lửa pin) Paloma Paj-22b Nhật Chiếc 50.00
1162 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-5b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, không ngắt Gas tự động, Không Đánh lửa pin) Paloma Paj-5b Nhật Chiếc 53.00
1163 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-s2b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, Ngắt Gas tự động, Đánh lửa pin) Paloma Paj-s2b Nhật Chiếc 60.00
1164 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-s6b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, Ngắt Gas tự động, Không Đánh lửa pin) Paloma Paj-s6b Nhật Chiếc 60.00
1165 7321 Bếp Gas đôi Hiệu Paloma, Model Paj-s7b (không lò nướng, không chống dính, Không chống khét, Ngắt Gas tự động, Đánh lửa pin) Paloma Paj-s7b Nhật Chiếc 65.00
1166 7321 8. Hiệu Namilux
1167 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Namilux, Model Na-302sm, Namilux Malaysia Chiếc 22.00
1168 9. Hiệu Napoliz
1169 7321 Bếp Gas âm hiệu Napoliz, Model: Na-031vha (Kt 740x430x150mm) Loại 02 bếp, đánh lửa tự động, mới 100% Napoliz Na-031vha Trung Quốc Chiếc 22.00
1170 7321 Bếp Gas âm hiệu Napoliz, Model: Na-033vha (Kt 760x450x150 mm) Loại 03 bếp, đánh lửa tự động, mới 100% Napoliz Na-033vha Trung Quốc Chiếc 30.00
1171 7321 Bếp Gas Công Nghiệp Loại Đôi Vỏ Bằng Sắt Sơn, Trung Quốc Chiếc 140.00
1172 10. Bếp Âm
1173 7321 Bếp Gas Âm Mặt Kính, không Chống Cháy, chống Khét, ngắt Ga Tự Động, Đánh Lửa Bằng Điện Bh288-10jk732 G,2 Bếp Nấu Trung Quốc Chiếc 25.00
1174 7321 Bếp Gas Âm Mặt Kính, không Chống Cháy, chống Khét, ngắt Ga Tự Động, Đánh Lửa Bằng Điện Bh288-75/jk752 G,2 Bếp Nấu Trung Quốc Chiếc 28.00
1175 7321 Bếp Gas Âm Mặt Kính, không Chống Cháy, chống Khét, ngắt Ga Tự Động, Đánh Lửa Bằng Điện Bh288-11/jk733g,3 Bếp Nấu Trung Quốc Chiếc 30.00
1176 7321 Bếp Gas Âm, 1 Bếp, Mặt Kiếng Dạng Domino, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Gh301g-aeb Trung Quốc Chiếc 36.00
1177 7321 Bếp Gas Âm, 1 Bếp, Mặt Inox Dạng Domino, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Gh301s-aci Trung Quốc Chiếc 42.00
1178 7321 Bếp Gas Âm, 2 Bếp, Mặt Kiếng Dạng Domino, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Gh302bg-aeb Trung Quốc Chiếc 42.00
1179 7321 Bếp Ga Âm, 2 Bếp, Mặt Inox Dạng Domino, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Gh302as-aci Trung Quốc Chiếc 50.00
1180 7321 Bếp Ga Âm, 4 Gas + 1 Điện, Mặt Inox, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Geh915s-aci Trung Quốc Chiếc 133.00
1181 7321 Bếp Ga Âm, 3 Gas + 1 Điện, Mặt Inox, Có Van An Toàn, Tự Động Ngắt Gas; Geh604bs-aci Trung Quốc Chiếc 242.00
1182 7321 Bếp Gas Âm Kính Dùng Trong Gia Đình Model: Mg-2002sv Loại 2 Bếp Malaysia Chiếc 52.00
1183 11. Hiệu Fizano
1184 7321 Bếp Gas Âm Đôi Loại Thường. Mặt Kính, Đánh Lửa Bằng Magneto, Hiệu Fizano, Model FZn-008kg Trung Quốc Chiếc 20.00
1185 12. Hiệu NANO
1186 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Nano Kgs202 (Chống Dính) Nano Malaysia Chiếc 21.00
1187 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Nano Kgs201 (Chống Dính) Nano Malaysia Chiếc 22.00
1188 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Nano Kgs301-s (Chống Dính) Nano Malaysia Chiếc 27.00
1189 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Nano Kgs401-s (Chống Dính) Nano Malaysia Chiếc 31.00
1190 13. Hiệu Sunstar
1191 7321 Bếp Gas Hiệu Sunstar Sb-2g 2 lò Sunstar Trung Quốc Chiếc 40.00
1192 7321 Bếp Gas Hiệu Sunstar Sb-3g 3 lò Sunstar Trung Quốc Chiếc 45.00
1193 14. Hiệu Sawana
1194 7321 Bếp Gas Đôi Loại Thường, Mặt Kính, Đánh Lửa Bằng Magneto, Hiệu Sawana, Model Sw-1026nkq Mới 100% Sawana Trung Quốc Chiếc 20.00
1195 7321 Bếp Gas Âm Đôi Loại Thường, Mặt Kính, Đánh Lửa Bằng Magneto, Hiệu Sawana, Model Sw-218, Mới 100% Sawana Trung Quốc Chiếc 20.00
1196 15. Hiệu New New
1197 7321 Bếp Hầm Đơn Kiểu Tủ Dùng Gas, Dùng Tích 200lít, Model: Gr12, Hiệu New New New New Trung Quốc Chiếc 70.00
1198 7321 Bếp Hầm Đơn Kiểu Tủ Dùng Gas, Dùng Tích 300lít, Model: Gsc-3d, Hiệu New New New New Trung Quốc Chiếc 75.00
1199 7321 Bếp Hầm Đơn Kiểu Tủ Dùng Gas, Dùng Tích 400lít, Model: Gr-24, Hiệu New New New New Trung Quốc Chiếc 83.00
1200 16. Hiệu Teka
1201 7321 Bếp Gas Kh Chống Dính, Kh Chống Khét Ngắt Ga Tự Động Núm Vặn Hiệu Teka Mới 100% loại Hob Vt, Ai Al, 1 Gas Teka Tây Ban Nha Chiếc 43.00
1202 7321 Bếp Gas Đôi, Núm Vặn, Không Chống Dính, Không Chống Khét, Hiệu Teka, Moel: Cg Lux 75 2g Altral (Hàng Mới 100%) Teka Tây Ban Nha Chiếc 45.00
1203 7321 Bếp Gas Kh Chống Dính, Kh Chống Khét Ngắt Ga Tự Động Núm Vặn Hiệu Teka Mới 100% loại Cg Lux-86, Ai Al, 3gas Teka Tây Ban Nha Chiếc 126.00
1204 17. Hiệu Apelly
1205 7321 Bếp Gas Đôi Hiệu Apelly: Ap – 702 As, 73cm Apelly Trung Quốc Chiếc 22.00
1206 7321 Bếp Gas Ba Hiệu Apelly: Ap – 703 As, 73cm Apelly Trung Quốc Chiếc 26.00
1207 18. Hiệu Sogo
1208 7321 Bếp Gas Đôi Sogo Gt-973s (Ko Ngắt Gas Tự Động, Ko Chống Dính, Ko Chống Khét, Nút Vặn Sawana) Sogo Malaysia Chiếc 25.00
1209 7321 Bếp Gas Đôi Sogo Gt-970s (Ko Ngắt Gas Tự Động, Chống Dính, Ko Chống Khét, Nút Vặn Sogo) Sogo Malaysia Chiếc 27.00
1210 19. Hiệu Ariston
1211 7321 Bếp Gas Âm Ariston TZ740TcEs(ix); Td640 (ice)Gh Ariston Italy Chiếc 70.00
1212 7321 Bếp Gas Âm Ariston PZ750RGh; Tq751S (ice)Ix Ariston Italy Chiếc 92.00
1213 20. Hiệu Safari
1214 7321 Bếp Gas hiệu Safari, Sc2b, 02 ổ Gas, không van an toàn, không chống dính, không chống khét Safari Sc2b Italy Chiếc 116.00
1215 7321 Bếp Gas hiệu Safari, Sc21b, 02 ổ Gas, 01 ổ điện, không Có van an toàn, không chống dính, không chống khét Safari Italy Chiếc 129.00
1216 7321 Bếp Gas hiệu Safari, Sc2sb, 02 ổ Gas, Có van an toàn, không chống dính, không chống khét Safari Italy Chiếc 133.00
1217 7321 Bếp Gas hiệu Safari, Sc21sb, 02 ổ Gas, 01 ổ điện, Có van an toàn, không chống dính, không chống khét Safari Italy Chiếc 147.00
1218 21. Hiệu Candy
1219 7321 Bếp Gas hiệu Candy Cgg5631sjw, 04 bếp, sử dụng gas, mới 100% Candy Turkey Chiếc 215.00
1220 7321 Bếp Gas hiệu Candy Cgg5621sw, 04 bếp, sử dụng gas, mới 100% Candy Turkey Chiếc 229.00
1221 7321 Bếp Gas hiệu Candy Cgg6621sthw, 04 bếp, sử dụng gas, mới 100% Candy Turkey Chiếc 253.00
1222 22. Hiệu Kwali
1223 7321 Bếp Gas 03 Lò, Hiệu Kwali Kwali Mỹ Chiếc 950.00
1224 23. Hiệu Royal
1225 7321 Bếp Gas có lò nướng, 6 Miệng Hiệu Royal 36-rr6 Royal Mỹ Chiếc 911.00
1226 24. Hiệu Tristar
1227 7321 Bếp Gas 4 Họng có lò nướng (Trs-4) Hiệu TriStar, mới 100% TriStar Mỹ Chiếc 1,540.00
1228 25. Hiệu Sakura
1229 7321 Bếp Gas Âm Đôi Hiệu Sakura, Không Lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động, không chống dính, không chống khét Sakura Sg-727gb Đài Loan Chiếc 81.00
1230 7321 Bếp Gas Âm Ba Hiệu Sakura, Không Lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động, không chống dính, không chống khét Sakura Sg-2365gb Đài Loan Chiếc 108.00
1231 26. Hiệu Alextra
1232 7321 Bếp Gas Âm Đôi Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, mới 100% Elextra Eg8208a Trung Quốc Chiếc 67.00
1233 7321 Bếp Gas Âm Đôi Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, mới 100% Elextra Eg8201a Trung Quốc Chiếc 71.00
1234 7321 Bếp Gas Âm Đôi Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, mới 100% Elextra Eg8210a Trung Quốc Chiếc 75.00
1235 7321 Bếp Gas Âm Ba Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, ngắt tự động, mới 100% Elextra Eg8301a Trung Quốc Chiếc 80.00
1236 7321 Bếp Gas Âm Ba Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, mới 100% Elextra Eg8308a Trung Quốc Chiếc 82.00
1237 7321 Bếp Gas Âm Ba Hiệu Elextra, Mặt kính, chống dính, chống cháy, có van an toàn, ngắt tự động, mới 100% Elextra Eg8310a Trung Quốc Chiếc 87.00
1238 27. Hiệu Malloca
1239 7321 Bếp Gas Âm hiệu Malloca, 2 bếp, Mặt kính, có van an toàn, tự động ngắt Gas, mới 100% Malloca Ghg732b-aeb Trung Quốc Chiếc 52.00
1240 7321 Bếp Gas Âm hiệu Malloca, 23 bếp, Mặt kính, có van an toàn, tự động ngắt Gas, mới 100% Malloca Ghg733b-aeb Trung Quốc Chiếc 57.00
1241 28. Hiệu Primera
1242 7321 Bếp Gas hiệu Primera Npl732, 2 bếp, Nút vặn, ngắt gas tự động, mới 100% Primera Npl732 Trung Quốc Chiếc 38.00
1243 7321 Bếp Gas hiệu Primera Npl763, 3 bếp, Nút vặn, ngắt gas tự động, mới 100% Primera Npl763 Trung Quốc Chiếc 53.00
1244 29. Hiệu Valenti
1245 7321 Bếp Gas Valetin-model: g2c, 2 lò, Chống dính, ngắt gas tự động, mới 100% Valenti G2c Trung Quốc Chiếc 40.00
1246 7321 Bếp gas Valentin-model: g2c, 3 lò, chống dính, ngắt gas tự động, mới 100% Valenti G2c Trung Quốc Chiếc 50.00
1247 IX. NHÓM MÁY NỔ
1248 1. Hiệu Lifan
1249 8407 Máy nổ chạy xăng Lf 168f-2; 6.5Hp-3600rpm Lifan Trung Quốc Chiếc 60.00
1250 2. Hiệu Bs-Vanguard
1251 8407 Máy nổ đa năng chạy xăng 6HP (đồ nghề đồng bộ: Tuýp mở Buji, Tournervis) mới 100% Bs-Vanguard Nhật Chiếc 188.00
1252 3. Hiệu Lianlong
1253 8407 Động cơ đa năng chạy xăng LL168F-1 (1/2 R-6.5 Hp-3600rpm) Lianlong Trung Quốc Chiếc 63.00
1254 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Lianlong LL168f(5.5Hp/3600rpm)- mới 100% Lianlong Trung Quốc Chiếc 55.00
1255 4. Hiệu Loncin
1256 8407 Máy nổ Loncin G200f (6.5Hp/3600rpm), mới 100% Loncin Trung Quốc Chiếc 68.00
1257 8407 Máy nổ Loncin Lc 160f – (5.5Hp/3.600rpm) Loncin Trung Quốc Chiếc 60.00
1258 5. Hiệu Yanmar
1259 8407 Động cơ nổ chạy dầu hiệu Yanmar, model Tf160(e) (10.3kw-11.8kw)-2400rpm Yanmar Indonesia Chiếc 1.614.00
1260 8407 Động cơ nổ chạy dầu hiệu Yanmar, model Tf120(e) (7.7kw-8.8kw)-2400rpm Yanmar Indonesia Chiếc 1.178.00
1261 6. Hiệu Yamaha
1262 8407 Động cơ thủy gắn ngoài chạy xăng hiệu Yamaha model F200betx, 200Hp, mới 100% Yamaha Nhật Chiếc 14,283.00
1263 8407 Động cơ máy thủy chạy xăng Yamaha, công suất 150Hp:F150 Aetx Yamaha Nhật Chiếc 10,200.00
1264 8407 Động cơ máy thủy gắn ngoài Yamaha, Model: 85aetl, công suất 85Hp, mới Yamaha Nhật Chiếc 7,739.00
1265 8407 Động cơ máy thủy gắn ngoài Yamaha, Model E40Xwl, công suất 40Hp, Mới Yamaha Nhật Chiếc 4,746.00
1266 7. Hiệu Mitsubishi
1267 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Mitsubishi: Model Gm291 Ln-rtw (8.0Hp) Mitsubishi Nhật Chiếc 287.00
1268 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Mitsubishi: Model Gm231 Ln-rtw - 7.5Hp Mitsubishi Nhật Chiếc 231.00
1269 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Mitsubishi: Model Gm181 Ln-rrw; 6Hp Mitsubishi Nhật Chiếc 210.00
1270 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Mitsubishi: Model Gm132pn-rsm; 4Hp Mitsubishi Nhật Chiếc 158.00
1271 8. Hiệu Robin
1272 8407 Động cơ nổ chạy xăng Robin Engine Eh41; 13.5Hp Robin Nhật Chiếc 371.00
1273 8407 Động cơ nổ chạy xăng Robin Engine Ex21; 7Hp Robin Nhật Chiếc 175.00
1274 8407 Động cơ nổ chạy xăng Robin Engine Ex-17; 6Hp Robin Nhật Chiếc 153.00
1275 8407 Động cơ nổ chạy xăng Robin Engine Ex-13; 4,5Hp Robin Nhật Chiếc 146.00
1276 9. Hiệu Honda
1277 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Honda mới 100%, Gx670u1 Vxe2, 24hp Honda Nhật Chiếc 736.00
1278 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda Gx 620 U1qZe4 20hp Honda Nhật Chiếc 682.00
1279 8407 Động cơ đa năng chạy xăng Honda Gx670 U1 Qze 4- (20hp) Honda Nhật Chiếc 682.00
1280 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda Gx 610u1 QZ E4- (18Hp) Honda Nhật Chiếc 664.00
1281 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Honda, Gx390t11 Vxe-(13Hp), mới 100% Honda Thái Lan Chiếc 480.00
1282 8407 Động cơ nổ chạy xăng hiệu Honda model Model Gx390t1 Vxe-(13Hp) Honda Thái Lan Chiếc 480.00
1283 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda, model: Gx270t Lhb5 (9Hp) Honda Thái Lan Chiếc 316.00
1284 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda: model: Gx200t Lhb2 (6.5Hp) Honda Thái Lan Chiếc 195.00
1285 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda: model: Gx160t1 Lhb3 (5.5Hp) Honda Thái Lan Chiếc 182.00
1286 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda: model: Gx120t1 Lh (4Hp) Honda Thái Lan Chiếc 174.00
1287 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda: model: Gx25tsd-(1.6Hp) Honda Thái Lan Chiếc 88.00
1288 8407 Động cơ đa năng chạy xăng hiệu Honda. model: Gx35t Sd (1.1Hp) Honda Thái Lan Chiếc 83.00
1289 X. NHÓM THÉP
1290 7202 * Phôi thép Trung Quốc Tấn 500.00
1291 * Thép cán phẳng:
1292 1. Thép cán nóng, không hợp kim chưa phủ mạ tráng, chiều rộng từ 600mm trở lên
1293 a. Dạng cuộn:
1294 7208 - Loại dày trên 10mm Trung Quốc Tấn 565.00
1295 7208 - Loại dày từ 4.75 đến 10mm Trung Quốc Tấn 610.00
1296 7208 - Loại dày từ 4.75 đến 10mm Đài Loan Tấn 630.00
1297 7208 - Loại dày từ 3mm đến dưới 4.75mm Đài Loan Tấn 665.00
1298 7208 - Loại dày dưới 3mm Đài Loan Tấn 785.00
1299 b. Dạng tấm (không cuộn):
1300 7208 - Loại dày trên 10mm Trung Quốc Tấn 705.00
1301 7208 - Loại dày từ 4.75 đến 10mm Trung Quốc Tấn 740.00
1302 7208 - Loại dày từ 3mm đến dưới 4.75mm Trung Quốc Tấn 750.00
1303 7208 - Loại dày dưới 3mm Đài Loan Tấn 825.00
1304 2. Thép cán nguội, không hợp kim chưa phủ mạ tráng, chiều rộng từ 600mm trở lên
1305 a. Dạng cuộn
1306 7209 - Loại dày dưới 0.5 mm Nhật Tấn 1,122.00
1307 7209 - Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm Nhật Tấn 1,041.00
1308 7209 - Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm Nhật Tấn 841.00
1309 7209 - Loại dày từ 3mm trở lên Nhật Tấn 997.00
1310 7209 - Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm Đài Loan Tấn 756.00
1311 7209 - Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm Đài Loan Tấn 942.00
1312 b. Dạng tấm (không cuộn):
1313 7209 - Loại dày dưới 0.5mm Đài Loan Tấn 900.00
1314 7209 - Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm Đài Loan Tấn 850.00
1315 7209 - Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm Đài Loan Tấn 760.00
1316 7209 - Loại dày từ 3mm trở lên Trung Quốc Tấn 711.00
1317 3. Thép không hợp kim được cán phẳng có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng
1318 7210 - Mạ hoặc tráng thiếc chiều dày dưới 0.5mm Trung Quốc Tấn 1,010.00
1319 7210 - Mạ hoặc tráng thiếc chiều dày dưới 0.5mm Đài Loan Tấn 1,092.00
1320 7210 - Mạ hoặc tráng kẽm bằng PP điện phân chiều dày không quá 1.2mm Đài Loan Tấn 780.00
1321 7210 - Mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, chiều dày không quá 1.2mm Nhật Tấn 1,050.00
1322 7210 - Mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, chiều dày không quá 1.2mm Đài Loan Tấn 740.00
1323 7210 - Mạ hoặc tráng crom và/hoặc oxit crom Hàn Quốc Tấn 890.00
1324 7210 - Mạ hoặc tráng nhôm chiều dày không quá 1.2mm Đài Loan Tấn 780.00
1325 7210 - Được sơn, quét hoặc tráng plastic, không phủ, mạ hoặc tráng kim loại Nhật Tấn 1,549.00
1326 7210 - Được sơn, quét hoặc tráng plastic, không phủ, mạ hoặc tráng kim loại Hàn Quốc Tấn 1,100.00
1327 * Thép thanh, thép tròn, thép hình:
1328 1. Thép thanh hợp kim
1329 7228 - Loại có đường kính dưới 14mm Trung Quốc Tấn 777.00
1330 7228 - Loại có đường kính từ 14mm đến 20mm Trung Quốc Tấn 792.00
1331 7228 - Loại có đường kính từ 21mm đến 25mm Trung Quốc Tấn 854.00
1332 2. Thép không hợp kim dạng thanh, que có đường kính mặt cắt ngang hình tròn
1333 7213 - Loại có đường kính đến dưới 6mm Thái Lan Tấn 718.00
1334 7213 - Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 20mm Đài Loan Tấn 780.00
1335 7213 - Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 20mm Trung Quốc Tấn 795.00
1336 7213 - Loại có đường kính từ 20mm trở lên Trung Quốc Tấn 820.00
1337 XI. NHÓM KÍNH
1338 1. Kính thường, không hoa văn, không cốt thép
1339 1.1. Kính nổi không màu, không cốt thép, không phản quang:
1340 7005 - Loại dày 3 mm Trung Quốc M2 2.23
1341 7005 - Loại dày 5 mm Trung Quốc M2 4.00
1342 7005 - Loại dày 8 mm Trung Quốc M2 5.00
1343 7005 - Loại dày 12 mm Trung Quốc M2 11.00
1344 7005 - Loại dày 15 mm Trung Quốc M2 13.00
1345 1.2. Kính nổi không màu, không cốt thép, có tráng lớp hấp thụ và phản chiếu
1346 7005 - Loại dày 5 mm Trung Quốc M2 5.30
1347 7005 - Loại dày 6 mm Trung Quốc M2 6.50
1348 7005 - Loại dày 8 mm Trung Quốc M2 8.30
1349 2. Kính an toàn
1350 2.1. Kính an toàn tôi cứng, loại phẳng, 1 lớp
1351 7007 - Loại dày 5 mm Trung Quốc M2 12.00
1352 7007 - Loại dày 8 mm Trung Quốc M2 19.00
1353 7007 - Loại dày 10 mm Trung Quốc M2 22.00
1354 7007 - Loại dày 12 mm Trung Quốc M2 28.00
1355 7007 - Loại dày 15 mm Trung Quốc M2 32.00
1356 7007 - Loại dày 19 mm Trung Quốc M2 41.00
1357 7007 - Loại dày 25 mm Trung Quốc M2 58.00
1358 2.2. Kính an toàn tôi cứng, loại cong, 1 lớp
1359 7007 - Loại dày 8 mm Trung Quốc M2 30.00
1360 7007 - Loại dày 12 mm Trung Quốc M2 34.00
1361 7007 - Loại dày 15 mm Trung Quốc M2 36.00
1362 2.3. Kính an toàn tôi cứng, 2 lớp
1363 7007 - Loại mỗi lớp dày 12 mm, 1.52 mm keo Trung Quốc M2 55.00
1364 7007 - Loại mỗi lớp dày 15 mm, 1.52 mm keo Trung Quốc M2 78.00
1365 7007 - Loại mỗi lớp dày 19 mm, 1.52 mm keo Trung Quốc M2 115.00
1366 XII. NHÓM VẢI
1367 1. Vải dệt thoi Polyester pha len:
1368 5112 Vải dệt thoi Polyester Pha len khổ 152cm (59"), trọng lượng không quá 200g/m2 Trung Quốc Mét 4.95
1369 2. Vải dệt thoi từ sợi bông:
1370 5208 Vải dệt thoi vân điểm 96% Cotton 4% Spandex Khổ 48/50”, trọng lượng không quá 200g/m2 Trung Quốc Mét 4.70
1371 5209 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ sợi bông và sợi đàn hồi, có tỉ trọng bông trên 85%; đã nhuộm, in; chưa tráng, phủ, thấm, tẩm, dạng cuộn, khổ (1.3-1.5)m, trọng lượng trên 200g/m2 Trung Quốc Mét 1.75
1372 5209 Vải 100% cotton khổ 57-58” từ sợi bông Thái Lan Mét 5.20
1373 5209 Vải 100% cotton khổ 58-59” từ sợi bông Malaysia Mét 3.35
1374 5210 Vải dệt thoi 72% Cotton 28% Silk Khổ 54/55, trọng lượng không quá 200g/m2 Trung Quốc Mét 3.40
1375 5210 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ sợi bông và sợi Polyester Staple, có tỉ trọng bông dưới 85%, dệt từ các sợi có các màu khác nhau; chưa tráng, phủ, thấm, tẩm, dạng cuộn, khổ (1.3-1.5)m, trọng lượng không quá 200g/m2 Trung Quốc Mét 1.39
1376 5210 Vải 55% Cotton 45% poly khổ 58-59” Malaysia Mét 2.90
1377 5210 Vải 60% Cotton 40% poly khổ 57-58” Thái Lan Mét 2.85
1378 5210 Vải 80% Cotton 20% poly khổ 57-58” Thái Lan Mét 3.10
1379 5211 Vải Demi, Vải dệt thoi kiểu dệt vân chéo 3 sợi từ sợi bông pha chủ yếu với Viscote Staple và sợi đàn hồi có tỷ trọng dưới 85% được dệt từ các sợi có màu khác nhau chưa tráng phủ thấm tẩm dạng cuộn khổ 1,4 – 1,5m (55-59”), trọng lượng trên 200g/m2 Trung Quốc Mét 1.00
1380 3. Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo:
1381 5407 Vải dệt thoi, khổ 2.4m, có tỉ trọng sợi Filament Polyeste không dún từ 85% trở lên, trọng lượng 64.4g/m2, bề mặt không tráng phủ, in hoa, dạng cuộn Trung Quốc Mét 0.50
1382 5407 Vải dệt thoi, thành phần sợi Filament tổng hợp Polyeste không dún trên 85%, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 222.1g/m2, khổ (>2.6-2.8)m Trung Quốc Mét 0.80
1383 5407 Vải thun hoa mầu bằng sợi filament tổng hợp, khổ 1,4m – 1,6m (55/62”) Trung Quốc Mét 1.20
1384 5407 Vải phin dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, các mầu, khổ 1,2 – 1,6m (47/62”) Trung Quốc Mét 1.32
1385 5407 Vải 100% polyester khổ 58-60” Thái Lan Mét 2.18
1386 5407 Vải 100% polyester khổ 58” Indonesia Mét 2.29
1387 5407 Vải 65% polyester 35% Cotton, khổ 58-59” Malaysia Mét 1.92
1388 5407 Vải 65% polyester 35% Cotton, khổ 58-59” Thái Lan Mét 2.65
1389 5407 Vải 65% polyester 35% Viscose, khổ 58/60” Ấn Độ Mét 2.95
1390 5407 Vải dệt dạng bố 100% polyester khổ 145 cm Thái Lan Mét 7.17
1391 5407 Vải dệt dạng bố 57% polyester, 43% Cotton khổ 137 cm Thái Lan Mét 5.40
1392 5407 Vải dệt dạng bố 98% polyester, 2% nilon khổ 57” Thái Lan Mét 7.30
1393 4. Vải dệt thoi từ xơ, sợi staple nhân tạo
1394 5512 Vải voan dệt thoi từ xơ staple polyester 100% khổ 1,2-1,6 m (47/62”) Trung Quốc Mét 0.90
1395 5512 Vải dệt thoi từ các xơ Staple Polyeste được dệt từ các sợi có màu khác nhau chưa tráng phủ thấm tẩm, dạng cuộn, khổ 1,5 – 1,6m (59-62”) Trung Quốc Mét 2.43
1396 5512 Vải gấm trang trí nội thất dệt thoi từ xơ staple tổng hợp (tỷ trọng từ 85% trở lên) khổ 280cm (110”) Trung Quốc Mét 2.20
1397 5515 Vải 65% Polyesrer 35% Viscose Trung Quốc Mét 2.55
1398 5515 Vải 100% cotton dệt thoi từ xơ staple tổng hợp khổ 57”/58” Trung Quốc Mét 1.96
1399 5512 Vải giả nhung dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, khổ 140 cm (55”) Trung Quốc Mét 1.40
1400 5516 Vải phin lót khổ 1,2m – 1,6m Trung Quốc Mét 0.40
1401 5515 Vải 100% cotton khổ 147 cm (57-58”) từ xơ staple Thái Lan Mét 4.49
1402 5515 Vải 100% cotton khổ 114 cm (44-45”) từ xơ staple Nhật Mét 4.10
1403 5515 Vải dệt dạng bố khổ 137 cm từ xơ staple Indonesia Mét 3.88
1404 5515 Vải dệt dạng bố khổ 145 cm từ xơ staple Indonesia Mét 4.67
1405 5. Các loại vải dệt thoi đặc biệt khác
1406 5801 Vải nỉ một mặt, dạng cuộn, khổ 1,5m (59”) Trung Quốc Mét 1.10
1407 5801 Vải nhung khổ 1.4m (55”) Trung Quốc Mét 2.07
1408 5801 Vải dệt móc giả gấm khổ (1.2-1.6)m Trung Quốc Mét 0.50
1409 5801 Vải dệt móc giả gấm khổ (2,6-2,8)m Trung Quốc Mét 0.80
1410 5802 Vải băng lông khổ 1.4-2M (55-78”) Trung Quốc Mét 1.30
1411 5407 Vải thun hoa mầu bằng sợi filament tổng hợp, khổ 1,2m – 1,6m Trung Quốc Mét 1.20
1412 5516 Vải voan khổ 279cm Hàn Quốc Mét 2.49
1413 5516 Vải voan khổ 300cm Đài Loan Mét 2.38
1414 5516 Vải gấm khổ 140cm Đài Loan Mét 1.72
1415 5516 Vải gấm khổ 152-163cm Hàn Quốc Mét 1.65
1416 XIII. NHÓM RƯỢU, BIA
1417 2204 1. Rượu vang
1418 2204 Rượu Smirnoff Ice 5%, 27.5cl Anh Chai 0.28
1419 2204 Rượu vang Malibu nồng độ Alcohol 21%-0.75l/chai Anh Chai 1.65
1420 2204 Rượu vang đỏ Malbec 2004, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1421 2204 Rượu vang đỏ Malbec 2005, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1422 2204 Rượu vang đỏ Malbec 2006, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1423 2204 Rượu vang đỏ Merlot 2006, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1424 2204 Rượu vang trắng Torrontes 2006, 12.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1425 2204 Rượu vang trắng Torrontes 2005, 12.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1426 2204 Rượu vang đỏ Malbec Syrah 2006, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1427 2204 Rượu vang đỏ Shiraz 2006, 13.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1428 2204 Rượu vang trắng Torrontes Chardonnay 2006, 12.5%, 750ml/chai Argentina Chai 1.67
1429 2204 Rượu vang Trivento Argentina các loại 0.75l; (13 – 14,8%) Argentina Chai 1.67
1430 2204 Rượu vang Trapiche Broquel 0,75l; 14% Argentina Chai 1.67
1431 2204 Rượu vang Trapiche Oak 0,75l; 13,5% Argentina Chai 1.67
1432 2204 Rượu vang Catena Malbec 0,75l; 13,9% Argentina Chai 6.20
1433 2204 Rượu vang Catena Alta Mabec 0,75l; 13,9% Argentina Chai 21.80
1434 2204 Rượu vang Argento Malbec 0,75l; 13% Argentina Chai 2.30
1435 2204 Rượu vang Alamos Malbec 0,75l; 13,5% Argentina Chai 3.50
1436 2204 Rượu vang Finca El Origen Malbec 0,75l; 14 – 14,8% Argentina Chai 1.67
1437 2204 Rượu vang Strewn Cabernet Red Wine 0,75l; 14% Canada Chai 1.68
1438 2204 Rượu vang Strewn Chardonnay 0,75l; 12,7% Canada Chai 1.68
1439 2204 Rượu vang Strewn White Wine 0,375l; 10,2 – 12,4% Canada Chai 1.05
1440 2204 Rượu vang Tierra Del Fuego Selection 13,5%, 750ml/chai, 12 chai/thùng Chile Chai 0.95
1441 2204 Rượu vang Trio Merlot Carmenere 0,75l, 14% Chile Chai 1.52
1442 2204 Rượu vang Rio Lento Cabernet 0,75l; 12,5% Chile Chai 1.52
1443 2204 Rượu vang Reserva Cabernet 0,75l; 14% Chile Chai 2.30
1444 2204 Rượu vang Reserva Merlot 0,75l; 14-14,5% Chile Chai 2.30
1445 2204 Rượu vang Premium Varietal 0,75l; 13,5% Chile Chai 1.52
1446 2204 Rượu vang Frontera Sauvignon 0,75l; 12,5-13% Chile Chai 1.50
1447 2204 Rượu vang Don Melchor Cabernet 0,75l; 14,5% Chile Chai 2.30
1448 2204 Rượu vang Yali 0,75l; 14% Chile Chai 1.52
1449 2204 Rượu vang Vina Maipo 0,75l; 12,5% Chile Chai 1.67
1450 2204 Rượu vang Vina Maipo 0,75l; 14% Chile Chai 2.30
1451 2204 Rượu vang Viento 0,75l; 12,5 – 13% Chile Chai 1.52
1452 2204 Rượu vang Ventisquero 0,75l; 13,5 -14,5% Chile Chai 1.52
1453 2204 Rượu vang Valdivieso 0,75l; 12,5 – 13,5% Chile Chai 1.50
1454 2204 Rượu vang Torres Santa Digna Cabernet 0,75l; 13,5 - 14% Chile Chai 2.30
1455 2204 Rượu vang Tierra Del Fuego 13,5%, 0,75l Chile Chai 1.50
1456 2204 Rượu vang Tantehue 0,75l; 12,5 – 13,5% Chile Chai 1.50
1457 2204 Rượu vang Tamaya 0,75l; 13,5% Chile Chai 1.50
1458 2204 Rượu vang Sunrise 0,75l; 13 – 13,5% Chile Chai 1.52
1459 2204 Rượu vang Pktn Cabernet 0,75l; 14% Chile Chai 2.30
1460 2204 Rượu vang Montes Classic 0,75l; 14 – 14,5% Chile Chai 2.30
1461 2204 Rượu vang Montes Alpha 0,75l; 14,5% Chile Chai 2.50
1462 2204 Rượu vang Chateau Los Boldos 0,75l; 14% Chile Chai 2.50
1463 2204 Rượu vang Chai Chile Cara 0,75l; 13 – 13,5% Chile Chai 1.67
1464 2204 Rượu vang Castillo De Monila 0,75l; 14% Chile Chai 4.00
1465 2204 Rượu vang Castillo De Diablo 0,75l; 13.5% Chile Chai 1.52
1466 2204 Rượu vang Carta Vieja 13,5%; 0,75l Chile Chai 1.67
1467 2204 Rượu vang Bag in Box 3l; 12,5 – 13% Chile Hộp 5.00
1468 2204 Rượu vang 1865 Cabernet Sauv 0,75l; 14,5% Chile Chai 7.60
1469 2204 Rượu Champagne các loại hiệu Igristore 0,75l Czech Chai 0.95
1470 2204 Rượu vang đỏ Acamenos R merlot 0,75l; 13% Czech Chai 1.10
1471 2204 Rượu vang trắng Acamenos R Vert 0,75l; 13% Czech Chai 1.10
1472 2204 Rượu Myung Juk Bokhunja 13 độ (375ml x 12 chai/thùng) Hàn Quốc Thùng 6.00
1473 2204 Rượu Myung Juk Bokhunja 13 độ (75ml x 96 chai/thùng) Hàn Quốc Thùng 9.50
1474 2204 Rượu CHUM CHUM SOJU 19.5%360 x 20 chai/thùng ) Hàn Quốc Thùng 10.00
1475 2204 Rượu vang Kahlua – 20%-0.7 lít Mexico Chai 1.65
1476 2204 Rượu vang Foxbrook Carbernet Sauvigon 12.5%, 750ml Mỹ Chai 1.40
1477 2204 Rượu vang Foxbrook Merlot 12.5%, 750ml Mỹ Chai 1.40
1478 2204 Rượu vang Pinebrook Napa California Syrah 12.5%, 750ml Mỹ Chai 1.40
1479 2204 Rượu vang Pinebrook Napa California Cabernet Sauvignon 12.5%, 750ml Mỹ Chai 1.40
1480 2204 Rượu vang Pinebrook Napa California Merlot 12.5%, 750ml Mỹ Chai 1.40
1481 2204 Rượu vang Sutter Home Cabernet Sauvignon – 12.5%-0.75 lít Mỹ Chai 1.98
1482 2204 Rượu vang Sutter Home Chardonnay nồng độ Alcohol 13%-0.75l/chai Mỹ Chai 1.98
1483 2204 Rượu Bourbon Whisky Jim Beam 40%, 450cl Mỹ Chai 13.44
1484 2204 Rượu vang Robert Mondavi Cabernet Reserve 2003, 0,75l x 6 chai; 14,5% Mỹ kien 384.00
1485 2204 Rượu vang Robert Mondavi Private Selection Pilot Loir 2006 0,75lx12; 13,5% Mỹ kien 77.00
1486 2204 Rượu vang Wente Morning Fog Chardonnay 2007, 0,75l x 12 chai; 13,5% Mỹ kien 63.00
1487 2204 Rượu vang Montana Marlborough Pinot Noir – 12.5% - 0.75lít New Zealand Chai 1.98
1488 2204 Rượu vang Montana Marlborough Sauvignon Blanc – 12.5% -0.75lít New Zealand Chai 1.98
1489 2204 Rượu vang Cloudy Bay Chardonnay 2005 14.5% 12 x 750 Ml New Zealand Thùng 29.00
1490 2204 Rượu vang các loại dưới 20%, 0.75l/chai, 12 chai/thùng New Zealand Thùng 26.00
1491 2204 Rượu vang Dows 20 years Old Port 20%; 0,75l Portugal Chai 1.50
1492 2204 Rượu Sake Nhật Lít 4.00
1493 2204 Rượu Shochu Nhật Lít 4.00
1494 2204 Rượu hương có cồn Liqueur Marie Brizard các loại Pháp Chai 1.15
1495 2204 Rượu vang Belle France – 12.5% - 0.75lít Pháp Chai 1.15
1496 2204 Rượu vang Belle France (red) – 13%-0.75lít Pháp Chai 1.15
1497 2204 Rượu vang Belle France (white) – 12%-0.75lít Pháp Chai 1.15
1498 2204 Rượu vang đỏ VDP OC Syrah Castel Finest Reserve 0.75lít Pháp Chai 1.25
1499 2204 Rượu vang Chateau Davril Bordeaux Blanc, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1500 2204 Rượu vang Chateau Davril Bordeaux Rouge, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1501 2204 Rượu vang Chateau La Gaborie Bordeaux Rouge, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1502 2204 Rượu vang Chateau La Gaborie Bordeaux Blanc, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1503 2204 Rượu vang Chateau des Tuquests Bordeaux Blanc, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1504 2204 Rượu vang Chateau des Tuquests Bordeaux Rouge, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1505 2204 Rượu vang Chateau Mont Carlau Bordeaux Blanc, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1506 2204 Rượu vang Chateau Mont Carlau Bordeaux Rouge, 12.5%, 75cl Pháp Chai 1.30
1507 2204 Rượu vang đỏ/trắng hiệu Bergerac Rouge/Sec 2006 Chateau Meyrand Lacombe 12.5% Pháp Chai 1.30
1508 2204 Rượu vang Cuvee Special 750ml/chai Pháp Chai 1.33
1509 2204 Rượu La Romane các loại 12.5% 75cl/chai Pháp Chai 1.41
1510 2204 Rượu vang (Vin de Table Francais) 0,75lít, 10% Pháp Chai 1.50
1511 2204 Rượu vang motpreyrorouge cuvee or 75cl, 13% Pháp Chai 1.51
1512 2204 Rượu vang Alexis Lichine Cabernet Sauvignon – 13% - 0.75lít Pháp Chai 1.54
1513 2204 Rượu vang Alexis Lichine Chardornnay, 13%, 750ml Pháp Chai 1.54
1514 2204 Rượu vang Alexis Lichine Merlot – 13.5%-0,75lít Pháp Chai 1.54
1515 2204 Rượu vang Chardonnay Victoria VDP Blanc Jardin De La france 2006 12% 75cl Pháp Chai 1.55
1516 2204 Rượu vang Chardonnay Victoria VDP Blanc Jardin De La france 2006 12% 75cl Pháp Chai 1.55
1517 2204 Rượu vang Bordeaux Superieur xx Pháp 750ml/chai Pháp Chai 1.58
1518 2204 Rượu vang có ga Café De Paris (sparkling Wine) – 11.5%-0.75lít Pháp Chai 1.60
1519 2204 Rượu vang Alexis Lichine Cabernet Sauvignon, 13%, 0.75lít/chai Pháp Chai 1.61
1520 2204 Rượu vang Lichine Merlot, 13.5%, 0.75lít/chai Pháp Chai 1.61
1521 2204 Rượu vang Chateau Chaubinet (red Bordeaux) nồng độ Alcohol 12.5%-0.75l/chai Pháp Chai 1.72
1522 2204 Rượu vang Chateau Chaubinet (white Bordeaux) – 12%- 0.75lít Pháp Chai 1.72
1523 2204 Rượu vang Collection Des Chateaux (red Bordeaux)- 12.5%-0.75lít Pháp Chai 1.72
1524 2204 Rượu vang Les Vieux Colombiers – 12.5% - 0.75lít Pháp Chai 1.72
1525 2204 Rượu vang Dubonnet – 14.8% - 0.75lít Pháp Chai 1.93
1526 2204 Rượu vang Cht Peymouton – 13.5% - 0.75lít Pháp Chai 1.96
1527 2204 Rượu vang các loại, Chateau Haut Jarousse, Chateau Du Juge, Chateau La, Tour, Chateau Saint-Romain, Chateau Haut Goujon 0,75lít Pháp Chai 2.08
1528 2204 Rượu vang các loại Clos Belle rose, 0,75lít, 12,5% Pháp Chai 2.08
1529 2204 Rượu vang các loại Cremant De Bordeau 0,75lít 12,5% Pháp Chai 2.08
1530 2204 Rượu vang Allan Scott Marlborough Sauvignon Blanc 13%, 75cl/chai  Pháp Chai 2.34
1531 2204 Rượu vang Reserve Mouton Cadet Medoc 75cl 13.5% Pháp Chai 2.60
1532 2204 Rượu vang VDP Rouge 3L Pháp Hộp 2.79
1533 2204 Rượu vang Cht Laroque Ssg – 13% - 0.75lít Pháp Chai 2.82
1534 2204 Rượu vang vin en vrac bag in box rose rouge 300cl, 13% Pháp Bịch 3.10
1535 2204 Rượu Champagne Brut Premier 75cl 12%, 750ml/chai Pháp Chai 3.93
1536 2204 Rượu vang Vin en Vrac bag in box rose 500cl, 13% Pháp Bịch 4.90
1537 2204 Rượu vang Ch.Smit Haut lafitte 1998 75cl saint emillion GC Pháp Chai 12.00
1538 2204 Rượu Ch. Angelus 1998 75cl Pháp Chai 12.00
1539 2204 Rượu vang Ch.Smit Haut Lafitte 1996 75cl Pessac Leognan blanc Pháp Chai 15.00
1540 2204 Rượu vang Ch.brane Cantenac 1986 Margaux 75cl/chai Pháp Chai 51.50
1541 2204 Rượu vang Ch.Beychelle 1986, 75cl Saint Julien, Pháp Chai 51.50
1542 2204 Rượu vang Ch.Lagrange 1990, 75cl saint Julien Pháp Chai 51.50
1543 2204 Rượu vang Riesling Vieiles Aoc 2005 0,75l; 12,5% Pháp Chai 9.60
1544 2204 Rượu vang Belleruche Blanc Cotes Du Rhon 0,75l; 13% Pháp Chai 1.84
1545 2204 Rượu vang BiB Wine De pays Du Gard Rouge 0,75l; 12,5% Pháp Chai 3.40
1546 2204 Rượu vang Cheval Noir 2005 Saint Emilion A.C 0,75l; 13% Pháp Chai 5.70
1547 2204 Chateau Darche 2005 haut Mecdoc A.C 0,75l; 12,5% Pháp Chai 9.20
1548 2204 Rượu vang Yalumba organic Riverland Shi 0,75l; 13,5% Pháp Chai 2.10
1549 2204 Rượu vang Yalumba The Octavius 0,75l; 14,5% Pháp Chai 2.50
1550 2204 Rượu vang Vin Rose De table Fr. Cuvee Duboeuf 0,75l; 12% Pháp Chai 1.70
1551 2204 Rượu vang Vin Blanc Table Fr.Cuvee Duboeuf 0,75l; 12% Pháp Chai 1.70
1552 2204 Rượu vang Vieux Chăteau Certan 2001 Pomerol 0,75l; 13% Pháp Chai 3.00
1553 2204 Rượu vang Vasse Felix Adams Road Caberner Merlot 0,75l; 14,5% Pháp Chai 2.50
1554 2204 Rượu vang trắng Chăteau De Fesles/Chein Sec La Chapecllec Grand Vin De Loire 2006 0,75l; dưới 20% Pháp Chai 11.50
1555 2204 Rượu vang trắng Villa Burdigala BORDEAUX 2007 0,75l; 12% Pháp Chai 9.20
1556 2204 Rượu vang Vale Vin De Pays 2007 0,75l; 12,5% Pháp Chai
1557 2204 Rượu vang Rose Les Adrest Adhesive Bando 0,75l; 13,5% Pháp Chai 20.14
1558 2204 Rượu vang Porto Ramos Pinto Superior Taw (Etui) 0,75l; 19,5% Pháp Chai 2.50
1559 2204 Rượu vang ngâm sơri Giottines Original Bocal 1l; 15% Pháp Chai 4.20
1560 2204 Rượu vang Meursault 0,75l; 13% Pháp Chai 2.00
1561 2204 Rượu vang Mercurey 0,75l; 13% Pháp Chai 2.00
1562 2204 Rượu vang Margaux 1998 0,75l; 12,5% Pháp Chai 5.22
1563 2204 Rượu vang Les PAGODES DE COS Saint Estephe 0,75l; 13,5% Pháp Chai 2.00
1564 2204 Rượu vang Latous đỏ 1990 0,75l; 12,5% Pháp Chai 5.22
1565 2204 Rượu vang La Fleur Petrus 1995 – Pomerol 0,75l; 13,5% Pháp Chai 5.23
1566 2204 Rượu vang Chateau Palmer 1970 Margaux 0,75l; 12% Pháp Chai 5.80
1567 2204 Rượu vang Chateau Haut Brion Rouge 1988 0,75l; 12,5% Pháp Chai 5.50
1568 2204 Rượu vang Caves Des Pales Brunnelles Crozes Hermitages 2007 0,75l; 13% Pháp Chai 8.50
1569 2204 Rượu vang Beaujojvais Rouge 0,75l; 12% Pháp Chai 2.40
1570 2204 Rượu vang đỏ Grand Puy Lacoste 0,75l; 13% Pháp Chai 4.90
1571 2204 Rượu vang Chateau Fongaban Controlle 2006 0,75l; 13% Pháp Chai 8.80
1572 2204 Rượu vang BB ARANY CUVEE SPARKLING 0,75l; 11% Hungary Chai 1.45
1573 2204 Rượu vang CLAUDIUS CAER DOUX SPARKLING 0,75l; 11,5% Hungary Chai 1.65
1574 2204 Rượu vang Acciaiolo sangiovese Cabernet Sauvignon Toscana Igt Zed – Castello Dalbola 13,5%; 0,75l Italia Chai 17.00
1575 2204 Rượu vang Alexaldre Grapa 0.75l Italia Chai 2.24
1576 2204 Rượu vang Amarone Della Valto Licerla CL.Doc 0,75l; 15% Italia Chai 2.00
1577 2204 Rượu vang Banfi Tôggio Alle Mura 0,75l; 14% Italia Chai 2.00
1578 2204 Rượu vang Barbera Dasti Doc Zed – Castello Del Poggio 0,75l; 13,5% Italia Chai 3.10
1579 2204 Rượu vang Barolo 0,75l; 14% Italia Chai 20.00
1580 2204 Rượu vang Berangario Camernet merlot Venegie Igt Red 0,75l; 13,5% Italia Chai 4.20
1581 2204 Rượu vang Campogrande Ogvieto 0,75l; 12% Italia Chai 2.00
1582 2204 Rượu vang Chardonnay Sicilia Igt White Feudo Prinsipi Di Bureta 0,75l; 13% Italia Chai 3.00
1583 2204 Rượu vang Chiantxi Classico Docg Le Ennere Gzv Red – Castello Danbola 0,75l; 13% Italia Chai 5.50
1584 2204 Rượu vang Diliella Lero Davola Sisilia Igt Red – Feudo Prilcipi Di Butera 0,75l; 13% Italia Chai 12.50
1585 2204 Rượu vang Guado An Tasso 0,75l; 14% Italia Chai 2.00
1586 2204 Rượu vang Masarej Barbera Dasti Doc Red 0,75l; 14% Italia Chai 8.50
1587 2204 Rượu vang Nero Davola Sisilia Igt Red Wine – Feudo Prilcipi Di Butr 0,75l; 13% Italia Chai 3.30
1588 2204 Rượu vang Pialdelle Vigne 0,75l; 14% Italia Chai 2.00
1589 2204 Rượu vang Pinot Grijio Priuni Aquyneya Doc Wihite Cabolali 0,75l; 12,5% Italia Chai 3.50
1590 2204 Rượu vang Profecco Igt Sphumante 0,75l; 11,5% Italia Chai 2.00
1591 2204 Rượu vang Uneis Bera Phiemont Doc Red 14%; 0,75l Italia Chai 11.60
1592 2204 Rượu vang Valpolysella Doc Superyore Ripas Red 0,75l; 13% Italia Chai 2,8
1593 2204 Rượu vang Vinna Alti Lori Rosso Igt 0,75l; 13% Italia Chai 2.00
1594 2204 Rượu vang Coopers Creek Hawkes Bay Merlot 0,75l x 12 chai Newzeland Kiện 46.00
1595 2204 Rượu vang Phallisr Estate Martilborough Sauvignon Balanc 2008 0,75l x 12 chai Newzeland Kiện 41.00
1596 2204 Rượu vang Allan Scott Marlborough Sauvignon Blanc 0,75l; 13% Newzeland Chai 2.10
1597 2204 Rượu vang Montana Marborough Sauvignon Blanc – 12.5% - 0.75lít Newzeland Chai 2.00
1598 2204 Rượu vang 2004 Candidato Tempranillo Wine 75cl Tây Ban Nha Chai 1.34
1599 2204 Rượu vang 2004 Candidato Tempranillo Joven Wine 75cl Tây Ban Nha Chai 1.34
1600 2204 Rượu vang 2004 Casa Solar Tempranillo Joven Wine 75cl Tây Ban Nha Chai 1.34
1601 2204 Rượu vang TBN Freixenet Don Cristobal InSEc 75cl Tây Ban Nha Chai 1.51
1602 2204 Rượu vang TBN Freixenet Don Cristabel Blanco 75cl Tây Ban Nha Chai 1.51
1603 2204 Rượu vang TBN Freixenet Cordon Negro Brut 75cl Tây Ban Nha Chai 1.81
1604 2204 Rượu vang TBN Sreixenet Carta Nevada Semi 75cl Tây Ban Nha Chai 1.81
1605 2204 Rượu vang Muga Reserva Selection Especial Tây Ban Nha Chai 4.62
1606 2204 Rượu vang Muga 2006 Red Wine 0,75l; 13,98% Tây Ban Nha Chai 2.70
1607 2204 Rượu vang Hecula Monastrell dưới 20%, 0,75l Tây Ban Nha Chai 3.30
1608 2204 Rượu vang Sacred Hill Shiraz Cabernet 2005 dưới 15% Úc Chai 1.45
1609 2204 Rượu vang Sacred Hill Semilion Chadonnay 2005 dưới 15% Úc Chai 1.45
1610 2204 Rượu vang có Ga Jacobs Creek Chardonnay Pinot Noir (sparkling Wine) – 11.5% - 0.75lít Úc Chai 1.45
1611 2204 Rượu vang Jacobs Creek Reserve Cabernet Sauvignon – 14% - 0.75lít Úc Chai 1.80
1612 2204 Rượu vang Jacobs Creek Reserve Shiraz – 14.5% - 0.75lít Úc Chai 1.80
1613 2204 Rượu vang Jacobs Creek Chardonnay nồng độ Alcohol 13% - 0.75l/chai Úc Chai 1.98
1614 2204 Rượu vang Jacobs Creek Merlot – 13.5%- 0.75lít Úc Chai 1.98
1615 2204 Rượu vang Jacobs Creek Shiraz Cabernet – 14% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1616 2204 Rượu vang Jacobs Creek Shiraz Cabernet nồng độ Alcohol 14% - 0.75l/chai Úc Chai 1.98
1617 2204 Rượu vang Wyndham Bin 222 Chardonnay – 13.5% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1618 2204 Rượu vang Wyndham Bin 444 Cabernet Sauv – 14% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1619 2204 Rượu vang Wyndham Bin 555 Shraz – 14.5% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1620 2204 Rượu vang Wyndham Bin 888 Cabernet Merlot – 3.5% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1621 2204 Rượu vang Wyndham Bin 999 Merlot – 14% - 0.75lít Úc Chai 1.98
1622 2204 Rượu vang Wyndham Show Reserve Chardonnay – 14% - 0.75lít Úc Chai 3.60
1623 2204 Rượu vang Jacobs Creek Centenary Hill Shiraz – 14.5% - 0.75lít Úc Chai 6.00
1624 2204 Rượu vang Jacobs Creek Johann Shiraz Cabernet – 14% - 0.75lít Úc Chai 6.00
1625 2204 Rượu vang Jacobs Creek Reeves Point Chardonnay – 13.5% - 0.75lít Úc Chai 6.00
1626 2204 Rượu vang 2006 Julia Vineyard Golden Flake 11,6% 375 ml/chai Úc Chai 7.13
1627 2204 Rượu vang Duck’s Flat Colombard Semilion Savignon Blanc 6x750ml Úc Thùng 10.44
1628 2204 Rượu vang wolf blass eaglehawk cabernet sauvignon 2007 6 chai/thùng 75cl 13,5% Úc Thùng 10.80
1629 2204 Rượu vang wolf blass Eaglehawk Chardonnay 2007 6 chai/thùng 750ml/chai 13,5% Úc Thùng 10.80
1630 2204 Rượu vang wolfblass eaglehawk shiraz merlot carbenet 2006, 6 chai/thùng 750ml/chai 13,5% Úc Thùng 10.80
1631 2204 Rượu vang trắng Billy Goat Hill, thùng/12 chai/750ml, 13.5% Úc Thùng 14.40
1632 2204 Rượu Billy Goat Hill Cabernet Sauvignon Unoaked 750ml, 13.5%acl, 12 chai/thùng Úc Thùng 14.40
1633 2204 Rượu vang đỏ Celest Shiraz Grenache 14%, 75cl, 12 chai/thùng Úc Thùng 17.00
1634 2204 Rượu vang Bullant 2005 Cabernet Merlot, 75cl x 12 chai Úc Thùng 17.16
1635 2204 Rượu vang Bullant 2005 Shiraz, 75cl x 12 chai Úc Thùng 17.16
1636 2204 Rượu vang Bullant 2006 Chardonnay, 75cl x 12 chai Úc Thùng 17.16
1637 2204 Rượu Red Deer Station Cabernet Sauvignon Unoaked 750ml, 13.5%acl, 12 chai/thùng Úc Thùng 18.48
1638 2204 Rượu Red Deer Station Shiraz Unoaked 750ml, 13.5%acl 12 chai/thùng Úc Thùng 18.48
1639 2204 Rượu Red Deer Station Merlot Unoaked 750ml, 14%acl 12 chai/thùng Úc Thùng 18.48
1640 2204 Rượu Wolf blass red label chardonnay 2006 12 chai/750ml/thùng 13,5% Úc Thùng 23.40
1641 2204 Rượu vang wolf blass red label shiraz carbenet sauvignon blanc 2006 12 chai/thùng 750ml/chai 13,5% Úc Thùng 23.50
1642 2204 Rượu vang wolf blass red label cabernet merlot 2006 12 chai/thùng 750ml/chai 13,5% Úc Thùng 23.50
1643 2204 Rượu vang wolf blass red label Chardonnay 2006/sauvignon blanc 2007 12/chai 750ml/thùng 13,5% Úc Thùng 23.50
1644 2204 Rượu vang wolf blass yellow label carbenet sauvignon 2006 12 chai/thùng 750ml 13,5% Úc Thùng 23.50
1645 2204 Rượu vang wolf blass yellow label merlot 2005 12chai/thùng 750ml 14% Úc Thùng 23.50
1646 2204 Rượu vang wolf blass president selection carbenet sauvignon 2005 750ml/chai 12chai/thùng 14,5% Úc Thùng 23.50
1647 2204 Rượu vang wolf blass yellow label cabernet chardonnay 2006 12chai/ 750ml/thùng 13,5% Úc Thùng 23.50
1648 2204 Rượu vang hiệu C&M cabernet Merlot 2004 11%-14%5, 12chai/thùngx75cl Úc Thùng 29.00
1649 2204 Rượu vang úc green Point Brut 12 chai/thùng, 75cl/chai Úc Thùng 29.00
1650 2204 Rượu vang C&M Semillon Sauvignon 2006 Úc Thùng 29.00
1651 2204 Rượu vang úc hiệu C&M Semilion Sauvignon 2006, 750ml x 12/thùng – (11-14.5%) Úc Thùng 29.00
1652 2204 Rượu vang Cape Melot 2004 CAB 14.5% 12 x 750 ml Úc Thùng 29.00
1653 2204 Rượu vang Cape Mentelle Cabernet Merlot 2003 12 chai x 75cl/thùng Úc Thùng 33.00
1654 2204 Rượu vang Cape Mentelle Semillon Sauvignon 2005 12 chai x 75cl/thùng Úc Thùng 33.00
1655 2204 Rượu vang Cape Mentelle Semillon Sauvignon 2004, 11% - 14.5%, 12 chai x 75cl/thùng Úc Thùng 33.00
1656 2204 Rượu vang Lansongold Label Vintage Brut 1998 0,75lx6 chai; 12.5% Úc Thùng 154.00
1657 2204 Rượu vang Lanson Rose Label Rose Brut 0,75l x 6 chai; 12,5% Úc Thùng 142.00
1658 2204 Rượu vang Stonier Chardonnay 2007 12 x 0,75l; 14% Úc Thùng 90.00
1659 2204 Rượu vang Nederbueg Cabernet Sauvignon Private Bin 2006 0.75l x 6 chai; 14,5% South Africa Kiện 40.00
1660 2204 Rượu vang Black Rock Blend 0,75l; 14,5% South Africa 2.30
1661 2204 Rượu vang Bellingham pilotagepetit Verdot 0,75l; 14% South Africa 2.30
1662 2204 Rượu vang Vinum Cabernet Sauvignon 0,75l; 14% South Africa 2.00
1663
1664 2208 Rượu Seagram Extra Dry Gin – 40% - 0.75lít Chai 1.57
1665 2208 Rượu Beefeater Gin – 40% - 0.75l/chai Anh Chai 1.65
1666 2208 Rượu mạnh wishky hiệu Johnnie Walker Red Label 75cl Anh Chai 2.60
1667 2208 Rượu Smirnoff vodka Red 40%, 75cl Anh Chai 2.90
1668 2208 Rượu Smirnoff vodka black 75cl/chai, 35% Anh Chai 3.20
1669 2208 Rượu Whisky Ballantines Finest Alcohot 43% 0.75l Anh Chai 3.36
1670 2208 Rượu Gordon gin 75cl, 43% Anh Chai 3.50
1671 2208 Rượu Smirnoff Vodka Blue 40%, 100cl Anh Chai 3.70
1672 2208 Rượu Smirnoff Vodka Blue 50%, 75cl Anh Chai 3.70
1673 2208 Rượu Whisky Et Scotch Whisky Charles House 1.5L 40% Anh Chai 3.87
1674 2208 Rượu Pampero Blanco 70cl, 37.5% Anh Chai 3.96
1675 2208 Rượu prinm No 1 cup 75cl, 40% Anh Chai 4.28
1676 2208 Rượu Pampero Especial 70cl, (40%) Anh Chai 5.10
1677 2208 Rượu mạnh wishky hiệu Johnnie Walker Black Label 75 cl/chai Anh Chai 5.80
1678 2208 Rượu Whisky Ballantines 17YO 43% 0.7l Anh Chai 7.29
1679 2208 Rượu mạnh Wishky hiệu Johnnie Walker gold label 75cl/chai Anh Chai 7.90
1680 2208 Rượu mạnh Wishky hiệu Johnnie Walker Green label 75cl/chai Anh Chai 7.90
1681 2208 Rượu mạnh Singleton 12YO 40% 70cl Anh Chai 8.70
1682 2208 Rượu mạnh wishky hiệu Johnnie Walker Swing 75cl, 43% Anh Chai 9.60
1683 2208 Rượu Whisky Glenmorangie 10YO, 40% 75cl x 6chai/thùng Anh Thùng 10.50
1684 2208 Rượu Whisky Anh Glemoragie Original 40% 06 chai x 70cl/thùng Anh Thùng 10.50
1685 2208 Rượu mạnh Windsor loại 12YO, 500ml/chai, 6 chai/thùng Anh Thùng 12.00
1686 2208 Rượu Whisky Ballantines 21YO 43% 0.7l Anh Chai 17.96
1687 2208 Rượu mạnh wishky hiệu Johnnie Walker Premier 75cl, 43% Anh Chai 18.00
1688 2208 Rượu mạnh Windsor loại 17YO, 500ml/chai, 6 chai/thùng Anh Thùng 18.00
1689 2208 Rượu Scotch Whisky Royal Salute (Chivas Regal 21Yo 43% 0.7l) Anh Chai 19.55
1690 2208 Rượu Cutty Sark Scotch Whisky Standard GB, 12 chai x 0.7l/thùng Anh Thùng 19.80
1691 2208 Rượu Drambuie Regular 40% 75cl, 12chai/thùng Anh Thùng 24.00
1692 2208 Rượu mạnh whisky hiệu Johnnie Walker blue Label 43% 75cl Anh Chai 24.00
1693 2208 Rượu Jim Beam Black 8Yo Bourbon 43% (3chaix4,5L)/thùng Anh Thùng 26.88
1694 2208 Rượu Martell Martell Vsop Cognac nồng độ Alcohol 40% - 3l/chai Anh Chai 34.50
1695 2208 Rượu mạnh whisky Johnnie Walker Blue Label Magnum Pack 175 cl, (43%) Anh Chai 89.00
1696 2208 Rượu Wodka Wyborowa nồng độ Alcohol 40%-0.75l/chai Anh Chai 2.02
1697 2208 Rượu Whisky Royal Ricard – nồng độ Alcohol 45% - 0,75l Anh Chai 4.50
1698 2208 Rượu Pernod – nồng độ 40% - 0,75l Anh Chai 4.72
1699 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 12years – nồng độ Alcohol 43% 0,75l Anh Chai 5.87
1700 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 12years Jin Box – nồng độ Alcohol 43% 0,75l Anh Chai 6.74
1701 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 18 years 40%; 0,75l Anh Chai 8.63
1702 2208 Rượu Whisky Ballantines 17years – nồng độ Alcohol 43%; 0,75l Anh Chai 7.29
1703 2208 Rượu Scotch Whisky Siv Edwards Fienest 40%; 0,75l Anh Chai 12.00
1704 2208 Rượu BACARDI CARTA BLANCA dung tích 75cl, nồng độ 40%, 12 chai/thùng Ba Lan Thùng 16.80
1705 2208 Rượu Whisky Chanceler, 39% 1.000ml x 12 chai/thùng Bahamas Thùng 24.00
1706 2208 Rượu Rum Havana Club Anejo Blanco (silver Dry) nồng độ Alcohol 40%-0.75l/chai Brazil Chai 1.61
1707 2208 Rượu Rum Havana Club 3 Anos – 40% - 0.75lít Cuba Chai 2.30
1708 2208 Rượu Rum Havana Club Anejo Reserve – 40% - 0.75lít Cuba Chai 2.53
1709 2208 Rượu Blended Whisky 40% loại 500ml/chai x 6 chai/thùng Cuba Chai 1.50
1710 2208 Rượu Myung Jak Bokhunja 13 độ (375ml/chai x 12 chai/thùng) Hàn Quốc Thùng 6.00
1711 2208 Rượu Lancelot 40%, 500ml/chai, 6 chai/thùng Hàn Quốc Thùng 9.00
1712 2208 Rượu Imperial 40 độ Yo (loại 500ml x 6 chai) Hàn Quốc Thùng 9.00
1713 2208 Rượu Kingdom 40 độ 12 Yo (500ml x 6 chai/thùng) Hàn Quốc Thùng 9.00
1714 2208 Rượu Whisky Kingdom 40 độ 12Y 500ml x 6 chai/thùng Hàn Quốc Thùng 9.00
1715 2208 Rượu Myung Jak Bokhunja 13 độ (75ml/chai x 96 chai/thùng) Hàn Quốc Chiếc 9.50
1716 2208 Rượu Imperial 40 độ 17YO (loại 450ml x 6 chai) Hàn Quốc Thùng 12.00
1717 2208 Rượu Kingdom 40 độ 17Yo (450ml x 6 chai/thùng) Hàn Quốc Thùng 12.00
1718 2208 Rượu Pampero Especial 6, 40%, 70cl Hàn Quốc Chai 4.67
1719 2208 Rượu Captain Morgan Black Label 40%, 75cl Italy Chai 4.70
1720 2208 Rượu Tequila Sauza 40%, 70cl (gold) Jamaica Chai 1.60
1721 2208 Rượu pha chế Jose Cuervo Especial Tequila 75cl/chai 38% Mexico Chai 1.70
1722 2208 Rượu pha chế Jose Cuervo Especial Tequila 75cl/chai 40% Mexico Chai 1.70
1723 2208 Rượu pha chế Reserva 1800 Anejo Tequila 75cl/chai 40% Mexico Chai 1.70
1724 2208 Rượu Smirnoff Cranberry Twist 75cl/chai, 35% Mexico Chai 2.80
1725 2208 Rượu Smirnoff Orange Twist 75cl/chai, 35% Mỹ Chai 2.80
1726 2208 Rượu Smirnoff Vanllla Twist 75cl/chai, 35% Mỹ Chai 2.80
1727 2208 Rượu Whisky Pháp GLEN Scanlan 40%, 70Cl/chai Mỹ Chai 1.60
1728 2208 Rượu Whisky Jack Daniel 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 28.35
1729 2208 Rượu Vodka 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 11.25
1730 2208 Rượu Whisky Southerm Comfort 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 20.00
1731 2208 Rượu Whisky Pepe lopez 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 20.00
1732 2208 Rượu Whisky Gentleman Barrel 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 35.00
1733 2208 Rượu Whisky Single Barrel 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 50.00
1734 2208 Rượu Whisky Woodford Reserve 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 50.00
1735 2208 Rượu Whisky Chambord 40%, 0,75l x 12 chai/kiện Mỹ Kiện 42.50
1736 2208 Rượu Brandy Chatelle Napoleon 39% 70cl/chai Pháp Chai 1.65
1737 2208 Rượu Imperial extra XO 70cl Pháp Chai 1.75
1738 2208 Rượu Ibis Extra XO 40%, 70cl Pháp Chai 3.20
1739 2208 Rượu IBIS Extra XO Brandy 40%, 70cl Pháp Chai 3.20
1740 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 12Yo 43% 0.75l Pháp Chai 5.87
1741 2208 Rượu Martell Martell Vsop Cognac – 40% - 0.7lít Pháp Chai 8.05
1742 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 18Yo 40% 0.75l Pháp Chai 8.63
1743 2208 Rượu Lancelot 40% (17yo, 500ml x 6 chai) Pháp Thùng 12.00
1744 2208 Rượu mạnh hiệu RIVALET SPIRITUEX DE FRANCE 0.7L (12 chai/thùng) Pháp Thùng 15.39
1745 2208 Rượu mạnh VSOP Brandy Rodin Napoleon 0,7l, 36%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 16.20
1746 2208 Rượu mạnh Rivalet Napoleon Sriritueux de France 0,7l, 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 16.20
1747 2208 Rượu Otard VSOP, 40%, 70cl, 6chai/thùng Pháp Thùng 20.70
1748 2208 Rượu Martell Martell Cordon Bleu Cognac – 40% - 0.7lít Pháp chai 21.85
1749 2208 Rượu Benedictine Dom 40% 75cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.00
1750 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut VODKA 70cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1751 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Citron Vodka 75cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1752 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Mandrin Vodka 75cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1753 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Peppar Vodka 75cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1754 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Mandrin Vanilla 75cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1755 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Raspberri 75cl 40%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1756 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Apeach Vodka 40% 75cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1757 2208 Rượu mạnh hiệu Absolut Kurant Vodka 40% 75cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 24.84
1758 2208 Rượu mạnh hiệu Jim Beam Black 8YO Bourbon 40% 75cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 26.88
1759 2208 Rượu mạnh hiệu Jim Beam white Bourbon 40% 75cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 26.88
1760 2208 Rượu mạnh hiệu Jim Beam white Bourbon 40% 37,5cl, 24 chai/thùng Pháp Thùng 26.88
1761 2208 Rượu mạnh hiệu Jim Beam white Bourbon 40% 4,5L, 2 chai/thùng Pháp Thùng 26.88
1762 2208 Rượu mạnh hiệu Highland Park 12YO MALT GPK 70cl 40%, 6 chai/thùng Pháp Thùng 32.00
1763 2208 Rượu Martell Martell Vsop Cognac – 40% - 3lít Pháp Chai 34.50
1764 2208 Rượu Otard VSOP 40%, 70cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 41.40
1765 2208 Rượu Whisky Chivas Regal 12YO 43% 4.5l Pháp Chai 44.85
1766 2208 Rượu Camus Cognac VSOP 70cl, 40% 12 chai/thùng Pháp Thùng 51.60
1767 2208 Rượu Otard Jade 70cl, 40%, 12 chai/kiện Pháp Kiện 58.80
1768 2208 Rượu mạnh hiệu Macallan 15YO 43% Fine Oak Malt, 70cl, 6chai/thùng Pháp Thùng 58.80
1769 2208 Rượu mạnh hiệu Macallan 12YO 40% Sherry Oak 70cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 74.40
1770 2208 Rượu mạnh hiệu Remy VSOP Cognac 40% 70cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 75.60
1771 2208 Rượu mạnh hiệu Remy VSOP Cognac 40% 35cl, 24 chai/thùng Pháp Thùng 81.60
1772 2208 Rượu Martell Martell Xo – 40% - 3lít Pháp Chai 86.25
1773 2208 Rượu Remy Martin Extra Cognac 40% (6chaix0,7L)/thùng Pháp Thùng 88.00
1774 2208 Rượu Martell Martell Cordon Bleu Cognac – 40%- 3lít Pháp Chai 89.70
1775 2208 Rượu mạnh hiệu Highland Park 18YO MALT 70cl 43%, 6 chai/thùng Pháp Thùng 90.00
1776 2208 Rượu mạnh hiệu Remy XO Excellence 35cl, 12 chai/thùng 40% Pháp Thùng 96.00
1777 2208 Rượu mạnh hiệu Macallan 185l Inspiration 70cl 41,3%, 6 chai/thùng Pháp Thùng 106.00
1778 2208 Rượu mạnh hiệu Macallan Malt 18YO 43%, 70cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 109.00
1779 2208 Rượu mạnh hiệu Remy Club Clear 40% 35cl, 24 chai/thùng Pháp Thùng 120.00
1780 2208 Rượu mạnh hiệu Remy Club Clear 40% 70cl, 12 chai/thùng Pháp Thùng 120.00
1781 2208 Rượu mạnh hiệu Remy VSOP Cognac 40% 3lít, 4 chai/thùng Pháp Thùng 136.00
1782 2208 Rượu mạnh hiệu Remy Club Clear 40% 3lít, 4 chai/thùng Pháp Thùng 160.00
1783 2208 Rượu mạnh hiệu Macallan 21YO 43% Fine Oak Malt, 70cl 6 chai/thùng Pháp Thùng 180.00
1784 2208 Rượu mạnh hiệu Remy XO Excellence 70cl, 12 chai/thùng 40% Pháp Chai 189.96
1785 2208 Rượu mạnh hiệu Highland Park 21YO MALT 70cl 47,5%, 12 chai/thùng Pháp Thùng 300.00
1786 2208 Rượu mạnh hiệu Reny LOUIS XIII 70cl, 4 chai/thùng 40% Pháp Thùng 1,120.00
1787 2208 Rượu Bundenburg Up Rum 37%, 70cl Pháp Chai 4.00
1788 2208 Rượu Remy Martin Louis XII – GPK 40% (3x0,7l) Pháp Thùng 840.00
1789 2208 Rượu Hennessy XO – 4 x 3l/thùng Pháp Chai 351.00
1790 2208 Rượu Hennessy VSOP – 4 x 3l/thùng Pháp Thùng 351.00
1791 2208 Rượu Hennessy Paxadis 40% - 4 x 0,7l/thùng Pháp Thùng 369.00
1792 2208 Rượu Hennessy XO 40% - 6 chai x 1,5l/thùng Pháp Thùng 263.46
1793 2208 Rượu Hennessy VSOP 40% - 6 chai x 1,5l/thùng Pháp Thùng 263.46
1794 2208 Rượu Hennessy XO 1.0l Pháp Thùng 109.85
1795 2208 Rượu Hennessy VSOP 40% - 12 chai x 0,7l/thùng Pháp Thùng 108.20
1796 2208 Rượu Camus Cuvee 3.128 43%0,7l x 4 chai/thùng Pháp Thùng 300.00
1797 2208 Rượu Cuorvoisier Initiale Extra GPK 40% 6 chai 0,7 l/thùng Pháp Thùng 310.00
1798 2208 Rượu Pampero Blanco 37,5% 70cl Úc Chai 3.96
1799 2208 Rượu Pampero Especial 40% 70cl Venezuela Chai 5.10
1800
1801 2203 Bia Warseiner Beer Premium Verum 4.8%, 0.33L/chai x 24/thùng Venezuela Thùng 5.70
1802 2203 Bia Warseiner Beer Premium Verum 4.8%, 0.5L/bình, 2 bình/thùng Đức Thùng 5.80
1803 2203 Bia Đức Felsgold Premium Beer 4,7%, 330ml/lon, 24 lon/khay Đức Thùng 5.56
1804 2203 Bia kronenbuorg 1664 24x33cl (KR 4470200) Đức Thùng 5.45
1805 2203 Bia Amstel Pháp Thùng 6.00
1806 2203 Bia lon – Chai hiệu BUDWEISER 5%, 24 chai – lon/thùng, 0,355l/lon – chai Mỹ Thùng 4.00
Ghi chú:
(**) Giá xuất xưởng (USD) chưa có chi phí bảo hiểm (I) và cước phí vận tải (F).